Font size
Worksheets単語テスト24課(木)
Total questions: 40
Worksheet time: 37mins
Cho, tặng (tôi)
(a)
Dẫn đường
(a)
Dẫn (ai đó) đến
(a)
Ngoài ra, bên cạnh đó
(a)
Bánh kẹo
(a)
(sự) thích hợp
(a)
Sự hài hước
(a)
Sự thật
(a)
Chú ý
(a)
Toàn bộ
(a)
Tự (mình)
(a)
Sinh ra
(a)
Bà nội
(a)
Tiễn [một ai đó]
(a)
Giải thích
(a)
Chữa, sữa
(a)
Dẫn (ai đó )đi
(a)
Ông nội
(a)
Giới thiệu
(a)
Mặc (áo sơ mi…)
(a)
Homestay
(a)
Chắc chắn
(a)
Hữu ích
(a)
nghĩ
(a)
私の たんじょうびに かれは はなを( )。
あげました
もらいました
くれました
だしました
こどものとき、よく 私は あね( )本を よんでもらいました。
に
は
が
を
「この本は だれに もらいましたか。」
「あに ( )もらいました。」
を
に
が
は
がくせいは ( ) ごじゅうにんです。
ぜんぶ
ぜんぶで
みんな
みんなで
私の たんじょうびに ともだちに プレゼントを( )。
あげました
もらいました
くれました
しゅくだいは ( )しました。
ぜんぶ
ぜんぶで
ぜんぶを
花火
(a)
休日
(a)
売買します
(a)
電気
(a)
真っ白
(a)
空気
(a)
新聞
(a)
神社
(a)
書道
(a)
読書
(a)
