Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Idioms

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

take someone/something _______: cho là điều dĩ nhiên

a)

for granted

b)

easy

c)

into consideration

d)

into account

2.

take something ______/consideration: tính đến cái gì, kể đến cái gì

a)

into account

b)

easy

c)

for granted

d)

back

3.

hit the roof

a)

giận dữ

b)

huênh hoang

c)

căng thắng

d)

bồn chồn

4.

sell like ________: bán đắt

a)

wild oats

b)

shooting stars

c)

fresh bread

d)

hot cakes

5.

pull someone’s ______: trêu chọc ai

a)

hand

b)

leg

c)

head

d)

shoulder

6.

catch sight of SO/Sth

a)

nhìn thấy

b)

cảm thấy

c)

biết rõ

d)

theo đuổi

7.

_____ about the bush: nói vòng vo

a)

hide

b)

rush

c)

beat

d)

move

8.

blow one’s own _________: huênh hoang

a)

balloon

b)

trumpet

c)

breath

d)

mind

9.

have/get cold ______: sợ hãi

a)

feet

b)

finger

c)

head

d)

eye

10.

a piece of ______: việc dễ làm

a)

wood

b)

bread

c)

cake

d)

cheese

11.

get something on one's mind

a)

đang bận tâm điều gì

b)

không chính thức

c)

làm việc hết sức

d)

sắp nhớ ra

12.

have something on the tip of one’s tongue

a)

làm phiền ai

b)

cứ thế mà suy ra

c)

giữ vững can đảm

d)

sắp nhớ ra, sắp nói ra

13.

one’s cup of ________: người hoặc vật mình ưa thích

a)

milk

b)

water

c)

tea

d)

coffee

14.

____ at heel: tàn tạ xơ xác

a)

down

b)

high

c)

up

d)

above

15.

put one’s foot in it

= put one's foot in one's mouth

a)

nói điều gì đó làm xúc phạm người khác.

b)

nói chính xác

c)

cầu mong điều tốt đẹp cho ai

d)

không chính thức

16.

hit the nail on the _____: nói chính xác

a)

head

b)

mouth

c)

nose

d)

hair

17.

as strong as _____/an ox: khỏe như voi

a)

a gorilla

b)

a horse

c)

an elephant

d)

a mountain

18.

as white as _______: trắng bệch (do sợ hãi, chóang váng)

a)

whitewash

b)

snow

c)

a sheet

d)

milk

19.

like ____: hiền lành

a)

a lamb

b)

a cat

c)

a goat

d)

a dog

20.

____ the books = to study: học

a)

hit

b)

beat

c)

tap

d)

fall

21.

Break a leg! =________

a)

Calm down!

b)

Well done!

c)

Good luck!

d)

Cheer up!

22.

______ the traffic light: vượt đèn đỏ

a)

run

b)

go

c)

fly

d)

jump

23.

pull one's weight:_____

a)

gây nhầm lẫn, bối rối

b)

nỗ lực, làm tròn trách nhiệm

c)

xoay sở để kiếm sống

d)

cảnh giác, thận trọng

24.

see eye to eye:______

a)

đồng tình

b)

chắc chắn

c)

nhận ra

d)

tận tâm

25.

During difficult economic times, many people have to make do with less.

a)

để lộ bí mật

b)

đánh giá thấp

c)

xoay sở, đương đầu

d)

cân nhắc