wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tôi

(a)  

2.

Chúng tôi,chúng ta

(a)  

3.

Anh, chị, bạn, ông bà

(a)  

4.

Người kia

(a)  

5.

Vị kia

(a)  

6.

Vị kia

(a)  

7.

Các bạn, các anh, các chị, các ông bà

(a)  

8.

Ông 〜, bà〜

(a)  

9.

Dùng khi gọi tên bé gái thay cho さん

(a)  

10.

Dùng để gọi tên bé trai hay cho さん

(a)  

11.

Người〜

(a)  

12.

Giáo viên (khi nói về nghề nghiệp của mình)

(a)  

13.

Học sinh, sinh viên

(a)  

14.

Nhân viên công ty

(a)  

15.

Nhân viên

(a)  

16.

Nhân viên ngân hàng

(a)  

17.

Bác sĩ

(a)  

18.

Nhà nghiên cứu

(a)  

19.

Kỹ sư

(a)  

20.

Đại học, trường đại học

(a)  

21.

Bệnh viện

(a)  

22.

Điện, đèn điện

(a)  

23.

Tên bạn là gì

(a)  

24.

Rất hân hạnh được làm quen

(a)  

25.

Rất mong nhận được sự giúp đỡ

(a)  

26.

Nước Mỹ

(a)  

27.

Nước Anh

(a)  

28.

Nước Indonesia

(a)  

29.

Nước Hàn Quốc

(a)  

30.

Nước Thái Lan

(a)  

31.

Nước Trung Quốc

(a)  

32.

Nước Đức

(a)  

33.

Nước Nhật

(a)  

34.

Nước Pháp

(a)  

35.

Nước Braxin

(a)  

36.

Tôi - Từ đồng nghĩa

(a)  

37.

Chúng tôi, chúng ta - Từ đồng nghĩa

(a)  

38.

Anh/ chị, ông/ bà, bạn… - Từ đồng nghĩa

(a)  

39.

Người kia, người đó - Từ đồng nghĩa

(a)  

40.

Các anh chị, quý vị, các bạn, mọi người - Từ đồng nghĩa

(a)  

41.

Giáo viên - Từ đồng nghĩa

(a)  

42.

Học sinh, sinh viên - Từ đồng nghĩa

(a)  

43.

Nhân viên công ty - Từ đồng nghĩa

(a)  

44.

Bác sỹ - Từ đồng nghĩa

(a)  

45.

Kỹ sư - Từ đồng nghĩa

(a)  

46.

Trường đại học - Từ đồng nghĩa

(a)  

47.

Bệnh viện - Từ đồng nghĩa

(a)  

48.

Ai - Từ đồng nghĩa

(a)  

49.

Vâng, dạ - Từ đồng nghĩa

(a)  

50.

Không - Từ đồng nghĩa

(a)