wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SP Quầy

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Hiện tại, VCB không huy động sản phẩm nào?
a)
Tiết kiệm lĩnh lãi định kỳ
b)
Bậc thang lãi thưởng
c)
Tiền gửi Priority
d)
Tiền gửi tích lũy trực tuyến
2.
Thời điểm chi trả lãi tiền gửi KKH của Vietcombank?
a)
Vào ngày 25 hàng tháng
b)
Vào ngày cuối cùng của tháng
c)
Vào ngày làm việc cuối cùng của tháng
d)
Vào ngày 25 hàng tháng và vào ngày 31/12 đối với tháng 12
3.
Loại tiền huy động sản phẩm Tiết kiệm lĩnh lãi định kỳ bao gồm?
a)
VND
b)
VND,USD
c)
VND, USD, EUR
d)
VND và các loại ngoại tệ khác VCB huy động tùy thời kỳ
4.
Đối tượng khách hàng nào được gửi tiền theo sản phẩm Tiền gửi trực tuyến?
a)
Khách hàng cá nhân đã đăng ký sử dụng dịch vụ VCB-iB@nking.
b)
Khách hàng cá nhân đã đăng ký sử dụng dịch vụ VCB-iB@nking và/hoặc VCB-MobileB@nking của VCB.
c)
Khách hàng là công dân Việt Nam đã đăng ký sử dụng dịch vụ VCB- iB@nking và/hoặc VCB- MobileB@nking của VCB.
d)
Khách hàng cá nhân và tổ chức đã đăng ký sử dụng dịch vụ<br />VCB-iB@nking và/hoặc<br />VCB-MobileB@nking của VCB.
5.
Câu nào dưới đây đúng đối với sản phẩm tiền gửi trực tuyến trên kênh VCB Digibank?
a)
A. Kỳ hạn tiền gửi trực tuyến chỉ có 1 tháng, 3 tháng và 6 tháng
b)
B. Loại tiền gửi trực tuyến gồm VNĐ và ngoại tệ
c)
C. Số tiền gửi trực tuyến tối thiểu là 3 triệu VNĐ
d)
D. Tài khoản nguồn dùng để trích tiền gồm VNĐ, EUR và AUD
6.
Thời gian khách hàng được gửi tiền theo sản phẩm Tiền gửi trực tuyến của VCB:
a)
24/7.
b)
24/7 (24 giờ trong ngày, 7 ngày trong tuần).
c)
24/7 (24 giờ trong ngày, 7 ngày trong tuần), trừ thời gian hệ thống công nghệ thông tin thực hiện các thủ tục xử lý cuối ngày.
d)
Các ngày làm việc theo quy định của VCB.
7.
Đặc điểm chính của sản phẩm Tiết kiệm tự động?
a)
Sản phẩm cung cấp tính năng chuyển tiền tự động từ tài khoản thanh toán sang tài khoản có kỳ hạn (CKH) của khách hàng cá nhân vào ngày xác định để hưởng lãi suất (LS) cao hơn.
b)
Sản phẩm cung cấp tính năng chuyển tiền tự động từ tài khoản thanh toán sang bất kỳ tài khoản CKH nào.
c)
Sản phẩm cung cấp tính năng chuyển tiền tự động giữa các tài khoản thanh toán của khách hàng cá nhân vào ngày xác định để hưởng LS cao hơn.
d)
Sản phẩm cung cấp tính năng chuyển tiền tự động giữa các tài khoản thanh toán của khách hàng tổ chức vào ngày xác định để hưởng LS cao hơn.
8.
Chu kỳ chuyển tiền của Tiết kiệm tự động
a)
1 tháng
b)
3 tháng
c)
Là kỳ hạn của tài khoản tiết kiệm tự động
d)
Do khách hàng chọn phù hợp với thu nhập định kỳ của khách hàng
9.
Phương thức trả lãi áp dụng sản phẩm Tiền gửi Priority gồm
a)
Trả lãi sau
b)
Trả lãi định kỳ
c)
Trả lãi trước
d)
A&B
10.
Loại tài khoản áp dụng sản phẩm Tiền gửi Priority gồm
a)
Tài khoản tiền gửi tiết kiệm
b)
Tài khoản thanh toán
c)
Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn
d)
A&C
11.
