WorksheetsG11 - U1 - Vocabulary 03
Total questions: 30
Worksheet time: 28mins
"The law forbids the sale of cigarettes to people under the age of 16."
The word "forbids" in the sentence above is ...
a verb
a noun
an adjective
an adverb
Choose the correct translation:
He is forbidden from leaving the country.
Anh ta bị cấm xuất cảnh.
Anh ta bị bắt khi xuất cảnh.
Anh ta được cho phép xuất cảnh.
Choose the correct translation:
He's obviously really embarrassed about it because he forbade me to tell anyone.
Rõ ràng là anh ấy thực sự xấu hổ về điều đó vì anh ấy cấm tôi kể với bất kỳ ai.
Rõ ràng là anh ấy thực sự xấu hổ về điều đó vì anh ấy không muốn tôi kể với bất kỳ ai.
Rõ ràng là anh ấy thực sự xấu hổ về điều đó vì anh ấy sợ tôi kể với bất kỳ ai.
Choose the correct translation:
She slapped his face with unexpected force.
Cô tát vào mặt anh với một lực không ngờ.
Cô tát vào mặt anh với một sự bất ngờ.
Cô tát vào mặt anh với một sự tức giận không ngờ tới.
Choose the correct translation:
You can't force her to make a decision.
Bạn không thể ép cô ấy đưa ra quyết định.
Bạn không thể xin cô ấy đưa ra quyết định.
Bạn không thể yêu cầu cô ấy đưa ra quyết định.
"He doesn't listen to what I say and it's so frustrating."
The word "frustrating" in the sentence above is ...
a verb
a noun
an adjective
an adverb
Choose the correct translation:
I guess job opportunities at the top are improving for women, but it’s such a slow process that it’s frustrating.
Tôi đoán các cơ hội việc làm ở cấp cao nhất đang được cải thiện đối với phụ nữ, nhưng quá trình diễn ra chậm chạp đến mức khó chịu.
Tôi đoán các cơ hội việc làm ở cấp cao nhất đang được cải thiện đối với phụ nữ, nhưng quá trình diễn ra chậm chạp đến mức bất ngờ.
Tôi đoán các cơ hội việc làm ở cấp cao nhất đang được cải thiện đối với phụ nữ, nhưng quá trình diễn ra chậm chạp đến mức nực cười.
"Very high taxes have recently been imposed on cigarettes."
The word "imposed" in the sentence above is ...
a verb
a noun
an adjective
an adverb
Choose the correct translation:
Judges are imposing increasingly heavy fines for minor driving offences.
Các thẩm phán đang áp đặt mức phạt ngày càng nặng đối với các lỗi lái xe nhỏ.
Các thẩm phán đang khuyến khích mức phạt ngày càng nặng đối với các lỗi lái xe nhỏ.
Các thẩm phán đang phản đối mức phạt ngày càng nặng đối với các lỗi lái xe nhỏ.
Choose the correct translation:
The council has imposed a ban on alcohol in the city parks.
Hội đồng đã ban hành lệnh cấm rượu trong các công viên thành phố.
Hội đồng đã nới lỏng lệnh cấm rượu trong các công viên thành phố.
Hội đồng đã bãi bỏ lệnh cấm rượu trong các công viên thành phố.
Choose the correct translation:
Dominique's teacher says that she interacts well with the other children.
Giáo viên của Dominique nói rằng cô bé tương tác tốt với những đứa trẻ khác.
Giáo viên của Dominique nói rằng cô bé chơi ngoan với những đứa trẻ khác.
Giáo viên của Dominique nói rằng cô bé hòa hợp tốt với những đứa trẻ khác.
Choose the correct translation:
We are studying how these two chemicals interact.
Chúng tôi đang nghiên cứu cách hai hóa chất này tương tác.
Chúng tôi đang nghiên cứu cách hai hóa chất này trộn lẫn.
Chúng tôi đang nghiên cứu cách hai hóa chất này phản ứng.
Choose the correct translation:
It's difficult to judge whether the new system really is an improvement.
Rất khó để đánh giá liệu hệ thống mới có thực sự là một sự cải tiến hay không.
Rất khó để quyết định liệu hệ thống mới có thực sự là một sự cải tiến hay không.
Rất khó để nói trước liệu hệ thống mới có thực sự là một sự cải tiến hay không.
Choose the correct translation:
Don't judge a book by its cover.
Đừng đánh giá cuốn sách qua bìa của nó.
Đừng nhìn mặt mà bắt hình dong.
Đừng đánh giá con người qua vẻ bề ngoài.
Choose the correct translation:
Crops that are judged to have an overall benefit will be approved for planting.
Các loại cây trồng được đánh giá là có lợi ích tổng thể sẽ được chấp thuận để canh tác.
