wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ TỔNG HỢP 20-21

Total questions: 80

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Nguyên thủ quốc gia nào sau đây tham dự Hội nghị Ianta (tháng 2-1945)?

a)

A. Nhật Bản.

b)

B. Pháp.

c)

C. Đức.

d)

D. Mĩ.

2.

Trong những năm 1946-1950, nhân dân Liên Xô đã hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm

a)

A. khôi phục kinh tế.

b)

B. công nghiệp hóa.

c)

C. hiện đại hóa.

d)

D. điện khí hóa.

3.

Trong những năm 1946-1950, nhân dân Ấn Độ đấu tranh nhằm mục tiêu nào sau đây?

a)

A. Khôi phục chế độ quân chủ.

b)

B. Lật đổ chế độ độc tài thân Mĩ.

c)

C. Giành độc lập dân tộc.

d)

D. Chống chủ nghĩa phát xít.

4.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân ở khu vực nào sau đây đấu tranh chống chế độ độc tài thân Mỹ?

a)

A. Mĩ Latinh.

b)

B. Bắc Âu.

c)

C. Đông Âu.

d)

D. Nam Âu.

5.

Chính sách đối ngoại của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai biểu hiện trong chiến lược nào sau đây?

a)

A. Chiến lược tăng tốc.

b)

B. Chiến lược phòng ngự.

c)

C. Chiến lược phòng thủ.

d)

D. Chiến lược toàn cầu.

6.

Trong học thuyết Phucưđa (1977), Nhật Bản tăng cường quan hệ đối ngoại với các nước ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Bắc Âu.

b)

B. Đông Nam Á.

c)

C. Trung Đông.

d)

D. Nam Mĩ.

7.

Sự kiện lịch sử nào sau đây được xem là khởi đầu của cuộc Chiến tranh lạnh?

a)

A. Thông điệp của Tổng thống Truman tại Quốc hội Mĩ (1947).

b)

B. Cộng đồng than-thép châu Âu được thành lập (1951).

c)

C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập (1967).

d)

D. Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) được thành lập (1949).

8.

Một trong những hệ quả của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là làm xuất hiện xu thế

a)

A. phi Mĩ hóa.

b)

B. thực dân hóa.

c)

C. toàn cầu hóa.

d)

D. vô sản hóa.

9.

Trong phong trào dân tộc dân chủ từ năm 1919 đến năm 1925 ở Việt Nam, tiểu tư sản có hoạt động nào sau đây?

a)

A. Cải cách ruộng đất.

b)

B. Xuất bản báo chí.

c)

C. Tổng khởi nghĩa.

d)

D. Tổng tiến công.

10.

Sự kiện lịch sử nào sau đây đã diễn ra trong phong trào dân tộc dân chủ từ năm 1925 đến năm 1930 ở Việt Nam?

a)

A. Khởi nghĩa Yên Bái.

b)

B. Khởi nghĩa Hương Khê.

c)

C. Khởi nghĩa Ba Đình.

d)

D. Khởi nghĩa Yên Thế.

11.

Một trong những nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt của nhân dân Việt Nam trong phong trào dân chủ 1936-1939 là đấu tranh chống

a)

A. quân Trung Hoa Dân quốc.

b)

B. thực dân Anh.

c)

C. đế quốc Mĩ.

d)

D. chế độ phản động thuộc địa.

12.

. Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5-1941) quyết định thành lập

a)

A. Mặt trận Việt Minh.

b)

B. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

c)

C. chính quyền Xô viết.

d)

D. chính phủ công nông binh.

13.

Trong năm đầu sau khi được thành lập, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt với khó khăn nào sau đây?

a)

A. Chủ nghĩa phát xít xuất hiện.

b)

B. Nguy cơ chiến tranh thế giới.

c)

C. Giặc ngoại xâm và nội phản.

d)

D. Phát xít Nhật còn mạnh.

14.