Đặc điểm chính của sản phẩm Tiền gửi đầu tư linh hoạt cho KH SME
a)
Huy động tiền gửi từ KH SME với tính năng: lãi suất KKH bậc thang ưu đãi theo số dư trên tài khoản thanh toán.
b)
Huy động tiền gửi từ KH SME với tính năng: Định kỳ, tự động chuyển toàn bộ số tiền vượt mức số dư đăng ký trên tài khoản thanh toán sang tài khoản có kỳ hạn, hưởng LS có kỳ hạn.
c)
Huy động tiền gửi từ KH SME với tính năng: lãi suất tiền gửi CKH bậc thang theo số dư trên tài khoản tiền gửi CKH.
d)
Huy động tiền gửi từ KH SME với tính năng: (i). lãi suất KKH bậc thang ưu đãi theo số dư trên tài khoản thanh toán; (ii). Định kỳ, tự động chuyển toàn bộ số tiền vượt mức số dư đăng ký trên tài khoản htanh toán sang tài khoản có kỳ hạn, hưởng LS có kỳ hạn.
12.
Nguồn tiền gửi vào tài khoản tiền gửi có kỳ hạn gồm?
a)
Tiền mặt, chuyển từ tài khoản thanh toán của chính khách hàng
b)
Tiền mặt, chuyển từ tài khoản thanh toán
c)
Tiền mặt
d)
Chuyển khoản từ tài khoản thanh toán của chính khách hàng
13.
Đối tượng gửi tiết kiệm tại VCB
a)
Khách hàng cá nhân là người cư trú (người Việt Nam, người nước ngoài)
b)
Khách hàng cá nhân, tổ chức là ngưởi cư trú
c)
Khách hàng là cá nhân Việt Nam cư trú
d)
Khách hàng là công dân Việt Nam
14.
Các loại tài khoản tiền gửi của VCB theo Quy chế mở, sử dụng, quản lý tài
a)
Tài khoản thanh toán
b)
Tài khoản có kỳ hạn
c)
Tài khoản ký quỹ, tài khoản khác
d)
A&B&C
15.
Chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm ngoại tệ ra ngân hàng chuyển quyền sở hữu thẻ tiết kiệm cho đối tượng nào
a)
Tổ chức hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
b)
Cá nhân Việt Nam cư trú
c)
Cá nhân trong nước và nước ngoài
d)
Không được chuyển quyền.
16.
Chủ người ủy quyền mất. Thẻ tiết kiệm được chi trả cho ai?
a)
Chi trả cho người được ủy quyền
b)
Chi trả cho người được thừa kế hợp pháp
c)
Chi trả cho người được ủy quyền nếu vẫn trong thời hạn ủy quyền
d)
Không có câu trả lời đúng
17.
Đối tượng khách hàng nào được gửi tiền gửi có kỳ hạn chung VND?
a)
Các khách hàng cá nhân là công dân Việt Nam
b)
Khách hàng cá nhân và tổ chức đều là người cư trú
c)
Các khách hàng cá nhân đều là người không cư trú
d)
B&C
18.
Đối với chương trình thi đua bán sản phẩm bảo hiểm IPL 2021, điều kiện doanh số IP để xét thưởng là gì?
a)
IPphát hành trên 1 HĐ phải từ 30 triệu trở lên
b)
Ip/phát hành trên 1 HĐ phải từ 20 triệu trở lên
c)
Ip/phát hành trên 1 HĐ phải từ 50 triệu trở lên
d)
Không quy định về IP
19.
Tỷ lệ chi trả khuyến khích bán hàng Bancas nhân thọ 2021 tối đa đối với CBBH trực tiếp theo mô hình giới thiệu khách hàng cho FSC là:
a)
0.07
b)
0.08
c)
0.05
d)
0.06
20.
Hệ thống ứng dụng nào giúp khai thác báo cáo phục vụ công tác theo dõi, quản lý kết quả bán hàng Sản phẩm Bancas nhân thọ tại Chi nhánh
a)
Hệ thống phân phối sản phẩm Bảo hiểm dư nợ tín dụng cá nhân (Credit life - FWD Vững ước mơ)
b)
Hệ thống bán sản phẩm online (FWD Cancer care)
c)
Hệ Thống Bank Portal
d)
Hệ thống quản lý thông tin giới thiệu các SP BH độc lập (Leads Tracking System - LTS)
21.
