NEW
Font size
WorksheetsLTTHPTQG 9
Total questions: 40
Worksheet time: 1hrs 9mins
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, khoảng cách giữa 2 khe là 1 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 1 m. Nguồn sáng S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 μm đến 0,75 μm . Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 4 mm có mấy bức xạ cho vân sáng?
A. 5.
B. 7.
C. 6.
D. 4.
Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với:
A. căn bậc hai chiều dài con lắc
B. căn bậc hai gia tốc trọng trường.
C. gia tốc trọng trường
D. chiều dài con lắc
Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,6μm. Bề rộng vùng giao thoa quan sát trên màn là 1,28cm. Xác định số vân tối quan sát được trên màn:
A. 10
B. 12
C. 5
D. 6
Công thức đúng để tính khoảng vân:
A. i=λaD
B. i=aλD
i=Dλa
i=λDa
Dao động điện từ trong mạch dao động LC với q là điện tích của tụ điện và i là cường độ qua L:
A. Cường độ i biến thiên cùng pha với điện tích q
B. Cường độ i biến thiên ngược pha với điện tích q
C. Điện tích q biến thiên trễ pha hơn cường độ i là 2π
D. Điện tích q biến thiên sớm pha hơn cường độ i là 2π
Một mạch điện gồm R=100Ω; C=5π10−3 F; L=π1,5 H mắc nối tiếp. Biểu thức của cường độ tức thời qua mạch i=2cos(100πt+π/3)(A) . Điện áp ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức là:
A. u=2002cos(100πt+127π)(V)
B. u=200cos(100πt+4π)(V)
C. u=200cos(100πt+127π)(V)
D. u=2002cos(100πt+12π)(V)
Cho mạch xoay chiều AB gồm điện trở thuần R=100Ω nối tiếp cuộn thuần cảm và tụ điện có điện dung thay đổi. Điện áp giữa hai đầu đọan mạch là uAB=2002cos(100πt)(V) . Thay đổi điện dung C thì công suất của mạch điện có một giá trị cực đại bằng
A. 240 W.
B. 200 W.
C. 400 W.
D. 800 W.
Sóng dọc là:
A. Sóng có phương dao động là phương thẳng đứng
B. Sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
C. Sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
D. Sóng có phương dao động là phương ngang
Một vật dao động điều hoà có phương trình x=4cos(3t−6π)(cm) . Cơ năng của vật là 7,2.10−3 J . Khối lượng của vật là:
A. 2kg
B. 1kg
C. 0,2kg
D. 0,1kg
Nguồn sóng có phương trình u=2cosπt(cm) . Biết tốc độ lan truyền 0,4 m/s. Phương trình dao động của sóng tại điểm nằm trên phương truyền sóng, cách nguồn sóng 10 cm là
A. u=2cos(πt−4π) (cm)
B. 2cos(πt+4π)(cm)
C. u=2cos(πt+2π)(cm)
D. 2cos(πt−2π)(cm)
Phương trình phản ứng nào dưới đây không đúng?
Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 2,7mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe là:
A. 0,4μm
B. 0,5μm
C. 0,45μm
D. 0,64μm
A. uR=100cos(100πt−4π)(V)
B. uR=1002cos(100πt+4π)(V)
C .uR=100cos(100πt+4π)(V)
D. uR=1002cos(100πt−4π)(V)
Một dây đàn hồi AB căng ngang, đầu A cố định, đầu B được rung nhờ một dụng cụ để tạo ra sóng dừng, biết tần số rung là 50Hz và khoảng cách giữa năm nút sóng liên tiếp là 1m. Tính vận tốc truyền sóng trên dây:
A. 20m/s
B. 50m/s
C. 40m/s
D. 25m/s
Iốt I53131 là chất phóng xạ, ban đầu có 200g chất này thì sau 24 ngày đêm chỉ còn 25g. Chu kỳ bán rã của Iốt I53131 là:
A. 6 ngày đêm
B. 12 ngày đêm
C. 8 ngày đêm
D. 4 ngày đêm
Phát biểu nào sau đây sai về động cơ không đồng bộ 3 pha:
A. Chiều quay của rôto ngược chiều quay của từ trường
B. Khi động cơ hoạt động ta có sự chuyển hoá điện năng thành cơ năng
C. Từ trường quay được tạo ra bởi dòng điện xoay chiều 3 pha
D. Tốc độ quay của rôto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường
Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ
B. Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh
C. Tia X và tia tử ngoại đều lệch đường đi khi qua một điện trường mạnh
D. Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang
Nguyên tử hiđrô ở trạng thái kích thích ứng với quỹ đạo N. Tổng số vạch quang phổ mà nguyên tử có thể phát ra là:
A. 1
B. 9
C. 6
D. 3
Xét dao động tổng hợp của 2 dao động thành phần cùng phương có phương trình x1=42sin(2πt) (cm); x2=42cos(2πt)(cm) . Kết luận nào sau đây là sai?