Để phát triển hậu phương của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp ở Việt Nam, hoạt động nào sau đây diễn ra trong những năm 1951-1953?

a)

A. Đẩy mạnh sản xuất.

b)

B. Cải tạo xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Tiến hành công nghiệp hóa.

d)

D. Đẩy mạnh hiện đại hóa.

15.

Bước vào thu-đông 1953, thực dân Pháp thực hiện kế hoạch quân sự nào sau đây ở Đông Dương?

a)

A. Kế hoạch Bôlae.

b)

B. Kế hoạch Nava.

c)

C. Kế hoạch Rơve.

d)

D. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.

16.

Ngay sau khi Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được ký kết, đế quốc Mĩ thực hiện âm mưu biến miền Nam Việt Nam thành

a)

A. thuộc địa kiểu mới.

b)

B. thuộc địa kiểu cũ.

c)

C. đồng minh duy nhất.

d)

D. căn cứ quân sự duy nhất.

17.

Đế quốc Mĩ có thủ đoạn nào sau đây trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) miền Nam Việt Nam?

a)

A. Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.

b)

B. Chỉ sử dụng quân đội viễn chinh Mĩ.

c)

C. Chỉ sử dụng quân đồng minh Mĩ.

d)

D. Chỉ mở các cuộc hành quân tìm diệt.

18.

Trong những năm 1965-1968, để quốc Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?

a)

A. Đông Dương hóa chiến tranh.

b)

B. Việt Nam hóa chiến tranh.

c)

C. Chiến tranh đơn phương.

d)

D. Chiến tranh cục bộ.

19.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc với thắng lợi của chiến dịch nào sau đây?

a)

A. Chiến dịch Biên giới.

b)

B. Chiến dịch Việt Bắc.

c)

C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.

d)

D. Chiến dịch Điện Biên Phủ.

20.

Trong những năm 1976-1986, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

A. Kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.

b)

B. Kháng chiến chống Pháp.

c)

C. Đấu tranh giành chính quyền.

d)

D. Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.

21.

Trong phong trào đấu tranh chống Pháp cuối thế kỉ XIX, nhân dân Việt Nam đã tham gia

a)

A. phong trào Cần vương.

b)

B. khởi nghĩa Yên Bái.

c)

C. đấu tranh nghị trường.

d)

D. đấu tranh báo chí.

22.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Đông Dương (1897-1914), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?

a)

A. Giai cấp nông dân ra đời.

b)

B. Giai cấp địa chủ bị xóa bỏ.

c)

C. Giai cấp địa chủ ra đời.

d)

D. Giai cấp công nhân ra đời.

23.

Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á giành được độc lập trong điều kiện khách quan nào sau đây?

a)

A. Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.

b)

B. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

c)

C. Có sự giúp đỡ của Liên Xô và Đông Âu.

d)

D. Quân Đồng minh phản công quân Đức.

24.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển của kinh tế Nhật Bản giai đoạn 1952-1973?

a)

A. Tận dụng nguồn nguyên liệu giá rẻ từ các nước thuộc địa.

b)

B. Chi phí đầu tư cho quốc phòng thấp (không quá 1% GDP).

c)

C. Áp dụng những thành tựu khoa học-kĩ thuật hiện đại.

d)

D. Vai trò quản lí có hiệu quả của nhà nước đối với nền kinh tế.

25.

Trong những năm 1919-1923, phong trào đấu tranh của tư sản Việt Nam có mục tiêu nào sau đây?

a)

A. Đòi các quyền tự do, dân chủ.

b)

B. Giải phóng dân tộc.

c)

C. Giành ruộng đất cho nông dân.

d)

D. Lật đổ chế độ phong kiến.

26.

Nội dung nào sau đây thuộc bối cảnh lịch sử của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam?

a)

A. Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ và lan rộng.

b)

B. Kinh tế Việt Nam đang trên đà phục hồi và phát triển.

c)

C. Chính quyền thực dân Pháp thi hành chính sách khủng bố.

d)

D. Nhân dân Đông Dương chịu hai tầng áp bức của Nhật-Pháp.

27.