Ai sẽ là người nhập thông tin vào hệ thống bán hàng Lead Tracking System (LTS)
a)
Lãnh đạo phòng
b)
CBBH trực tiếp
c)
CB giới thiệu
d)
FSC
22.
Quy trình bán sản phẩm FWD Vững ước mơ?
a)
CBBH giới thiệu, tư vấn sản phẩm cho KH-> đăng nhập vào hệ thống Credit Life để mở và phát hành hợp đồng cho KH-> LĐP duyệt hợp đồng
b)
CBBH giới thiệu và tư vấn sản phẩm cho KH-> FSC mở hợp đồng cho KH-> LĐP duyệt
c)
CBBH giới thiệu sản phẩm cho KH-> FSC tư vấn sản phẩm và phát hành hợp đồng cho KH
d)
FSC giới thiệu sản phẩm cho KH-> CBBH tư vấn sản phẩm và phát hành hợp đồng cho KH
23.
Giao dịch viên (GDV) có chứng chỉ đại lý bảo hiểm thuộc đối tượng được cấp user sử dụng các hệ thống ứng dụng nào đối với hoạt động bán Sản phẩm Bancas nhân thọ tại Chi nhánh
a)
02 Hệ thống: Hệ thống phân phối sản phẩm Bảo hiểm dư nợ tín dụng cá nhân (Credit life - FWD Vững ước mơ) và Hệ thống bán sản phẩm online (FWD Cancer care)
b)
02 Hệ thống: Hệ thống phân phối sản phẩm Bảo hiểm dư nợ tín dụng cá nhân (Credit life - FWD Vững ước mơ) và Hệ thống quản lý thông tin giới thiệu các SP BH độc lập (Leads Tracking System - LTS)
c)
02 Hệ thống: Hệ thống bán sản phẩm online (FWD Cancer care) và Hệ thống quản lý thông tin giới thiệu các SP BH độc lập (Leads Tracking System - LTS)
d)
02 Hệ thống: Hệ thống quản lý thông tin giới thiệu các SP BH độc lập (Leads Tracking System - LTS) và Hệ thống Bank Portal
24.
Đối tượng được hưởng chi khuyến khích bán hàng BHNT 2021 bao gồm những ai?
a)
Tất cả cán bộ của VCB trên toàn hàng
b)
CBBH, lãnh đạo điểm bán
c)
CBBH và CB hỗ trợ tại các CN
d)
CBBH tại các CN
25.
Số lượng sản phẩm bảo hiểm (FWD) chính đang triển khai phân phối qua VCB
a)
7 sản phẩm chính
b)
6 sản phẩm chính
c)
5 sản phẩm chính
d)
4 sản phẩm chính
26.
Công cụ hỗ trợ giúp CBBH cập nhật chiến dịch, lãi suất cho vay, chương trình ưu đãi, văn bản, kịch bản bán hàng
a)
Sale App
b)
Cẩm nang bán hàng
c)
Sale Playbook
d)
A&C
27.
Khách hàng mục tiêu để bán chéo gói tài khoản VCB Pro là ai?
a)
- Phân khúc khách hàng trung cấp<br />- Nhu cầu: giao dịch/mua sắm cao và đa dạng, có nhu cầu cao về chi tiêu thẻ/du lịch nước ngoài, quan tâm đến việc tích điểm khi chi tiêu
b)
- Phân khúc khách hàng trung cấp và ưu tiên<br />- Nhu cầu: giao dịch/mua sắm cao và đa dạng, có nhu cầu cao về chi tiêu thẻ/du lịch nước ngoài, nhu cầu tham gia các chương trình khuyến mãi thẻ
c)
- Phân khúc khách hàng trung cấp và ưu tiên<br />- Nhu cầu: giao dịch/mua sắm thường xuyên và đa dạng, có nhu cầu về chi tiêu thẻ nước ngoài, nhu cầu tham gia các chương trình khuyến mãi thẻ
d)
- Phân khúc khách hàng trung cấp và ưu tiên<br />- Nhu cầu: giao dịch/mua sắm thường xuyên và đa dạng, có nhu cầu về chi tiêu thẻ nước ngoài, quan tâm đến việc tích điểm khi chi tiêu
28.
