wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tu vung topik 2(461-475)

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

"quy mô công ty" viết ntn?

(a)  

2.

끼치다

a)

gây ảnh hưởng, làm cho, rùng mình

b)

theo đuổi, truy tìm

c)

cùng lúc cùng thời điểm, đồng thời

d)

lấy , làm, coi như

3.

지켜보다

a)

theo dõi

b)

dẫn đầu

c)

tìm hiểu, tìm ra

d)

chần chừ

4.

심각하다

a)

nghiêm trọng, trầm trọng

b)

chóng mặt, hoa mắt

c)

trịnh trọng

d)

buồn rầu,buồn, u uất

5.

Chọn câu tiếng Hàn phù hợp với câu sau:

" Lương công ty đó thì cao nhưng trái lại lượng công việc nhiều nên rất dễ bị stress"

a)

" 그 회사는 월급이 높은 반면 업무량은 많아서 스트레스를 받기가 쉬워요"

b)

" 그 회사에 월급이 높은 반면 업무량은 많아서 스트레스를 받아요"

c)

" 그 회사는 월급이 높은데 업무량도 많아서 스트레스가 쉽게 받아요"

6.

김 씨는 성격이 소극적인데 반해 송 씨는 ....이다.

a)

적극적

b)

비판적

c)

신체적

d)

진보적

7.

학생들은 봄이 되자 학교 .....에 있는 공원으로 소풍을 갔다.

a)

가까이

b)

소수

c)

잠시

d)

순간

8.

...할 것 같은데 저는 그런 사람이 아니에요.

a)

오해

b)

변명

c)

지적

d)

증명

9.

잘못 할 때 ....하는 것보다 미안하다고 하는 게 더 낫다.

a)

변명

b)

용기

c)

흉내

d)

주의

10.

가: 좋아하는 여자에게 고백을 할까 말까 고민 돼.

나: ....지 말고 내일 당장 고백해 버려.

a)

망설이

b)

지켜보

c)

앞장서

d)

알아내