wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 4 ngày 23-6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

 1834=\frac{18}{3}-4=  

a)

2

b)

4

c)

 1412\frac{14}{12}  

d)

 143\frac{14}{3}  

2.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 120m. Tính chu vi sân trường đó. Biết rằng chiều dài bằng  76\frac{7}{6}  chiều rộng.

a)

520

b)

260

c)

250

d)

620

3.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)


25\frac{2}{5}

4.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

2 ngày 12 giờ = …. giờ là:

a)

60

b)

50

c)

48

d)

36

5.

Tìm x:   36 = 9x\frac{3}{6\ }=\ \frac{9}{x}  

a)

3

b)

9

c)

12

d)

18

6.

Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

a)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 12 tuổi.

b)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 8 tuổi.

c)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 6 tuổi.

d)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 12 tuổi.

7.

 Một miếng gỗ có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

 1316\frac{13}{16}  m

b)

 1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án

8.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

9.

Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 7m, chiều rộng 5m. Người ta cần dùng bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 5dm để lát nền nhà đó?

a)

1400 viên

b)

70 viên

c)

700 viên

d)

140 viên

10.

Biết 12 người làm xong một công việc trong 9 ngày. Hỏi cần bao nhiêu người để làm xong công việc đó trong 6 ngày? (năng suất của mỗi người như nhau)

a)

24 người

b)

20 người

c)

18 người

d)

8 người

11.

8 km2 45 m2 = ................ m2

Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

845

b)

8 045

c)

80 045

d)

8 000 045

12.

Hiện nay bà 72 tuổi, tuổi bố bằng 4/9  tuổi bà. Hỏi hiện nay bố bao nhiêu tuổi?

a)

45 tuổi

b)

32 tuổi              

c)

40 tuổi

d)

52 tuổi               

13.

Giá trị của m là bao nhiêu biết:


 63<m<32×103\frac{6}{3}<m<\frac{3}{2}\times\frac{10}{3}  

a)

4; 5

b)

3; 4                        

c)

2; 3

d)

3; 5

14.

Phân số nào dưới đây có giá trị bằng 4? 

a)

 6436\frac{64}{36}  

b)

 9624\frac{96}{24}            

c)

 14\frac{1}{4}  

d)

 1248\frac{12}{48}  

15.


Phép so sánh nào dưới đây không đúng?           

a)

 79 < 56\frac{7}{9}\ <\ \frac{5}{6}  

b)

 825 > 821\frac{8}{25}\ >\ \frac{8}{21}            

c)

 1615=4845\frac{16}{15}=\frac{48}{45}  

d)

 2781 <79\frac{27}{81}\ <\frac{7}{9}  

16.


Giá trị biểu thức     15+45×12\frac{1}{5}+\frac{4}{5}\times\frac{1}{2}  là:

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 35\frac{3}{5}  

c)

 515\frac{5}{15}  

d)

 310\frac{3}{10}  

17.

Một cửa hàng có 252m vải. Ngày thứ nhất cửa hàng bán 2/7 số vải. Ngày thứ hai cửa hàng bán 5/9 số vải còn lại. Sau hai ngày bán, cửa hàng còn lại số vải là:

a)

40m

b)

100m

c)

80m

d)

172m

18.

Hai thùng chứa tổng cộng 140 lít dầu. Biết số dầu trong thùng thứ nhất bằng  2/5 số dầu trong thùng thứ hai. Số dầu trong thùng thứ hai là:

a)

20 lít

b)

40 lít

c)

100 lít

d)

56 lít

19.

Trung bình cộng của hai số là 72. Tỉ số của hai số là 7/2 . Hai số đó là:

a)

16 và 56

b)

16 và 128

c)

8 và 64

d)

32 và 112

20.

8 :  13\frac{1}{3}  được kết quả là: 

a)

24

b)

 38\frac{3}{8}  

c)

 2232\frac{2}{3}  

d)

 124\frac{1}{24}  

21.