Cơ chế ủy quyền cho GĐ CN khi cung cấp gói sản phẩm dịch vụ, GĐ CN được ủy quyền miễn phí các gói Tài khoản cho CBNV của KH tổ chức trả lương qua VCB trong thời gian bao lâu?
a)
1 năm
b)
nửa năm
c)
2 năm
d)
3 năm
29.
Cơ chế ủy quyền cho GĐ CN khi cung cấp gói sản phẩm dịch vụ, GĐ CN được ủy quyền miễn phí thường niên thẻ Tín dụng đối với cấp quản lý?
a)
1 năm đầu đối với 1 thẻ TDQT hạng vàng/chuẩn
b)
1 năm đầu đối với 1 thẻ TDQT hạng bất kỳ
c)
2 năm đầu đối với 1 thẻ TDQT hạng bất kỳ
d)
3 năm đầu đối với 1 thẻ TDQT hạng bất kỳ
30.
Cơ chế ủy quyền cho GĐ CN khi cung cấp gói sản phẩm dịch vụ, GĐ CN được ủy quyền miễn phí thường niên thẻ Tín dụng đối với cấp lãnh đạo?
a)
1 năm đầu đối với 1 thẻ TDQT hạng vàng/chuẩn
b)
1 năm đầu đối với 1 thẻ TDQT hạng bất kỳ
c)
2 năm đầu đối với 1 thẻ TDQT hạng bất kỳ
d)
3 năm đầu đối với 1 thẻ TDQT hạng bất kỳ
31.
Đầu mối liên hệ để phối hợp giải quyết khó khăn, vướng mắc liên quan đến triển khai cơ chế hoa hồng môi giới trong hoạt động cho vay BĐS bán lẻ là?
a)
Phòng CSKH & SPBL
b)
Phòng QLKCN
c)
Trung tâm Quản lý vận hành bán lẻ
d)
Phòng Phát triển kênh số và đối tác
32.
Hiện tại, Chi nhánh có thể khai thác dữ liệu KH trả lương (Payroll) của Chi nhánh bằng cách nào?
a)
Trụ sở chính gửi định kỳ cho đầu mối Chi nhánh
b)
Chi nhánh chủ động khai thác từ chương trình quản trị thông tin KH trả lương
c)
Chi nhánh chủ động thống kê theo danh sách các đơn vị/doanh nghiệp Chi nhánh đang chi lương
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng
33.
Cán bộ chăm sóc khách hàng Priority được phân thành mấy loại
a)
02 loại, RM chuyên trách hoặc RM kiêm nhiệm
b)
01 loại - RM chuyên trách
c)
01 loại RM kiêm nhiệm
d)
02 loại, RM chuyên trách và RM thông thường
34.
Cán bộ RM chăm sóc Priority thuộc các phòng nào tại CN
a)
Các Phòng dịch vụ khách hàng tại CN, bao gồm DVKH, DVKH TN
b)
Các Phòng Khách hàng, bao gồm P.KH, KHDN, KHBL, KHTN
c)
Các Phòng giao dịch
d)
Tất cả các đáp án trên
35.
Theo chính sách của VCB, mỗi KH Priority được bố trí cán bộ chăm sóc như thế nào
a)
Mỗi KH Priority có 1 cán bộ đầu mối chăm sóc
b)
Mỗi KH Priority sẽ do phòng ban nào đề xuất định danh (KH/KHBL/KHDN/DVKH<br />/PGD) thì phòng sẽ phụ trách chăm sóc
c)
KH Priority đều được chăm sóc tại nhiều điểm<br />bán của VCB toàn hệ thống
d)
KH Priority quan trọng sẽ do thành viên BGĐ trực tiếp chăm sóc`
36.
Đâu không phải là nguyên tắc xác định CN chăm sóc khách hàng Priority
a)
Mỗi KH Priority được một CN chi nhánh chăm sóc
b)
Khách hàng không được lựa chọn chi nhánh chăm sóc mà tuỳ theo CN quản lý CIF
c)
Đối với nhiều Chi nhánh cùng đề xuất một khách hàng Priority gián tiếp, chi nhánh chăm sóc là CN quản lý CIF
d)
Không đáp án nào đúng
37.
Khách hàng Priority thu nhập là chủ thẻ Tín dụng hạng Platinum trở lên sẽ được mã hóa trên hệ thống theo code nào?
a)
P3
b)
P2
c)
P5
d)
P4
38.
