WorksheetsÔN TẬP BÀI 5 SC2
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Tìm từ đồng nghĩa với từ "그러나"
그래서
그리고
그런데
그럼
"Gửi bưu kiện" tiếng Hàn là gì?
편지를 보내다
소포를 부치다
엽서를 보내다
카드를 부치다
Ngữ pháp "V지 못하다" nghĩa là gì?
Vì....nên
Không (làm gì)...
Không thể (làm gì)....
Làm (gì đó) thì cũng được...
Ngữ pháp nào dưới đây diễn tả sự giả định "Nếu....thì"
V 아/어/여 서
V (으) 면
V (으)러 가다
V(으)려고 하다
Câu "날씨가 좋으면 여행할 거예요" nghĩa là gì?
Vì thời tiết đẹp nên tôi sẽ đi du lịch
Tôi định đi du lịch khi thời tiết đẹp
Nếu thời tiết đẹp tôi sẽ đi du lịch
Tôi sẽ đến Hàn Quốc để đi du lịch
Hình thức nào dưới đây của đông từ diễn tả định ngữ đối với động từ ở thì quá khứ?
V 은/ㄴ
V 는
V (으)려
V 을/ㄹ
Câu " Anh chuẩn bị nước cho khách uống ngày mai giúp tôi nhé" tiếng Hàn là gì?
손님들이 마신 음료수를 좀 준비해 주 세요
손님들이 마시는 음료수를 좀 준비해 주 세요
손님들이 마실 음료수를 좀 준비해 주 세요
손님들이 마시려고 한 음료수를 좀 준비해 주 세요
Câu "오래만에 친구를 만나면 친구랑 이랴기를 많이 할 거예요" nghĩa là gì?
Nếu bạn tôi đi xa tôi sẽ nói chuyện với bạn tôi rất nhiều
Nếu tôi gặp bạn bè đã lâu thì tôi sẽ nói chuyện với bạn tôi rất nhiều
Nếu tôi không bận thì tôi sẽ nói chuyện với bạn tôi rất nhiều
Nếu tôi không thể gặp bạn từ lâu thì tôi sẽ nói chuyện với bạn tôi rất nhiều qua điện thoại
Cụm từ "vì được tiếp sức nên đã làm tốt" tiếng Hàn là gì?
힘이 되어 주셔서 잘 할 수 있었어요.
힘이 줘서 잘 할 수 있었어요.
도와 주셔서 잘 할 수 있었어요.
힘이 되어 줘도 잘 할 수 없었어요
Cụm từ "xin việc vào công ty Hàn Quốc" tiếng Hàn là gì?
한국에 졸업하다
한국 회사에 졸업하다
한국에 취직하다
한국 회사에 취직하다
Câu nào dưới đây có nghĩa tương đồng với câu "잘 지냈어요?"
그동안 잘 지내고 있어요
그동안 잘 지냈지요?
그동안 못 지냈지요?
그동안 일이 많았으니 너무 바쁘지요?
Câu " Cảm ơn vì đã giúp đỡ tôi rất nhiều trong thời gian qua" tiếng Hàn là gì?
그동안 너무 바빴으니까 만나지 못 했어요
그동안 많이 돕지 못 했으니까 미안해요
그동안 많이 도와줘서 고마워요
그동안 일이 많아서 고마워요
Từ " chiêu đãi" tiếng Hàn là gì?
한번 보다
한턱내다
한톡내다
한번 봐야하다
"개강하면 만납시다" nghĩa là gì?
Khai giảng thì gặp nhau
Khi nào rảnh thì gặp nhau
Chuẩn bị để đi gặp nhau
Cuối tháng sẽ gặp nhau
Cụm từ "우편을 붙이다" nghĩa là gì?
Sưu tập tem
Dán tem
Gửi tem
Bóc tem