Câu nào dưới đây đúng?

a)

1 tấn gỗ bằng 1 tấn thép.

b)

1 tấn gỗ nặng bằng 1 tấn thép.

c)

1 tấn gỗ nặng hơn 1 tấn thép.

d)

1 tấn gỗ nhẹ hơn 1 tấn thép.

22.

 38\frac{3}{8}  túi gạo cân nặng 24kg. Hỏi 2 túi gạo như thế cân nặng bao nhiêu ki - lô- gam?

a)

9kg

b)

48kg

c)

64 kg 

d)

128kg 

23.

14 người trong một ngày đào được 42m mương. Nếu có 28 người nữa cùng đào thì trong một ngày được bao nhiêu mét mương? (Sức làm như nhau)

a)

84m

b)

126m

c)

70m

d)

60m

24.

Hiệu của 2 số là 123. Tỉ số của 2 số đó là 2/5 . Số lớn là:

a)

82

b)

287

c)

205

d)

250

25.

Những phân số bằng phân số  35\frac{3}{5}  là:

a)

 2530\frac{25}{30}  

b)

 915\frac{9}{15}  

c)

 1012\frac{10}{12}  

d)

 610\frac{6}{10}  

e)

 1220\frac{12}{20}  

26.

Những phân số bằng phân số  56\frac{5}{6}  là:


a)

 2530\frac{25}{30}  

b)

 915\frac{9}{15}  

c)

 610\frac{6}{10}  

d)

 1012\frac{10}{12}  

e)

 2024\frac{20}{24}  

27.

Phân số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

4 giờ = ............... ngày

a)

112\frac{1}{12}

b)

14\frac{1}{4}

c)


16\frac{1}{6}

d)

13\frac{1}{3}

28.

Số gồm năm triệu, sáu chục nghìn, hai trăm, tám chục, ba đơn vị là:

a)

5600283

b)

5060283

c)

5620038

d)

56020083

29.

Giá trị của chữ số 7 trong số 1 376 500:

a)

7000

b)

70 000

c)

700

d)

700 000

30.

Một ô tô giờ thứ nhất chạy được 45km, giờ thứ 2 chạy được 65 km, giờ thứ ba chạy được 70km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô chạy được bao nhiêu km?

a)

40 km

b)

50 km

c)

60 km

d)

70 km

31.

Tìm số còn thiếu trong dãy số sau: 1 ; 4 ; 9 ; 16 ; ( ) ; ( )…

a)

20 và 25

b)

25 và 30

c)

30 và 36

d)

25 và 36

32.

Chủ ngữ trong câu “Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ đang chao lượn, bóng che rợp mặt đất.” là:

a)

Chim đại bàng

b)

Chim đại bàng chân vàng

c)

Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ

d)

Chim đại bàng chân vàng mỏ đỏ đang chao lượn

33.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

34.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

35.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

36.

Từ chỉ hoạt động trong câu "Đeo khẩu trang đúng cách để phòng chống lây nhiễm virut Corona." là:

a)

Đeo, đúng, phòng chống

b)

Đeo, phòng chống, lây nhiễm

c)

Đúng cách, phòng chống, lây nhiễm

d)

Khẩu trang, để, phòng chống.

37.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

38.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào cụm từ “các chú công nhân” làm chủ ngữ?

a)

Mẹ em tặng các chú công nhân mỗi người một hộp bánh.

b)

Chiều nay, các chú công nhân được nghỉ làm.

c)

Ông chủ điều các chú công nhân đến đây làm việc.

d)

Bỗng nhiên, anh ta xông vào la mắng các chú công nhân.

39.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

Sinh vật, hiểu biếc, sáng tác, tuyệt mĩ, xứng đáng, sắp sếp

b)

Xinh vật, hiểu biết, sáng tác, tuyệt mĩ, xứng đáng, sắp sếp

c)

Sinh vật, hiểu biếc, sáng tác, tuyệt mĩ, sứng đáng, sắp xếp

d)

Sinh vật, hiểu biết, sáng tác, tuyệt mĩ, xứng đáng, sắp xếp

40.

Hành động nào sau đây giúp bảo vệ sức khỏe trước dịch bệnh Covid-19?

a)
b)
c)
d)
e)