wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn hè 24/6/21

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng

a)

rỉ nhựa.

b)

ứ giọt.

c)

thoát hơi nước

d)

vận chuyển của dòng mạch gỗ

2.

Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, khi tim co thì máu từ ngăn nào của tim được đẩy vào động mạch chủ?

a)

Tâm nhĩ phải.

b)

Tâm thất trái.

c)

Tâm thất phải.

d)

Tâm nhĩ trái.

3.

Bệnh thiếu máu hồng cầu lưỡi liềm ở người do đột biến gen dạng

a)

Thay cặp T – A thành A - T dẫn đến thay thế axit amin glutamic thành valin.

b)

Thay cặp A-T thành T- A dẫn đến thay thế axit amin glutamic thành valin.

c)

Thay cặp G -X thành A - T dẫn đến thay thế axit amin valin thành glutamic.

d)

Thay cặp A - T thành T- A dẫn đến thay thế axit amin valin thành glutamic.

4.

Các nguyên tố hóa học có trong thành phần hóa học của phân tử ADN là

a)

C, H, O, N, S.

b)

C, H, O, N, P.

c)

C, H, N, P, Mg

d)

C, H, O, P, Na

5.

Trong 64 loại bộ ba mã, có bao nhiêu loại bộ ba mã hoá cho các loại axit amin?

a)

60

b)

61

c)

62

d)

64

6.

Kết quả của giai đoạn hoạt hóa các axit amin là tạo phức hợp

a)

aa – rARN

b)

aa - tARN

c)

aa –Ribôxôm

d)

aa – mARN

7.

Sinh vật có cặp NST XX xác định giới đực, cặp XY xác định giới cái là

a)

Châu chấu.

b)

Khỉ

c)

d)

Ruồi giấm

8.

Các bất thường nào sau đây ở người có nguyên nhân do đột biến gen?

a)

Hội chứng Đao

b)

Tật dính ngón 2, 3

c)

Hội chứng hồng cầu hình liềm.

d)

Hội chứng Tơcnơ

e)

Bệnh bạch tạng

9.

Ở nam giới, khi quá trình giảm phân I bị rối loạn, giảm phân II diễn ra bình thường ở cặp NST số 23 thì có thể sinh ra các loại giao tử là

a)

22A +XX, 22A

b)

22A +XY, 22A

c)

22A +X, 22A +YY

d)

22A +XX, 22A +YY

10.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật ăn thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quá trình biến đổi thức ăn về mặt cơ học động vật nhai lại, xảy ra chủ yếu ở lần nhai thứ hai.

b)

Động vật ăn thực vật có dạ dày đơn nhai kĩ hơn động vật nhai lại.

c)

Gà và chim ăn hạt không nhai, do vậy trong diều có nhiều dịch tiêu hóa để biến đổi thức ăn trước khi xuống ruột non.

d)

Ở động vật ăn thực vật, các loài thuộc lớp chim có dạ dày khỏe hơn cả.

11.

Cơ thể có kiểu gen, giảm phân cho giao tử AB = 35% thì khoảng cách tương đối giữa 2 gen này trên NST là

a)

30cM

b)

20cM.

c)

35cM.

d)

10cM.

12.

Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quá trình phiên mã và dịch mã diễn ra đồng thời

b)

Khi dịch mã, riboxom dịch chuyển trên phần tử mARN theo chiều 3'-5'

c)

Cùng một thời điểm có thể có nhiều riboxom tham gia dịch mã trên một phân tử mARN

d)

Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là methionin

13.

Một loài thực vật có bộ NST 2n=24. Xét các nhận định sau:

a)

Loài có 12 nhóm gen liên kết.

b)

Trong loài có thể có tối đa 66 thể một nhiễm kép khác nhau.

c)

Thể không nhiễm của loài có số NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng là 23.

d)

Ở kì sau nguyên phân trong thể ba của loài có số NST trong mỗi tế bào là 50.

14.

Ở vi khuẩn E.Coli, giả sử có 5 chủng đột biến

Chủng 1. Đột biến ở vùng khởi động làm gen điều hòa R không phiên mã.

Chủng 2. Gen điều hòa R đột biến làm prôtêin do gen này tông hợp mất chức năng,

Chủng 3. Đột biến ở vùng khởi động của opreron Lac làm mất chức năng vùng này

Chủng 4. Đột biến ở vùng vận hành của opreron Lac làm mất chức năng vùng này,

Chủng 5. Gen cấu trúc Z đột biến làm prôtêin do gen này quy định mất chức năng,

Các chủng đột biến có operon Lac luôn hoạt động trong môi trường có hoặc không có lactôzơ là

a)

Chủng 1. Đột biến ở vùng khởi động làm gen điều hòa R không phiên mã.

b)

Chủng 2. Gen điều hòa R đột biến làm prôtêin do gen này tổng hợp mất chức năng

c)

Chủng 3. Đột biến ở vùng khởi động của opreron Lac làm mất chức năng vùng này

d)

Chủng 4. Đột biến ở vùng vận hành của opreron Lac làm mất chức năng vùng này,

15.

Một gen có 3000 nu và 3900 liên kết hiđrô. Sau khi đột biến ở 1 cặp nu, gen tự nhân đôi 3 lần và đã sử dụng của môi trường 4193A và 6300 guanin. Số lượng từng loại nu của gen sau đột biến là:

a)

A=T=600; G=X=900

b)

A=T=1050; G=X=450

c)

A=T=900; G=X=600

d)

A=T=599; G=X=900