Worksheetstâm lý học
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Tư duy là gì?
A. Là một quá trình cá nhân thực hiện các thao tác trí tuệ nhất định để giải quyết vấn đề hay nhiệm vụ đặt ra
B. Là một quá trình nhận thức cao và khác về chất sao với mức độ nhận thức cảm tính.
C. Là một quá trình tâm lí phản ánh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ và quan hệ bên trong có tính quy luật của sự vật, hiện thực trong hiện thực khách quan mà trước đó ta chưa biết.
D. Là quá trình dùng tí óc để phân chia đối tượng nhận thức thành cá bộ phận, các thành phần tương đối độc lập để nhận thức đối tượng sâu sắc hơn.
Các thao tác của tư duy:
A. Phân tích tổng hợp
B. So sánh.
C. Trừu tượng hóa và khái quát hóa
D. Cả A,B,C
Theo lịch sử hình thành và mức phát triển của tư duy, tư duy được chia thành những loại nào:
A. Tư duy trực quan hành động, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy trừu tượng, lí luận.
B. Tư duy trực quan hành động, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy trừu tượng.
C. Tư duy thực hành, tư duy hình ảnh cụ thể, tư duy lí luận, tư duy sáng tạo.
D. Tư duy sáng tạo, tư duy trực quan hành động, tư duy lý luận, tư duy trừu tượng.
Đâu là vai trò của tư duy ?
A. Tư duy cải tạo lại thông tin của nhận thức cảm tính làm chúng có ý nghĩa hơn cho hoạt động của con người.
B. Tư duy làm ảnh hưởng đến các quá trình nhận thức cảm tính.
C. Tư duy có tính quy luật sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan mà trước đó ta chưa biết.
D. Tư duy phản ánh những thuộc tính bên trong, bản chất, những mối liên hệ có tính quy luật của sự vật, hiện tượng mà trước đó ta chưa biết.
Tính “có vấn đề” của tư duy thuộc:
A. Đặc điểm của tư duy.
B. Thao tác của tư duy.
C. Vai trò của tư duy.
D. Khái niệm của tư duy.
Điền vào chỗ trống:
Tư duy..................... là loại tư duy mà việc giải quyết nhiệm vụ được thực hiện bằng sựu cải tổ tình huống chỉ trên bình diện hình ảnh. Loại tư duy này đặc biệt ở trẻ nhỏ.
A. Trừu tượng.
A. Hình ảnh cụ thể.
A. Trực quan hình ảnh.
A. Cả A,B,C
Theo hình thức biểu hiện và phương pháp giải quyết nhiệm vụ. Tư duy ở người trưởng thành được chia thành những loại nào:
A. Tư duy thực hành, tư duy trực quan hành động, tư duy sáng tạo.
B. Tư duy sáng tạo, tư duy lí luận, tư duy trực quan hình ảnh.
C. Tư duy trừu tượng, tư duy trực quan hành động, tư duy trực quan hình ảnh.
D. Tư duy lí luận, tư duy hình ảnh cụ thể, tư duy thực hành.
Tư duy ............. : là kiểu tư duy đặc trưng bởi sự sản sinh ra sản phẩm mới và xác lập các thành phần mới của hoạt động nhận thức nhằm tạo ra nó. Nó gắn liền với việc đưa ra cái mới, sáng chế mới, ý tưởng mới, phương án giải quyết mới và thuộc về năng lực ra quyết định, kết hợp độc đáo, liên tưởng hay phát ra ý tưởng mới có lơi.
A. Trừu tượng
B. Sáng tạo.
C. Tưởng tượng.
D. Thực hành.
Phân loại tư duy như sau:
A. Theo lịch sử hình thành và mức độ phát triển của tư duy; theo hình thức biểu hiện và phương pháp giải quyết nhiệm vụ.
B. Theo phân tích, so sánh, trừu tượng và lí luận.
C. Theo tư duy hình ảnh, tư duy lí luận, tư duy sáng tạo.
D. Theo mối quan hệ giữa trừu tượng hóa và khái quát hóa.
“Tư duy có mối quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính” thuộc:
A. Vai trò của tư duy.
B. Các thao tác của tư duy.
C. Đặc điểm của tư duy.
D. Phân loại của tư duy.
