WorksheetsTừ vựng bài 6
Total questions: 73
Worksheet time: 36mins
Ăn
(a)
Uống
(a)
Hút
(a)
Xem, nhìn, trông
(a)
Nghe
(a)
Đọc
(a)
Viết, vẽ
(a)
Mua
(a)
Chụp
(a)
Làm
(a)
Gặp
(a)
Cơm, bữa ăn
(a)
Cơm sáng
(a)
Cơm trưa
(a)
Cơm tối
(a)
Bánh mì
(a)
Trứng
(a)
Thịt
(a)
Cá
(a)
Rau
(a)
Hoa quả, trái cây
(a)
Nước
(a)
Trà
(a)
Trà đen
(a)
Sữa bò
(a)
Nước hoa quả
(a)
Bia
(a)
Rượu
(a)
Video,băng
video, đầu video
(a)
Phim, điện ảnh
(a)
Đĩa CD
(a)
Thư
(a)
Báo cáo
(a)
Ảnh
(a)
Cửa hàng, tiệm
(a)
Nhà hàng
(a)
Vườn
(a)
Bài tập về nhà
(a)
Quần vợt
(a)
Bóng đá
(a)
Việc ngắm hoa
(a)
Cái gì, gì
(a)
Cùng, cùng nhau
(a)
Một chút
(a)
Luôn luôn, lúc nào cũng
(a)
Thỉnh thoảng
(a)
Sau đó, tiếp theo
(a)
Vâng/được
(a)
Được đấy nhỉ/Hay quá.
(a)
Tôi hiểu rồi./Vâng ạ.
(a)
Có gì đấy ạ?/Cái gì đấy ạ?/Vâng có tôi
(a)
Hẹn gặp lại
(a)
Ăn (cơm...) - Từ đồng nghĩa
(a)
Đọc - Từ đồng nghĩa
(a)
Mua - Từ đồng nghĩa
(a)
Chụp - Từ đồng nghĩa
(a)
Cơm, bữa ăn - Từ đồng nghĩa
(a)
Trái cây, hoa quả - Từ đồng nghĩa
(a)
Nước - Từ đồng nghĩa
(a)
Bia - Từ đồng nghĩa
(a)
Rượu - Từ đồng nghĩa
(a)
Video - Từ đồng nghĩa
(a)
Phim truyền hình - Từ đồng nghĩa
(a)
Báo cáo - Từ đồng nghĩa
(a)
Ảnh - Từ đồng nghĩa
(a)
Cửa hàng, cửa tiệm - Từ đồng nghĩa
(a)
Nhà hàng - Từ đồng nghĩa
(a)
Luôn luôn, lúc nào cũng - Từ đồng nghĩa
(a)
Luôn luôn, lúc nào cũng - Từ đồng nghĩa
(a)
Sau đó, tiếp theo - Từ đồng nghĩa
(a)
Vâng, được - Từ đồng nghĩa
(a)
Được đấy nhỉ/ Hay quá - Từ đồng nghĩa
(a)
Tôi hiểu rồi - Từ đồng nghĩa
(a)