Hiệp định Sơ bộ Việt-Pháp ngày 6-3-1946 không có nội dung nào sau đây?

a)

A. Việt Nam và Pháp thực hiện việc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.

b)

B. Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do.

c)

C. Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đồng ý cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc.

d)

D. Hai bên ngừng mọi xung đột ở phía Nam và giữ nguyên quân đội tại vị trí cũ.

28.

Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân Việt Nam đã

a)

A. giáng đòn nặng nề vào chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ.

b)

B. làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ.

c)

C. buộc Mĩ phải chuyển sang thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.

d)

D. buộc Mĩ phải bắt đầu triển khai chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

29.

. Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919-1930?

a)

A. Thế lực phát xít lên cầm quyền ở Đức.

b)

B. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

c)

C. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

d)

D. Nước Nga Xô viết được thành lập.

30.

Trong giai đoạn 1939-1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?

a)

A. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

b)

B. Liên Xô và Mĩ chấm dứt Chiến tranh lạnh.

c)

C. Trật tự hai cực Ianta sụp đổ.

d)

D. Mĩ phát động cuộc Chiến tranh lạnh.

31.

Lý luận giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc được truyền bá vào Việt Nam trong những năm 1921-1929 có điểm khác biệt nào sau đây so với chủ trương cứu nước của các sĩ phu đầu thế kỉ XX?

a)

A. Gắn độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội.

b)

B. Giải phóng dân tộc khỏi sự áp bức của thực dân.

c)

C. Gắn vấn đề dân tộc với dân chủ, dân quyền.

d)

D. Giành độc lập gắn với khôi phục chế độ quân chủ.

32.

So với trước Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào yêu nước Việt Nam những năm 20 của thế kỉ XX có điểm mới nào sau đây?

a)

A. Có hai khuynh hướng chính trị cùng tồn tại và phát triển.

b)

B. Có hai khuynh hướng chính trị phát triển kế tiếp nhau.

c)

C. Có sự tham gia của nhiều lực lượng xã hội khác nhau.

d)

D. Có quy mô rộng lớn, diễn ra ở cả trong và ngoài nước.

33.

Nội dung nào sau đây phản ánh bước phát triển mới của phong trào cách mạng 1930-1931 Việt Nam so với các phong trào yêu nước trước đó?

a)

A. Xây dựng được một mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.

b)

B. Thực hiện nhiệm vụ chống đế quốc, giành độc lập dân tộc.

c)

C. Khối liên minh công nông được hình thành trong thực tế.

d)

D. Đã thực hiện thành công khẩu hiệu “người cày có ruộng”.

34.

Vấn đề nào sau đây được đặt lên hàng đầu trong các hội nghị của Đảng Cộng sản Đông Dương giai đoạn 1939-1945?

a)

A. Giải phóng dân tộc.

b)

B. Cải cách ruộng đất.

c)

C. Giải phóng giai cấp.

d)

D. Thành lập mặt trận.

35.

Trong những năm 1945-1946, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có thuận lợi nào sau đây?

a)

A. Được các nước Đồng minh thiết lập quan hệ ngoại giao.

b)

B. Nhân dân quyết tâm bảo vệ chế độ dân chủ cộng hòa.

c)

C. Được Liên Xô công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.

d)

D. Có sự ủng hộ và giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

36.

Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) và Cách mạng tháng Tám năm 1945 Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?

a)

A. Có lực lượng vũ trang cách mạng gồm ba thứ quân.

b)

B. Từ chiến tranh du kích tiến lên chiến tranh chính quy.

c)

C. Từ khởi nghĩa phát triển thành chiến tranh cách mạng.

d)

D. Sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng nhân dân.

37.

Nhận xét nào sau đây là phù hợp về Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925-1929)?

a)

A. Một trong những tổ chức cộng sản đầu tiên của Việt Nam.

b)

B. Một tổ chức yêu nước có khuynh hướng cộng sản.

c)

C. Đội tiên phong của giai cấp công nhân Việt Nam.

d)

D. Tổ chức tiền thân của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

38.