Đơn vị nào thực hiện rà soát duyệt/từ chối duyệt định danh cho các KH CN đề xuất định danh KH Priority trên Chương trình định danh KH Priority theo lô hàng tháng?
a)
Phòng CSKH & SPBL
b)
Trung tâm Công nghệ thông tin
c)
Phòng QLKCN
d)
Phòng Quản lý đề án công nghệ
39.
Từ 23/4/2021 đến 30/9/2021, mức Incentive dành cho CBBH phát triển từ 11 thẻ TDQT Amex/tháng trở lên là bao nhiêu?
a)
100.000đ/thẻ
b)
90.000đ/thẻ
c)
80.000đ/thẻ
d)
70.000đ/thẻ
40.
Theo chương trình khuyến khích bán hàng dành cho Chi nhánh bán chéo thẻ GNQT Visa từ nguồn tài trợ của TCTQT Visa, mức incentives dành cho CBBH khi phát hành thành công mỗi thẻ GNQT VCB Visa cho KH Payroll trả lương qua tài khoản VCB là bao nhiêu?
a)
50.000 VND/thẻ; áp dụng cho toàn bộ thẻ GNQT VCB Visa phát hành thành công đủ điều kiện nhưng không quá 20.000.000 VND/công ty
b)
40.000 VND/thẻ; áp dụng cho toàn bộ thẻ GNQT VCB Visa phát hành thành công đủ điều kiện nhưng không quá 20.000.000 VND/công ty
c)
30.000 VND/thẻ; áp dụng cho toàn bộ thẻ GNQT VCB Visa phát hành thành công đủ điều kiện nhưng không quá 10.000.000 VND/công ty
d)
20.000 VND/thẻ; áp dụng cho toàn bộ thẻ GNQT VCB Visa phát hành thành công đủ điều kiện nhưng không quá 10.000.000 VND/công ty
41.
Theo chương trình Sale Incentive dành cho CBBH phát triển thẻ TDQT Amex 2021 thì số thẻ Amex tối thiểu mà CBBH phải phát hành hàng tháng là bao nhiêu để nhận được Incentive?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
42.
Theo chương trình Sale Incentive dành cho CBBH phát triển thẻ TDQT Amex 2021, đối tượng nhận được Incentive tại CN gồm những đối tượng nào?
a)
Giao dịch viên
b)
Cán bộ khách hàng
c)
Cán bộ thẩm định
d)
Tất cả các cán bộ bán hàng tại CN
43.
Theo chương trình khuyến khích bán hàng dành cho Chi nhánh bán chéo thẻ GNQT Visa từ nguồn tài trợ của TCTQT Visa, đối tượng nhận được Incentive tại CN gồm những đối tượng nào?
a)
Giao dịch viên
b)
Cán bộ khách hàng
c)
Cán bộ thẩm định
d)
Tất cả các cán bộ bán hàng tại CN
44.
Theo chương trình khuyến khích bán hàng dành cho Chi nhánh bán chéo thẻ GNQT Visa từ nguồn tài trợ của TCTQT Visa, mức incentives dành cho CBBH khi phát hành thành công mỗi thẻ GNQT VCB Visa cho Chủ thẻ GNNĐ có DSSD cao là bao nhiêu?
a)
20.000 VND/thẻ; áp dụng cho toàn bộ thẻ GNQT VCB Visa phát hành thành công với điều kiện CN hoàn thành mức chỉ tiêu tối thiểu
b)
30.000 VND/thẻ; áp dụng cho toàn bộ thẻ GNQT VCB Visa phát hành thành công với điều kiện CN hoàn thành mức chỉ tiêu tối thiểu
c)
40.000 VND/thẻ; áp dụng cho toàn bộ thẻ GNQT VCB Visa phát hành thành công với điều kiện CN hoàn thành mức chỉ tiêu tối thiểu
d)
50.000 VND/thẻ; áp dụng cho toàn bộ thẻ GNQT VCB Visa phát hành thành công với điều kiện CN hoàn thành mức chỉ tiêu tối thiểu
45.
