NEW
Font size
WorksheetsBÀI KIỂM TRA Lần 2
Total questions: 15
Worksheet time: 23mins
Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:
A. Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông
B. Bắn một đầu đạn vào một bị cát.
C. Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác.
D. Ném một cục đất sét vào tường.
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?
A. J.s
B. HP
C. Nm/s
D. W
Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20cm. Mô men ngẫu lực có độ lớn là:
A. 1N.m
B. 0,5N.m
C. 100 N.m
D. 2N.m
Đơn vị động lượng là đơn vị nào sau đây:
A. kgm/s
B. kgm.s
C. kgm/s2
D. kgm2/s
Một lực không đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động với vận tốc theo hướng của. Công suất của lực là:
A. F.v.t
B. F.v2
C. F.v
D. F.t
Công có thể biểu thị bằng tích của:
A. Lực và quãng đường đi được
B. Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian
C. Lực và vận tốc
D. Năng lượng và khoảng thời gian
Trong điều kiện nào,sau va chạm đàn hồi , 2 vật đều đứng yên:
A. 2 vật có khối lượng và vận tốc được chọn một cách thích hợp va chạm với nhau
B. Một vật khối lượng rất nhỏ đang chuyển động va chạm với một vật có khối lượng rất lớn đang đứng yên.
C. 2 vật có khối lượng bằng nhau,chuyển động ngược chiều nhau với cùng một vận tốc.
D. Không thể xảy ra hiện tượng này.
Chọn phát biểu sai về động lượng:
A. Động lượng là một đại lượng động lực học liên quan đến tương tác,va chạm giữa các vật.
B. Động lượng đặc trưng cho sự truyền chuyển động giữa các vật tương tác
C. Động lượng tỷ lệ thuận với khối lượng và tốc độ của vật
D. Động lượng là một đại lượng véc tơ ,được tính bằng tích của khối lượng với véctơ vận tốc.
. Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn:
A. Ô tô giảm tốc
B. Ô tô chuyển động tròn đều
C. Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát.
D. Ô tô tăng tốc
Làm nóng đẳng tích một lượng khí thì :
A. Áp suất lượng khí giảm
B. Áp suất lượng khí không đổi
C. Mật độ phân tử khí không đổi
D. Mật độ phân tử khí tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
Nén khí đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí :
A. Giảm tỉ lệ với áp suất
B. Không đổi
C. Tăng tỉ lệ với áp suất
D. Tăng tỉ lệ với bình phương áp suất.
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí ôxi ở áp suất 750 mmHg ở nhiệt độ 3000K. Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 1500K thì thể tích của lượng khí đó là
A. 10 cm3.
B. 20 cm3.
C. 30 cm3.
D. 40 cm3.
Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng 1 dây hợp với phương ngang góc 30o.Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó khi hòm trượt 20m bằng:
A. 3000J
B. 1762J
C. 2598J
D. 1500J
Một vật nằm yên có thể có:
A. Động năng
B. Vận tốc
C. Động lượng
D. Thế năng
Phát biểu nào sau đây là đúng . Phương trình trạng thái của khí lí tưởng là :
A. Phương trình biểu diễn mối quan hệ giữa P,V,T của một khối lượng khí xác định .
B. Phương trình biểu diễn quan hệ giữa P và V của một khối lượng khí xác định .
C. Phương trình biểu diễn quan hệ giữa P và T của một khối lượng khí xác định .
D. Phương trình biểu diễn quan hệ giữa V vả T của một khối lượng khí xác định .
