NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLUYỆN TẬP N5-BÀI 1
Total questions: 17
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
”あのひと” nghĩa là gì?
a)
người này
b)
bạn
c)
người đó, kia
d)
tôi
2.
”học sinh” tiếng Nhật là gì
a)
でんき
b)
がくせい
c)
い·しゃ
d)
なんさい
3.
"bệnh viện"
a)
びょういん
b)
だいがく
c)
でんき
d)
せんせい
4.
"nghề giáo viên"
a)
けんきゅう
b)
インジニア
c)
だいがく
d)
きょうし
e)
びょういん。
5.
アメリカ:nghĩa là gì
a)
Việt Nam
b)
Nhật
c)
Anh
d)
Mỹ
6.
" điện " tiếng Nhật là gì
a)
でんき
b)
でんわ
c)
あなた·
d)
ひと
7.
" Bác sĩ" tiếng nhật là gì
a)
せんせい
b)
がくせい
c)
いしゃ
d)
けんきゅうしゃ
8.
"Nhân viên ngân hàng" tiếng nhật là gì
a)
·せんせい
b)
かいしゃ
c)
ぎんこういん
d)
けんきゅうしゃ
9.
”びょういん” nghĩa là gì
a)
ngân hàng
b)
bác sĩ
c)
kỹ sư
d)
bệnh viện
10.
”山” đọc như thế nào
a)
かわ
b)
やま
c)
せん
d)
がわ
11.
A:あのひとは___ですか。
B:ミラーさんです。
a)
だれ
b)
なん
c)
なんじ
d)
これ
12.
わたし___やまだです。
a)
ほ
b)
ま
c)
の
d)
は
13.
わたしは RAYMOND___しゃいんです
a)
も
b)
の
c)
は
d)
へ
14.
やまださんはにほんじんです。 りんさん___にほんじんです。
a)
の
b)
も
c)
は
d)
か
15.
A:あたなは いしゃですか。
B:はい、____
a)
いしゃ じゃありません。
b)
いしゃです。
c)
いしゃではありません
d)
いしゃ
16.
A:おなまえは?
a)
いしゃです
b)
HOAです
c)
がっこうです
d)
がくせいです
17.
なんさいですか。
a)
いしゃです
b)
わたしです
c)
30さいです
d)
がっこう
Reset