Chương trình Sale Incentive dành cho CBBH phát triển thẻ tín dụng quốc tế Amex 2021, điều kiện để nhận Incentive phát hành là:
a)
Áp dụng cho tất cả các loại thẻ TDQT VCB Amex cá nhân, bao gồm cả thẻ chính và thẻ phụ
b)
Áp dụng cho khách hàng chưa từng phát hành thẻ TDQT VCB Amex
c)
Số lượng thẻ đã phát hành vào đợt trước không được tính cho đợt sau
d)
Cả 3 đáp án trên
46.
Có bao nhiêu tiêu chí tài chính để định danh khách hàng Priority trực tiếp?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
47.
Để ghi nhận kết quả bán hàng, bán chéo SPDV Bán lẻ, cán bộ cần khai báo thông tin nào trên hệ thống?
a)
Officer code
b)
Seller ID
c)
Teller ID
d)
Không đáp án nào đúng
48.
Các phương thức xác thực giao dịch đang được sử dụng trên các kênh của VCB Digibank?
a)
SMS OTP, Smart OTP,<br />mật khẩu
b)
SMS OTP, Smart OTP,<br />Hard Token
c)
Mật khẩu, sinh trắc học, SMS OTP, Smart OTP
d)
SMS OTP, vân tay, thẻ EMV OTP
49.
Phương thức xác thực SMS OTP có thể xác thực cho các giao dịch nào sau đây?
a)
Chuyển tiền ngoài hệ thống với giá trị giao dịch là 500 triệu VNĐ
b)
Thanh toán sao kê thẻ tín dụng với giá trị 150 triệu VNĐ
c)
Mở tiết kiệm trực tuyến với giá trị 5 tỷ VNĐ
d)
B và C
50.
Điều kiện để đăng ký sử dụng tính năng nhận tin nhắn theo hình thức OTT là gì?
a)
Khách hàng phải đăng ký dịch vụ VCB - SMSB@nking
b)
Khách hàng phải đang sử dụng SMS chủ động
c)
Khách hàng đang sử dụng ứng dụng VCB Digibank
d)
Khách hàng phải đăng ký đồng thời cả dịch vụ VCB Digibank và dịch vụ VCB - SMSB@nking
51.
Đối với dịch vụ VCB - SMSB@nking, Khách hàng cá nhân có thể lựa chọn 01 số điện thoại để nhận biến động số dư tài khoản của tài khoản nào?
a)
Tài khoản mặc định
b)
01 số tài khoản thuộc CIF
c)
Toàn bộ tài khoản thuộc CIF
d)
Tất cả các đáp án
52.
Khách hàng có thể đăng ký sử dụng dịch vụ VCB- SMSB@nking tại các kênh
a)
Qua Hotline 24/7 của Vietcombank
b)
Quầy giao dịch của Vietcombank
c)
Nhắn tin theo cú pháp gửi 6167
d)
Qua Ngân hàng số VCB Digibank
53.
Các loại tin nhắn thông báo chủ động VCB đang cung cấp cho Khách hàng? Lựa chọn đáp án đúng nhất
a)
(i) Biến động số dư tài khoản thanh toán; (ii) Chi tiêu thẻ tín dụng; (iii) Lịch trả nợ gốc vay
b)
(i) Biến động số dư tài khoản thanh toán; (ii) Biến động số dư tài khoản tiết kiệm trực tuyến; (iii) Chi tiêu thẻ tín dụng; (iv) Lịch trả nợ gốc, lãi vay
c)
(i) Biến động số dư tài khoản thanh toán; (ii) Biến động số dư tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn và tài khoản tiền gửi có kỳ hạn;<br />(iii) Chi tiêu thẻ tín dụng/ ghi nợ quốc tế; (iv) Lịch trả nợ gốc, lãi vay
d)
(i) Biến động số dư tài khoản thanh toán; (ii) Biến động số dư tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn; (iii) Chi tiêu thẻ tín dụng
54.
Số lần giao dịch thanh toán hóa đơn tối đa/ngày trên VCB Digibank
a)
10 lần
b)
20 lần
c)
30 lần
d)
Không giới hạn số lần giao dịch
55.
Dịch vụ nào sau đây không phải là thanh toán hóa đơn của Vietcombank
a)
Top up chứng khoán
b)
Bệnh viện
c)
Học phí
d)
Không có câu nào đúng
56.
Ngân hàng có thể hợp tác với Trung gian thanh toán các dịch vụ gì
a)
Cổng thanh toán
b)
Ví điện tử
c)
Chuyển tiền điện tử
d)
Tất cả đáp án đều đúng
57.
