wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 7

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Cắt

(a)  

2.

Gửi

(a)  

3.

Cho, tặng

(a)  

4.

Nhận

(a)  

5.

Cho mượn, cho vay

(a)  

6.

Mượn, vay

(a)  

7.

Dạy

(a)  

8.

Học, tập

(a)  

9.

Gọi

(a)  

10.

Tay

(a)  

11.

Đũa

(a)  

12.

Thìa

(a)  

13.

Dao

(a)  

14.

Dĩa

(a)  

15.

Kéo

(a)  

16.

Fax

(a)  

17.

Máy đánh chữ

(a)  

18.

Máy vi tính cá nhân

(a)  

19.

Cái đục lỗ

(a)  

20.

Cái dập ghim

(a)  

21.

Băng dính

(a)  

22.

Cái tẩy

(a)  

23.

Giấy

(a)  

24.

Hoa

(a)  

25.

Áo sơ mi

(a)  

26.

Quà tặng, tặng phẩm

(a)  

27.

Đồ đạc, hành lý

(a)  

28.

Tiền

(a)  

29.



(a)  

30.

Giáng sinh

(a)  

31.

Bố (dùng khi nói về bố mình)

(a)  

32.

Bố (dùng khi nói về bố người khác và dùng khi xưng hô với bố mình)

(a)  

33.

Mẹ (dùng khi nói về mẹ người khác và dùng khi xưng hô với mẹ mình)

(a)  

34.

Đã, rồi

(a)  

35.

Chưa

(a)  

36.

Từ bây giờ, sau đây

(a)  

37.

(~) Hay nhỉ./đẹp nhỉ.

(a)  

38.

Xin lỗi, có ai ở nhà không?/Tôi có thể vào được chứ?(câu nói của khách dùng khi đến thăm nhà ai đó)

(a)  

39.

Rất hoan nghênh anh/chị đã đến chơi./chào mừng anh/chị đã đến chơi.

(a)  

40.

Mời anh/chị vào.

(a)  

41.

Xin phép tôi vào./Xin phép~(dùng khi bước vào nhà của người khác)

(a)  

42.

Anh/Chị dùng ~ . Có được không?(dùng khi mời ai đó cái gì)

(a)  

43.

Mời anh/chị dùng ~.(cách nói dùng trước khi ăn hoặc uống)

(a)  

44.

Du lịch, chuyến du lịch (~をします: đi du lịch)

(a)  

45.

Quà (mua khi đi xa về hoặc mang đi khi thăm nhà người đó)

(a)  

46.

Mẹ (dùng khi nói về mẹ mình)

(a)  

47.

Cắt - Từ đồng nghĩa

(a)  

48.

Nhận - Từ đồng nghĩa

(a)  

49.

Dạy - Từ đồng nghĩa

(a)  

50.

Gọi điện thoại - Từ đồng nghĩa

(a)  

51.

Cái thìa - Từ đồng nghĩa

(a)  

52.

Cái dao - Từ đồng nghĩa

(a)  

53.

Máy tính cá nhân - Từ đồng nghĩa

(a)  

54.

Băng dính - Từ đồng nghĩa

(a)  

55.

Quà tặng - Từ đồng nghĩa

(a)  

56.

Tiền

(a)  

57.

Vé - Từ đồng nghĩa

(a)  

58.

Mẹ - Từ đồng nghĩa

(a)  

59.

Đã, rồi - Từ đồng nghĩa

(a)  

60.

Từ bây giờ, sau đây - Từ đồng nghĩa

(a)  

61.

Xin lỗi, có ai ở nhà không? - Từ đồng nghĩa

(a)  

62.

Rất hoan nghênh. - Từ đồng nghĩa

(a)