NEW
Font size
WorksheetsDE LUYEN THI THPTQG 7
Total questions: 40
Worksheet time: 53mins
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động có phương trình dao động là: x1=6cos2πt (cm); x2=8cos(2πt+2π) (cm)
. Phương trình dao động tổng hợp của vật là:
A. x=10cos(2πt+18037π) (cm)
B. x=2cos(2πt−2π) (cm)
C. x=2cos2πt (cm)
D. x=10cos(2πt+18053π) (cm)
Kí hiệu của nguyên tử mà hạt nhân của nó chứa 11p và 13n là:
A. Na1124
B. Na1311
C. Na2411
D. Na1113
Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có tự cảm L = 6mH, năng lượng của mạch bằng 7,5 μJ . Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng
A. 0,0025A
B. 0,15A
C. 0,10A
D. 0,05A
Năng lượng của photon là 2,8.10- 19 J.Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Bước sóng của ánh sáng là
A. 0,71 μm.
B. 0,66 μm
C. 0,58 μm
D. 0,45 μm
Một lò xo có khối lượng không đáng kể độ cứng k = 100N/m, đầu trên treo vào điểm cố định đầu dưới treo một vật khối lượng m = 200g. Cho vật dao động điều hòa với phương trình x=6cos(ωt−3π) (cm). Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo là:
A. 8N
B. 6N
C. 5N
D. 16N
Trong mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp i=Iocos(ωt) (A) là cường độ dòng điện qua mạch và u=Uocos(ωt+ϕ) (V) là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch được tính theo biểu thức nào sau đây?
A. P=ZI2
B. P=UI
C. P=2UoIocosϕ
D. P=RIo2
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f = 50Hz vào hai đầu của một cuộn thuần cảm. Người ta thay đổi tần số của điện áp tới giá trị f’ thì cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm giảm đi hai lần. Tần số f’ bằng:
A. 200 Hz
B. 25 Hz
C. 12,5 Hz
D. 100 Hz
Đặt một hiệu điện thế xoay chiều: u=U2cos(ωt) (V) vào hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu UR, UL, Uc tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu các phần tử R, L và C. Biết U=UL=2UC thì hệ số công suất của mạch điện là:
A.cosϕ=23
B.cosϕ=1
C.cosϕ=21
D.cosϕ=22
Một đoạn mạch điện AC gồm một cuộn dây có điện trở thuần r=25 Ω và hệ số tự cảm L, mắc nối tiếp với một điện trở R=125 Ω và tụ điện C thay đổi được. Mắc mạch vào một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u=2202cos100πt (V) . Cường độ hiệu dụng cực đại của mạch là:
A. 42 A
B. 22 A
C. 4A
D. 2A
Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 100 m/s.
B. 40 m/s.
C. 80 m/s.
D. 60 m/s.
Bức xạ có tần số nào sau đây có thể gây ra hiện tượng quang điện cho một kim loại có giới hạn quang điện là 0,45 μm?
A. 6.1014 Hz
B. 7.1014 Hz
C. 8.1013 Hz
D. 5.1014 Hz
Iốt I53131 là chất phóng xạ. Ban đầu có 160g chất này thì sau 32 ngày đêm, chỉ còn 10 gam. Chu kỳ bán rã của I53131 là
A. 6 ngày đêm.
B. 12 ngày đêm.
C. 8 ngày đêm.
D. 4 ngày đêm.
Phát biểu nào sau đây về đồng vị là không đúng
A. Các đồng vị phóng xạ thường không bền.
B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn Z nhưng số khối A khác nhau gọi là đồng vị.
C. Các đồng vị ở cùng ô trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
D. Các đồng vị có số nơtrôn N khác nhau nên tính chất vật lý và hóa học của chúng khác nhau.
Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều có biểu thức: u=2202cos100πt (V) . Hiệu điện thế hiệu dụng của đoạn mạch là:
A. 110 V
B. 2202 V
C. 220 V
D. 1102 V
Trong mạch dao động LC năng lượng từ trường trong cuộn thuần cảm L:
A. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ 2T.
B. Không biến thiên điều hòa theo thời gian. Trong đó chu kỳ T=2πLC
C. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.
D. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T.
Một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định. Người ta tạo sóng dừng trên dây với ba bụng sóng. Bước sóng trên dây bằng
A. 3m
B. 2m
C. 2/3m
D. 3/2m
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
A. năng lượng liên kết càng bé.
B. càng bền vững.
C. càng dễ phá vỡ.
D. số lượng các nuclôn càng lớn.
Tia Rơnghen là
A. các bức xạ mang điện tích.
B. các bức xạ do catốt của ống Rơnghen phát ra.
C. bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10-8 m.
D. các bức xạ do đối âm cực của ống Rơnghen phát ra.
Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một điện trở thuần mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng trên điện trở và tụ điện lần lượt là 24V; 18V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng
A. 42V
B. 6V
C. 42 V
D. 30V
Chọn câu trả lời sai
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Năng lượng của dao động tắt dần không được bảo toàn.