Các loại cây trồng được nghĩ là có lợi ích tổng thể sẽ được chấp thuận để canh tác.
Các loại cây trồng được khẳng định là có lợi ích tổng thể sẽ được chấp thuận để canh tác.
Choose the correct translation:
On a daily basis, the average child in America is exposed to dozens of television advertisements for junk food.
Hàng ngày, trung bình một đứa trẻ ở Mỹ tiếp xúc với hàng chục quảng cáo đồ ăn vặt trên truyền hình.
Hàng ngày, trung bình một đứa trẻ ở Mỹ tiếp xúc với hàng chục quảng cáo đồ ăn nhanh trên truyền hình.
Hàng ngày, trung bình một đứa trẻ ở Mỹ tiếp xúc với hàng chục quảng cáo đồ ăn dinh dưỡng trên truyền hình.
Choose the correct translation:
He's very mature for his age.
Cậu ấy rất trưởng thành so với tuổi của mình.
Cậu ấy rất trẻ con so với tuổi của mình.
Cậu ấy rất ham chơi so với tuổi của mình.
"Upon mature reflection, we find the accused guilty."
The word "mature" in the sentence above is ...
a verb
a noun
an adjective
an adverb
Choose the correct translation:
The most common multi-generational household arrangement consists of three generations.
Kiểu hộ gia đình đa thế hệ phổ biến nhất bao gồm ba thế hệ.
Kiểu hộ gia đình nhỏ phổ biến nhất bao gồm ba thế hệ.
Kiểu hộ gia đình hạt nhân phổ biến nhất bao gồm ba thế hệ.
Choose the correct translation:
One child per family is fast becoming the norm in some countries.
Gia đình một con đang nhanh chóng trở thành chuẩn mực ở một số quốc gia.
Gia đình một con đang nhanh chóng trở thành sự hiếm có ở một số quốc gia.
Gia đình một con đang nhanh chóng trở thành điều kỳ lạ ở một số quốc gia.
Choose the correct translation:
These standards generally exceed the accepted industry norms.
Các tiêu chuẩn này thường vượt quá các tiêu chuẩn công nghiệp được chấp nhận.
Các tiêu chuẩn này thường vượt quá các điều kiện công nghiệp được chấp nhận.
Các tiêu chuẩn này thường vượt quá các lợi ích công nghiệp được chấp nhận.
Choose the correct translation:
The soldiers refused to obey orders.
Những người lính không chịu tuân theo mệnh lệnh.
Những người lính không chịu tiếp nhận đơn đặt hàng.
Những người lính từ chối chống lệnh.
Choose the correct translation:
Children must obey their parents.
Con cái phải vâng lời cha mẹ.
Con cái phải yêu quý cha mẹ.
Con cái phải học theo cha mẹ.
Choose the correct translation:
Her objection to the plan is based on incorrect facts.
Sự phản đối của cô ấy đối với kế hoạch được dựa trên những sự thật không chính xác.
Sự thất vọng của cô ấy đối với kế hoạch được dựa trên những sự thật không chính xác.
Sự chán nản của cô ấy đối với kế hoạch được dựa trên những sự thật không chính xác.
Choose the correct translation:
Does anyone have any objections?
Có ai phản đối không?
Có ai đồng tình không?
Có bất kỳ ai có ý kiến gì không?
"Doctors these days tend to be more open-minded about alternative medicine."
The word "open-minded" in the sentence above is ...
a verb
a noun
an adjective
an adverb
Choose the correct translation:
The campaign attracts progressive, open-minded people.
Chiến dịch thu hút những người cầu tiến, cởi mở.
Chiến dịch thu hút những người cầu tiến, quyết tâm.
Chiến dịch thu hút những người cầu tiến, chăm chỉ.
"The benefits of this treatment far outweigh any risks."
The word "outweigh" in the sentence above is ...
a verb
a noun
an adjective
an adverb
Choose the correct translation:
The benefits of increased immigration outweigh the costs.
Lợi ích của việc gia tăng nhập cư lớn hơn các chi phí.
Lợi ích của việc gia tăng nhập cư bù đắp được các chi phí.
Lợi ích của việc gia tăng nhập cư không bằng các chi phí.
Choose the correct translation:
Annual weather variations still seem to be outweighing any global warming trends.
Các biến đổi thời tiết hàng năm dường như vẫn vượt trội hơn bất kỳ xu hướng ấm lên toàn cầu nào.
Các biến đổi thời tiết hàng năm dường như vẫn không bằng bất kỳ xu hướng ấm lên toàn cầu nào.
Các biến đổi thời tiết hàng năm dường như vẫn tương đương bất kỳ xu hướng ấm lên toàn cầu nào.