Nhận định nào sau đây là đúng về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

A. Chứng tỏ đường lối cách mạng giải phóng dân tộc của Đảng là sáng tạo.

b)

B. Khẳng định đường lối cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới là sáng tạo.

c)

C. Là thành công của một cuộc cách mạng có tính chất thổ địa và phản đế.

d)

D. Là kết quả của việc thực hiện bản Luận cương chính trị tháng 10-1930.

39.

Nội dung nào sau đây là điều kiện thuận lợi của Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu-đông 1950?

a)

A. Pháp lâm vào thế bị động trên chiến trường do phải nhận viện trợ của Mĩ.

b)

B. Nhiều nước xã hội chủ nghĩa có chính sách tích cực đối với Việt Nam.

c)

C. Các nước xã hội chủ nghĩa hợp tác toàn diện và viện trợ cho Việt Nam.

d)

D. Các vùng giải phóng của cách mạng Đông Dương được mở rộng và nối liền.

40.

Nhận định nào sau đây là đúng về cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968 của quân đội và nhân dân Việt Nam?

a)

A. Tạo ra sự thay đổi lớn về so sánh lực lượng có lợi cho cách mạng miền Nam.

b)

B. Là một đợt tổng khởi nghĩa ở các đô thị, có lực lượng vũ trang làm nòng cốt.

c)

C. Là biểu hiện của sự kết hợp khởi nghĩa vũ trang với chiến tranh cách mạng.

d)

D. Căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút” của cuộc kháng chiến.

41.

Chiến tranh Việt – Bắc thu – đông năm 1947 của quân dân Việt Nam đã

a)

A. làm thất bại chiến tranh tổng lực.

b)

B. lầm thất bại chiến tranh cục bộ.

c)

C. làm thất bại chiến tranh đặc biệt.

d)

D. cho thấy bộ đội chủ lực ngày càng trưởng thành.

42.

Một trong những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Pháp trong những năm 1919 – 1923 là

a)

A. triệu tập Hội nghị hợp nhất tổ chức cộng sản.

b)

B. soạn thảo Chính cương của Đảng Cộng sản Đông Dương.

c)

C. tham gia sáng lập Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari.

d)

D. soạn thảo Sách lược của Đảng Cộng sản Đông Dương.

43.

Năm 1959, nước cộng hào sau đây đucợ thành lập ở khu vực Mĩ Latinh?

a)

A. Lào.

b)

B. Cuba.

c)

C. In đô nê xi a.

d)

D. Campuchia.

44.

Trong phong trào dân chủ 1936 – 1939, Nhân dân Việt Nam đã

a)

A. gửi yêu sách về dân sinh, dân chủ.

b)

B. tiến hành chiến tranh du kích cục bộ.

c)

C. lập căn cứ địa cách mạng trong cả nước.

d)

D. khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.

45.

Một trong ba tổ chức cộng sản ra đời ở Việt Nam trong năm 1929 là

a)

A. Hội Phục Việt.

b)

B. Việt Nam Quốc dân đảng

c)

C. Đông Dương Cộng sản đảng.

d)

D. Đảng Dân chủ Việt Nam.

46.

Từ năm 1952 đến năm 1973, kinh tế Nhật Bản có biểu hiện nào sau đây?

a)

A. Khủng hoảng.

b)

B. Trí trệ.

c)

C. Suy thoái.

d)

D. Phát triển.

47.

Để tăng cường xây dựng hậu phương kháng chiến, trong những năm 1951 – 1953, Nhân dân Việt Nam thực hiện nhiệm vụ

a)

A. phát triển kinh tế thị trường.

b)

B. bài trừ mê tín dị đoan.

c)

C. điện khí hòa công nghiệp.

d)

D. điện khí hòa nông thôn.

48.

Một trong những âm mưu của Mĩ trong thời kì 19954 – 1975 là biến miền Nam Việt Nam thành

a)

A. thị trường xuất khẩu duy nhất.

b)

B. căn cứ quân sự của Mĩ ở Đông Dương.

c)

C. thực hiện phong trào xóa mù chữ.

d)

D. ứng dụng cộng nghệ cao vào sản xuất.

49.

