Worksheetsbộ thủ Kanji 4 (26/6/21)
Total questions: 36
Worksheet time: 27mins
vũ (lông vũ)
nghĩa của bộ này là
(a)
nhi (mà, vả)
nghĩa của bộ này là
(a)
nhĩ (tai, lỗ tai)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
thân (bầy tôi)
tự (tự bản thân, kể từ)
nghĩa của bộ này là
(a)
cửu (cái cối giã gạo)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
chu (cái thuyền)
cần (quẻ cấn (kinh dịch)
sắc (dáng vẻ, nữ sắc)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
hành (đi, thi hành, làm đc)
nghĩa của bộ này là
(a)
á (che đậy, úp lên)
kiến (trông thấy )
giác (sừng thú)
nghĩa của bộ này là
(a)
cốc (khe nước chảy giữa 2 núi)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
trãi (loài sâu không chân)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
tấu (đi chạy)
túc (chân, đầy đủ)
thân (thân thể)
nghĩa của bộ này là
(a)
