Font size
WorksheetsTừ vựng bài 8
Total questions: 73
Worksheet time: 38mins
Đẹp trai
(a)
Đẹp, sạch
(a)
Yên tĩnh
(a)
Náo nhiệt
(a)
Nổi tiếng
(a)
Tốt bụng, thân thiện
(a)
Khỏe
(a)
Rảnh rỗi
(a)
Tiện lợi
(a)
Đẹp, hay
(a)
Lớn, to
(a)
Bé, nhỏ
(a)
Mới
(a)
Mới
(a)
Cũ
(a)
Tốt
(a)
Xấu
(a)
Nóng
(a)
Lạnh, rét (dùng cho thời tiết)
(a)
Lạnh, buốt (dùng cho cảm giác)
(a)
Khó
(a)
Dễ
(a)
Đắt, cao
(a)
Rẻ
(a)
Thấp
(a)
Thú vị, hay
(a)
Ngon
(a)
Bận
(a)
Vui
(a)
Trắng
(a)
Đen
(a)
Đỏ
(a)
Xanh da trời
(a)
Anh đào (hoa, cây)
(a)
Núi
(a)
Thị trấn, thị xã, thành phố
(a)
Đồ ăn
(a)
Xe ô tô, xe hơi
(a)
Nơi, chỗ
(a)
Kí túc xá
(a)
Học
(a)
Cuộc sống, sinh hoạt
(a)
Công việc (~をします: làm việc)
(a)
Thế nào
(a)
~như thế nào
(a)
Cái nào
(a)
Rất, lắm
(a)
không~lắm
(a)
Và, thêm nữa (dùng để nối 2 câu)
(a)
~,nhưng~
(a)
Anh/Chị có khỏe không.
(a)
Thế à./Để tôi xem.(cách nói trong lúc suy nghĩ câu trả lời)
(a)
Anh/Chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa.
(a)
Anh/Chị dùng thêm một chén nữa được không ạ?
(a)
Không, đủ rồi ạ.
(a)
Đã ~ rồi nhỉ./Đã ~ rồi, đúng không ạ
(a)
Sắp đến lúc tôi phải xin phép rồi./Đã đến lúc tôi phải về.
(a)
Lần sau anh/chị lại đến chơi nhé.
(a)
Đẹp trai - Từ đồng nghĩa
(a)
Đẹp / Sạch - Từ đồng nghĩa
(a)
To - Từ đồng nghĩa
(a)
Bé - Từ đồng nghĩa
(a)
Xe ô tô - Từ đồng nghĩa
(a)
Ngon - Từ đồng nghĩa
(a)
Việc học hành - Từ đồng nghĩa
(a)
Cuộc sống, sinh hoạt - Từ đồng nghĩa
(a)
Công việc - Từ đồng nghĩa
(a)
~ như thế nào - Từ đồng nghĩa
(a)
Rất, lắm - Từ đồng nghĩa
(a)
Không...lắm - Từ đồng nghĩa
(a)
..., nhưng (a) - Từ đồng nghĩa
Thế à... - Từ đồng nghĩa
(a)
Nơi, chỗ - Từ đồng nghĩa
(a)