Trong hơn một năm kể từ ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công, Nhân dân Việt Nam đã

a)

A. tiến hành hiện đại hóa đất nước.

b)

B. tiến hành công nghiệp hóa đất nước.

c)

C. thực hiện phong trào xóa mù chữ.

d)

D. ứng dụng công nghệ cao vào sản xuất.

50.

Đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nma (từ tháng 12 – 1986) có nội dung nào sao đây?

a)

A. Chỉ tập trung đổi mới về văn hóa.

b)

B. Chỉ đối mới về tổ chức và tư tưởng.

c)

C. Chỉ tập trung đổi mới về chính trị.

d)

D. Đổi mới kinh tế là trọng tâm.

51.

Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945, Nhân dân Việt Nam đã

a)

A. xây dựng kinh tế tập thể.

b)

B. xây dựng nông thôn mới.

c)

C. xây dựng kinh tế nhà nước.

d)

D. xây dựng căn cứ địa cách mạng.

52.

Hội Việt Nam Cách Mạng Thanh niên (1925 – 1929) có hoạt động nào sau đây?

a)

A. Tổ chức ám sát trùm mộ phu Badanh.

b)

B. Xuất báo thanh niên.

c)

C. Phát động nhân dân tổng khởi nghĩa.

d)

D. Phát động khởi nghĩa Yên Bái.

53.

Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919 – 1930?

a)

A. Liên minh châu Âu được thành lâp.

b)

B. Chiến tranh thế giới lần thứ hai bùng nổ.

c)

C. Nước Nga Xô viết ra đời.

d)

D. Chiến tranh thế giới lần thứ hai kết thúc.

54.

Trong nữa sau những năm 40 của thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây nắm ¾ dự trữ vùng của thế giới?

a)

A. Mĩ.

b)

B. Đan Mạch.

c)

C. Thái Lan.

d)

D. Phần Lan.

55.

Năm 1949, quốc gia nào sau đây phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ:

a)

A. Hà Lan.

b)

B. Thụy Sĩ.

c)

C. Thụy Điển.

d)

D. Liên Xô.

56.

Luận cương chính trị (tháng 10 – 1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định.

a)

A. nhiệm vụ cách mạng là đánh đổ phong kiến và đế quốc.

b)

B. lãnh đạo cách mạng là giai cấp nông dân.

c)

C. mục tiêu đấu tranh chỉ là các quyền dân chủ.

d)

D. mục tiêu đấu tranh chỉ là các quyền dân sinh.

57.

Để làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp, tháng 12-1953 Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam quyết định mở chiến dịch nào sau đây?

a)

A. Biên giới thu-đông.

b)

B. Điện Biên Phủ.

c)

C. Hồ Chí Minh.

d)

D. Việt Bắc thu-đông.

58.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, thực dân nào sau đây đề ra “phương án Maobáttơn” để thực hiện ở Ấn Độ?

a)

A. Bỉ.

b)

B. Anh.

c)

C. Tây Ban Nha.

d)

D. Bồ Đồ Nha.

59.

Tại Hà Nội năm 1976, Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất họp kì đầu tiên đã quyết định

a)

A. tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

B. cải cách ruộng đất trong cả nước.

c)

C. thành lập Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

d)

D. tiến hành đổi mới đất nước.

60.

Trong khởi nghĩa từng phần (từ tháng 8 – 1945, Nhân dân Việt Nam đã thực hiện phong trào nào sau đây?

a)

A. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói

b)

B. Chấn hưng nội hóa, bài trừ ngoại hóa.

c)

C. Chống độc quyền cảng Sài Gòn.

d)

D. Chống độc quyền xuất cảng lúa gạo.

61.

Nội dung nào đây là một trong những yếu tố thúc đẩy kinh tế Mĩ phát triển mạnh mẽ trong giai đoạn 1945 – 1973?

a)

A. Thu được nhiều lợi nhuận từ buôn bán vũ khí.

b)

B. Không chạy đua vũ trang với Liên Xô

c)

C. Không phải chi ngân sách cho quốc phòng.

d)

D. Không phải viện trợ cho đồng minh.

62.

Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới (tháng 12 – 1986) trong tình hình quốc tế đang có chuyển biến nào sau đây?

a)

A. Các nước ASEAN đã thành những “con rồng” kinh tế châu Á.

b)

B. Liên Xô và Mĩ đã tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh

c)

C. Xu hướng hòa hoãn Đông – Tây bắt đầu xuất hiện.

d)

D. Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ đang diễn ra mạnh mẽ.

63.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968 của quân dân Việt Nam đã buộc chính quyền Mĩ phải

a)

A. “xuống thang” chiến tranh và kí Hiệp định Pari về Việt Nam.

b)

B. “xuống thang” chiến tranh và chấp nhận đến đàm phán ở Pari.

c)

C. tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

d)

D. ngừng hẳn viện trợ quân sự cho chính quyền và quân đội Sài Gòn.

64.

Để tập trung vào nhiệm vụ giải phóng dân tộc, Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5- 1941) đề ra chủ trương

a)

A. thành lập Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

b)

B. phát động cao trào kháng Nhật cứu nước

c)

C. thành lập Liên minh nhân dân Việt – Miên – Lào.

d)

D. thành lạp Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

65.

Trong thời kì 1919 – 1930, Nguyễn Ái Quốc đã

a)

A. thành lập Nha Bình dân học vụ.

b)

B. soạn thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

C. ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.

d)

D. thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

66.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kì 1954 – 1975?

a)

A. Cạch mạng miền Nam luôn ở thế tiến công.

b)

B. Miền Nam chưa được giải phóng.

c)

C. Miền Bắc đã được giải phóng

d)

D. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.

67.

Hiệp Hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập năm 1967 trong bối cảnh

a)

A. Liên Xô và Mĩ đã tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.

b)

B. một số tổ chức hợp tác mang tính khu vực đã ra đời.

c)

C. Việt Nam đã kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ.

d)

D. trật tự hai cực Ianta đã sụp đổ hoàn toàn.

68.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng bối cảnh lịch sử của phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam?

a)

A. Nhật tiến hành cuộc đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương.

b)

B. Pháp tăng cường khủng bố phong trào yêu nước Việt Nam.

c)

C. Việt Nam chịu tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.

d)

D. Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp gay gắt.

69.

Năm 1960 được ghi nhận là “Năm châu Phi” với sự kiện nào sau đây?

a)

A. Libi được trao quyền tự trị.

b)

B. Ai Cập được trao quyền tự trị.

c)

C. Angiêri được trao quyền tự trị.

d)

D. 17 nước ở châu Phi được trao trả độc lập.

70.

Theo quyết định của Hội nghị Ianta (tháng 2 – 1945), Liên Xô không được phân chia phạm vi ảnh hưởng ở địa bàn nào sau đây?

a)

A. Đông Béclin.

b)

B. Đông Âu.

c)

C. Đông Đức.

d)

D. Tây Âu.

71.

Ngày 6 – 3 – 1946, Hiệp định Sơ bộ được kí kết giữa đại diện Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa với đại diện Chính phủ Pháp khi

a)

A. Nhân dân Việt Nam đang tránh việc đối đầu với nhiều kẻ thù cùng một lúc.

b)

B. Chính phủ Pháp có thiện chí giữ gìn nền hòa bình ở Đông Dương.

c)

C. quân dân Việt Nam vẫn đang phát triển thế chủ động tiến công.

d)

D. Trung Hoa Dân quốc không đồng ý cho quân Pháp ra miền Bắc Việt Nam.

72.

Chiến thắng Phước Long (tháng 1 – 1975) của quân dân Việt Nam cho thấy

a)

A. khả năng thắng lớn của quân giải phóng.

b)

B. quân đội Sài Gòn dã tan rã hoàn toàn.

c)

C. khả năng can thiệp trở lại của Mĩ rất cao.

d)

D. nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút” đã hoàn thành

73.