Dịch vụ nào sau đây có thể được gọi là Dịch vụ Nạp tiền điện tử
a)
Nạp Ví điện tử
b)
Nạp tiền đại lý
c)
Nạp tiền tài khoản giao thông VETC
d)
Tất cả đáp án đều đúng
58.
Nhóm công ty nào đây được gọi là trung gian thanh toán do Ngân hàng NN cấp phép
a)
VNPAY
b)
Ngân Lượng
c)
NAPAS
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
59.
Chọn câu trả lời đúng
a)
Tại Vietcombank, Khách hàng chỉ có thể Nạp tiền vào Ví điện tử từ tài khoản thanh toán
b)
Tại Vietcombank, Khách hàng chỉ có thể Nạp tiền vào Ví điện tử từ thẻ ghi nợ nội địa
c)
Tại Vietcombank, Khách hàng được phép Nạp tiền vào Ví điện tử tùy vào phương thức hợp tác giữa VCB và từng Ví điện tử
d)
Không có đáp án đúng
60.
Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm thanh toán của VCB
a)
Thanh toán tiền điện
b)
Chuyển tiền
c)
Hỗ trợ chuyển tiền điện tử
d)
Thanh toán phí bảo hiểm
61.
Theo quy định của Ngân hàng nhà nước, Ngân hàng phải có các trách nhiệm nào khi hợp tác với các Ví điện tử
a)
Quản lý mục đích sử dụng tài khoản đảm bảo thanh toán
b)
Phối hợp xác thực thông tin Khách hàng mở Ví điện tử
c)
A&B
d)
Không có đáp án đúng
62.
Số lần tối đa khách hàng được Nộp tiền giao dịch chứng khoán trên VCB Digibank
a)
10 lần
b)
20 lần
c)
30 lần
d)
Không giới hạn số lần giao dịch
63.
Số lần tối đa khách hàng được Nạp tiền đại lý Vietlott
a)
10 lần
b)
20 lần
c)
30 lần
d)
Không giới hạn số lần giao dịch
64.
Mức phí khách hàng phải trả cho VCB khi nộp tiền vào ví điện tử (chưa VAT)
a)
giao dịch<50 triệu đồng: 2000 đồng/giao dịch, giao dịch >= 50 triệu đồng: 5000 đồng
b)
2000 đồng/giao dịch
c)
Miễn phí
d)
Không có đáp án đúng
65.
Mức phí khách hàng phải trả cho VCB khi thanh toán hóa đơn tiền điện, tiền nước
a)
giao dịch<50 triệu đồng: 2000 đồng/giao dịch, giao dịch >= 50 triệu đồng: 5000 đồng
b)
2000 đồng/giao dịch
c)
Miễn phí
d)
Không có đáp án đúng
66.
Hạn mức tối đa/ngày của giao dịch Nạp tiền vào ví điện tử của khách hàng là bao nhiêu
a)
Theo cơ chế xác thực giao dịch Khách hàng sử dụng
b)
Tối đa 100 triệu đồng/ngày
c)
Theo thỏa thuận giữa VCB và các tổ chức cung ứng Ví điện tử
d)
A&C
67.
Chọn câu đúng
a)
Khách hàng của VCB được miễn phí thanh toán hóa đơn tiền nước
b)
Khách hàng của VCB được miễn phí thanh toán hóa đơn tiền điện
c)
Khách hàng của VCB được miễn phí nộp tiền vào ví điện tử
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
68.
Khách hàng sử dụng ứng dụng ngân hàng của Vietcombank có thể thanh toán QR Code từ khi nào?
a)
Tháng 3/2017
b)
Tháng 8/2018
c)
Tháng 3/2019
d)
Tháng 7/2020
69.
VCB chính thức triển khai phương thức thanh toán QR Code với các đơn vị chấp nhận thanh toán do VCB phát triển từ khi nào?
a)
Tháng 3/2017
b)
Tháng 10/2018
c)
Tháng 3/2019
d)
Tháng 7/2020
70.
Giải pháp thanh toán QR Code của VCB có những lợi thế gì?
a)
Rút ngắn thời gian tích hợp, cắt giảm chi phí thiết bị
b)
Chấp nhận thanh toán với khách hàng của các ngân hàng không chỉ riêng VCB
c)
Dòng tiền giao dịch được ghi có ngay vào tài khoản đơn vị chấp nhận thanh toán tại thời điểm giao dịch
d)
Tất cả các phương án trên
71.
