Font size
S
M
L
XL
WorksheetsU2- G12- Ms. Thảo
Total questions: 24
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
thuộc về nông
nghiệp
(a)
2.
hiệu quả, xứng đáng với chi phí
(a)
3.
dân cư đông đúc/ mật độ dân số cao
(a)
4.
sự phân biệt đối xử
(a)
5.
giá rẻ, bình dân
(a)
6.
thực tế/ sát bình dân
c tế/ sát thực
(a)
7.
sự công nghiệp hóa
(a)
8.
không tính lãi/ không lãi suất
(a)
9.
tử tế, tốt bụng
(a)
10.
lâu dài, kéo dài
(a)
11.
di cư
(a)
12.
tư duy
(a)
13.
làm cho quá tải
(a)
14.
vệ sinh
(a)
15.
tự tạo động lực cho bản thân
(a)
16.
nhà ổ chuột
(a)
17.
ngừng, thôi không chú ý đến nữa
(a)
18.
tốn thời gian
(a)
19.
kích thích tư
duy
(a)
20.
tình trạng thất nghiệp
(a)
21.
cao cấp, đắt tiền,
xa xỉ
(a)
22.
đô thị hóa
(a)
23.
dãi dầu sương gió
(a)
24.
được hình thành từ lâu, có tiếng tăm
(a)
Reset