Phong trào cách mạng 1930 – 1931, phong trà dân chủ 1936 – 1939 và phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945 ở Việt Nam đều

a)

A. dựa vào lực lượng chính trị quần chúng.

b)

B. đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hang đầu.

c)

C. sử dụng hình thức đấu tranh vũ trang.

d)

D. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.

74.

Trật tự hai cực Ianta có điểm khác biệt nào sau đây so với trật tự thế giới theo hệ thống Vécxai – Oasinhtơn?

a)

A. Bị chi phối bởi quyền lợi của các cường quốc.

b)

B. Được thiệt lập từ quyết định cả các cường quốc.

c)

C. Hình thành gắn với kết cục của chiến tranh thế giới.

d)

D. Có hai hệ thống xã hội đối lập về kinh tế.

75.

Đại hội đại biểu lần thứ thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 2 – 1951) đánh dấu bước phát triển mới trong quá trình lãnh đạo cách mạng của Đảng, vì đã

a)

A. quyết định thành lập khối đoàn kết chiến đấu của nhân dân Đông Dương.

b)

B. đề ra nhiệm vụ phát triển những cơ sở của chế độ mới để tiến lên chủ nghĩa xã hội.

c)

C. chủ trương hoàn thành cải cách ruộng đất ở vùng tự do ngay trong kháng chiến.

d)

D. quyết định hoàn thành đồng thời hai nhiệm vụ của cuộc cách mạng dân tộc dân chủ.

76.

Sự ra đời của Hội Văn hóa Cứu quốc Việt Nam năm 1944 là một minh chứng cho

a)

A. Sự thành công trong thực tế của chiến lược đại đoàn kết dân tộc.

b)

B. thành công trong xây dựng cơ quan chuyên trách chống “giặc đốt” và phổ cập văn hóa.

c)

C. thành công củ chủ trương mở rộng Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

d)

D. việc thực hiện quan điểm “văn hóa hóa kháng chiến” của Đảng Cộng sản Đông Dương.

77.

Thực tiễn các phong trào yêu nước Việt Nam từ năm 1858 đến năm 1918 đã khẳng định

a)

A. giai cấp tư sản không đủ khả năng lãnh đạo phong trào dân tộc.

b)

B. phong trào dân tộc cần hướng đến một ngọn cờ cứu nước mới.

c)

C. lí luận giải phóng dân tộc theo khuynh hướng vô sản đang hình thành.

d)

D. những điều kiện để thành lập một chính đảng vô sản đang chín muồi.

78.

Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919 – 1929) có tác động nào sau đây đến Việt Nam?

a)

A. Tạo cơ sở cho khuynh hướng tư sản xuất hiện.

b)

B. Tạo điều kiện cho giai cấp công nhân ra đời.

c)

C. Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ hào toàn.

d)

D. Cơ cấu xã hội chuyển biến sâu sắc hơn.

79.

Năm 1972, Liên Xô và Mĩ kí kết Hiệp ước về việc hạn chế hế thống phòng chống tên lửa (ABM) và Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược (SALT-1) đã

a)

A. làm cho các khối quân sự đối đầu ở châu Âu bị giải thể hoàn toàn.

b)

B. làm cho toàn cầu hóa trở thành một xu thế trong quan hệ quốc tế.

c)

C. chuyển quan hệ hai nước từ thế đối đầu sang đồng minh chiến lược.

d)

D. góp phần làm giảm tình trạng đối đầu trong quan hệ quốc tế.

80.

Trong thời gian ở Quảng Châu (Trung Quốc) từ năm 1924 đến năm 1927, Nguyễn Ái Quốc có hoạt động nào sau đây nhằm chuẩn bị cho bước chuyển biến về chất của phong trào dân tộc Việt Nam?

a)

A. Trực tiếp tạo sự phân hóa trong các tổ chức tiền cộng sản.

b)

B. Bắt đầu xây dựng lí luận cách mạng giải phóng dân tộc.

c)

C. Khởi đầu tạo dựng các mối quan hệ với cách mạng thế giới.

d)

D. Gây dựng và phát triển đội ngũ cán bộ nòng cốt.