Hiện tại VCB đang áp dụng các hình thức phát triển đơn vị chấp nhận thanh toán toán nào?
a)
Giao chỉ tiêu phát triển đơn vị chấp nhận thanh toán
b)
Giới thiệu các phương thức thanh toán mới với ĐVCNTT để chi nhánh chủ động phát triển đơn vị.
c)
Thuê công ty thứ ba phát triển các ĐVCNTT
d)
Tất cả các phương án trên
72.
Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển thương mại điện tử.
a)
Công nghệ thông tin
b)
Nguồn nhân lực
c)
Môi trường pháp lý và kinh tế
d)
Môi trường chính trị và xã hội.
73.
Công ty A bán hàng hóa cho các khác hàng cá nhân, mô hình nào được sử dụng?
a)
B2B
b)
B2C
c)
C2C
d)
G2C
74.
Công ty B giúp các cá nhân trao đổi các sản phẩm số hóa, mô hình kinh doanh đã được áp dụng là mô hình nào?
a)
B2B
b)
B2C
c)
P2P
d)
C2C
75.
Công ty C bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình, họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?
a)
Marketing liên kết
b)
Đấu giá trực tuyến
c)
Bán lẻ trực tuyến
d)
Khách hàng tự đặt giá
76.
Chỉ ra ví dụ minh họa loại bỏ trung gian trong thương mại điện tử
a)
Bên cạnh bán hàng qua catalogue in ấn, công ty mở rộng kênh bán hàng qua mạng.
b)
Bên cạnh bán hàng qua các cửa hàng tổng hợp, công ty mở rộng bán hàng qua mạng.
c)
Công ty bỏ kênh bán hàng qua catalogue để tập trung vào bán hàng qua mạng.
d)
Bên cạnh bán hàng qua catalogue, công ty bắt đầu bán qua các cửa hàng tổng hợp.
77.
Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ tới trao đổi thông tin, ký kết hợp đồng thanh toán… được gọi là:
a)
Sàn giao dịch điện tử
b)
Chợ điện tử
c)
Trung tâm thương mại điện tử
d)
Sàn giao dịch điện tử B2B.
78.
Thương mại điện tử làm giảm chu kỳ của các hoạt động sau, ngoại trừ:
a)
Sự thỏa mãn của khách hàng
b)
Các chiến lược marketing
c)
Vòng đời sản phẩm
d)
Thời gian tung sản phẩm ra thị trường
79.
Dịch vụ thanh toán QR liên ngân hàng tại VCB được triển khai từ khi nào
a)
Tháng 5/2019
b)
Tháng 3/2017
c)
Tháng 7/2020
d)
Tháng 8/2018
80.
Điều kiện để khách hàng có thể thực hiện dịch vụ nộp tiền chứng khoán trên VCB Digibank?
a)
Khách hàng phải đăng ký VCB Digibank và có tài khoản giao dịch chứng khoán
b)
Khách hàng phải đăng ký VCB Digibank và có tài khoản giao dịch chứng khoán tại công ty chứng khoán có hợp tác với VCB
c)
Khách hàng có đăng ký sử dụng dịch vụ VCB Digibank
d)
Khách hàngcó tài khoản giao dịch chứng khoán tại công ty chứng khoán có hợp tác với VCB
81.
Khách hàng của VCB có thể thanh toán học phí qua các hình thức nào
a)
Auto debit, VCB Digibank, Tại Quầy giao dịch, Qrcode, thẻ
b)
VCB Digibank, Quầy giao dịch, QR code, thẻ
c)
QR code, VCB Digibank, thẻ
d)
Auto debit, QR code, Quầy giao dịch, thẻ
82.
VCB có các hình thức đối soát nào với các đối tác là các công ty điện và công ty nước
a)
Đối soát tự động
b)
Đối soát hàng ngày
c)
Đối soát hàng tháng
d)
B&C
83.
Khách hàng có thể thanh toán hóa đơn bảo hiểm qua các hình thức nào của VCB
a)
Thẻ
b)
VCB Digibank, Quầy giao dịch, QR code, thẻ
c)
Quầy giao dịch
d)
Tất cả đáp án đều đúng