C. Vật dao động tắt dần có tần số dao động bằng tần số riêng của hệ dao động.
D. Nguyên nhân tắt dần là do ma sát.
Một con lắc đơn có dây treo dài 50 cm và vật nặng khối lượng 1 kg, dao động với biên độ góc αm=0,1 rad tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Năng lượng dao động tòan phần của con lắc bằng
A. 0,5 J
B. 0,025 J
C. 0,1 J
D. 0,01 J
Chọn câu trả lời sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:
A. Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia.
B. Bị khúc xạ khi qua lăng kính.
C. Không bị tán sắc khi qua lăng kính.
D. Có một màu sắc xác định.
Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 s2m , một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 6o . Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
A. 3,8.10−3 J.
B. 6,8.10−3 J.
C. 4,8.10−3 J.
D. 5,8.10−3 J.
Một sóng cơ học có bước sóng 10m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 1800 bằng:
A. 1,25m
B. 10m
C. 5m
D. 2,5m
Hạt nhân urani U92238 phóng xạ, sau một phân rã cho hạt nhân con là Thôri Th90234 . Đó là sự phóng xạ
A. γ
B. β+
C. β−
D. α
Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử trong số ba phần R, L, C mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức: u=1002cos100πt (V) ; i=52cos(100πt+2π)(A) . Hai phần tử đó là những phần tử:
A. R, L
B. L, C
C. R, L, C.
D. R, C
Các tia có cùng bản chất là
A. Tia gamma và tia tử ngoại.
B. Tia anpha và tia hồng ngoại.
C.Tia β+ vaˋ tia X.
D.Tia β− vaˋ tia tử ngoại.
Chọn phát biểu sai về năng lượng điện từ trong mạch dao động LC.
A. Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu giữa hai bản tụ điện.
B. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường biến thiên đồng pha.
C. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn cùng tần số.
D. Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu bên trong cuộn cảm.
Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi nào?
A. Khi pha cực đại.
B. Khi li độ có độ lớn cực đại.
C. Khi gia tốc có độ lớn cực đại.
D. Khi li độ bằng không.
Phép phân tích quang phổ là phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào việc phân tích:
A. tính chất lượng tử của ánh sáng
B. tính chất hình học của ánh sáng
C. quang năng.
D. quang phổ
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
B. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất.
C. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75mm.
D. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lò xo có độ cứng k = 40 N/m. Khi vật m của con lắc đang qua vị trí có li độ x = - 2cm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu?
A. – 0,008 J
B. 0,016 J
C. – 0,016 J
D. 0,008 J
Lần lượt chiếu vào máy quang phổ các chùm sáng sau, hãy cho biết trường hợp nào thu được quang phổ liên tục
A. Chùm ánh sáng đỏ
B. Chùm ánh sáng tím
C. Chùm ánh sáng trắng.
D. Chùm ánh sáng lục
Tại điểm O trên mặt một chất lỏng, người ta gây ra một dao động có tần số 200Hz. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng đó là 15 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần O nhất trên cùng một phương truyền sóng luôn cùng pha với O là:
A. 75 cm
B. 15 cm
C. 7,5 cm
D. 1,5 m
Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
A. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
B. tỉ lệ với bình phương chu kỳ dao động.
C. tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.
D. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
Chọn câu trả lời sai. Tia tử ngoại
A. Kích thích sự phát quang của nhiều chất.
B. Bị lệch trong điện trường và từ trường.
C. có tác dụng làm đen kính ảnh.
D. Chiếm 9% công suất của chùm ánh sáng mặt trời.
Trong hiện tượng giao thoa sóng, điều kiện để một điểm M nằm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa phải có độ lệch pha sóng từ hai nguồn truyền tới thoả:
A. Δϕ=k2π
B. Δϕ=(2k+1)π
C. Δϕ=2kπ
D. Δϕ=(2k+1)2π
Một vật dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài 20 cm. Biên độ dao động của vật là:
A. 15cm
B. 10cm
C. 20cm
D. 40cm
Hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 20 cm, có chu kỳ sóng là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 50 cm/s. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là:
A. 9
B. 7
C. 11
D. 10
Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, các khe S1, S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm. Khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn thu ảnh là D = 3m. Khoảng vân đo được trên màn là i= 1,5 mm. Bước sóng của ánh sáng tới là:
A. 1 μm
B. 1 nm
C. 1 cm
D. 1 mm