A. Phương trình dao động tổng hợp x=8cos(2πt+4π)(cm)
B. Pha ban đầu của dao động tổng hợp ϕ=−4π
C. Tần số góc của dao động tổng hợp ω=2π srad
D. Biên độ dao động tổng hợp là A = 8cm.
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe a = 0,3 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2 m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ ( λđ=0,76 μm ) đến vân sáng bậc 1 màu tím ( λt=0,40 μm ) cùng một phía của vân sáng trung tâm là
A. 1,8 mm.
B. 2,7 mm.
C. 1,5 mm.
D. 2,4 mm.
Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 10 cm, chu kì T=2s . Khi t = 0 vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là:
A. x=10cosπt(cm)
B. x=10cos(πt+2π)(cm)
C. x=10cos(πt−2π)(cm)
D. x=10cos(πt+π)(cm)
Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai nguồn kết hợp cách nhau 4 mm bằng ánh sáng đơn sắc có λ=0,6μm , vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm là 0,9 mm. Tính khoảng cách từ nguồn tới màn.
A. 20 cm
B. 2.103 mm
C. 15 cm
D. 1,5 m
Một mạch dao động LC gồm một tụ điện có điện dung C = 20nF và một cuộn cảm có độ tự cảm L=80 μH , điện trở thuần không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là Uo = 1,5V. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong mạch là
A. 43mA.
B. 63mA.
C. 53mA.
D. 16,77mA
Tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 người ta treo một con lắc đơn có dây treo dài 1 m và vật nặng khối lượng 2 kg. Cho con lắc dao động với biên độ góc α0 = 0,1 rad. Cơ năng của con lắc đơn là:
A. 2 J.
B. 1 J.
C. 0,2 J.
D. 0,1 J.
Hạt nhân D12 có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u, của nơtrôn là 1,0087u. Năng lượng liên kết của hạt nhân D12 là: (Cho 1u = 931,5MeV/c2)
A. 2,02MeV
B. 2,7MeV
C. 0,67MeV
D. 2,24MeV
Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u=acos(4πt−0,02πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là
A. 100 cm/s.
B. 150 cm/s.
C. 200 cm/s.
D. 50 cm/s.
Tìm phát biểu sai về sóng điện từ.
A. Sóng điện từ mang năng lượng.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Giống như sóng cơ học, sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền.
D. Sóng điện từ có đầy đủ các tình chất như sóng cơ học: phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A. tính riêng cho hạt nhân ấy.
B. tính cho một cặp prôtôn – prôtôn.
C. tính cho một cặp prôtôn – nơtrôn.
D. tính cho một nuclôn.
Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 12 cm. Tỉ số giữa động năng và thế năng khi vật qua vị trí có li độ 4 cm là
A. 5/4
B. 1/3
C. 4/5
D. 16/9
Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng:
A. một phần tư bước sóng
B. hai bước sóng
C. một bước sóng
D. một nửa bước sóng
A. R = 120Ω.
B. R = 60Ω.
C. R = 100Ω.
D. R = 40Ω.
Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là
A. giảm công suất truyền tải.
B. tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải.
C. giảm tiết diện dây.
D. tăng chiều dài đường dây.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, biết D = 1m, a = 1mm. khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm. Tính bước sóng ánh sáng.
A. 0,52mm
B. 0,60mm
C. 0,44mm
D. 0,58mm.
Nguồn gốc năng lượng của mặt trời là
A. phản ứng phân hạch hạt nhân.
B. năng lượng toả ra từ phản ứng tổng hợp nhiệt hạch.
C. năng lượng toả ra từ phản ứng hoá học.
D. năng lượng toả ra từ quá trình phân rã phóng xạ.
Một máy biến áp lí tưởng, cuộn sơ cấp có N1 = 5000 vòng và cuộn thứ cấp có N2 = 250 vòng. Cường độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là I1 = 0,4. Dòng điện trong cuộn thứ cấp là bao nhiêu?
A. 8 A
B. 0,2 A
C. 0,8 A
D. 2 A
Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm. Nếu cảm kháng ZL=R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn
A. nhanh pha 4π so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
B. nhanh pha 2π so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C. chậm pha 2π so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện.
D. chậm pha 4π so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật có khối lượng m = 250 g, dao động điều hoà với biên độ A = 6 cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong Δt=0,1π (s) đầu tiên là
A. 24 cm.
B. 6 cm.
C. 12 cm.
D. 9 cm.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
B. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Một đường dây tải điện có công suất hao phí trên đường dây là 500 W. Sau đó người ta mắc thêm vào mạch một tụ điện sao cho công suất hao phí giảm đến giá trị cực tiểu và bằng 320 W (công suất và điện áp truyền đi không đổi). Hệ số công suất của mạch điện lúc đầu là
A. 0,7.
B. 0,8.
C. 0,6.
D. 0,9.
Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -0,85 eV về trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV thì phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10 −19 J. Giá trị của λ là
A. 0,4349 μ m.
B. 0,4871 μ m.
C. 0,6576 μ m.
D. 1,284 μ m.
