wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về từ loại

Total questions: 225

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

2.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, kiên nhẫn, kỉ niệm, yêu mến, tấm lòng, buồn, cảm xúc, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.

a)

5 danh từ

b)

6 danh từ

c)

7 danh từ

d)

8 danh từ

3.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

4.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

5.

Dòng nào chỉ ra những danh từ trong hai câu thơ sau:

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi

Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng

(Theo Tố Hữu)

a)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng

b)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao

c)

xanh, đỏ tươi, cao, ánh, gài

d)

rừng xanh, hoa chuối, đỏ tươi, đèo cao, thắt lưng

6.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

7.

Chỉ ra những danh từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.

a)

niềm vui, vui tươi

b)

vui tươi, vui chơi

c)

niềm vui, tình thương

d)

yêu thương, đáng yêu

8.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

9.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

10.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

11.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

12.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


13.

Từ cân nào trong trường hợp dưới đây là danh từ?

Cái cân (1) này cân (2) không đúng vì để không cân (3).

a)

cân (1)

b)

cân (2)

c)

cân (3)

d)

Cả a,b,c đều đúng

14.

Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

b)

Kết luận đó rất chắc chắn.

c)

Anh ấy sẽ kết luận sau.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

15.

Từ “đông” trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Mùa đông, từng cơn gió bấc tràn về.

b)

Nước đã đông lại thành đá.

c)

Ngoài đường, xe cộ qua lại đông đúc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.


16.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


17.

Tìm hai danh từ chỉ khái niệm có trong câu sau:

“Để khen thưởng về sự đóng góp của ông cho sự thịnh vượng của hãng, chúng tôi xin tặng ông ngôi nhà vừa mới xây xong.”

a)

khen thưởng, sự thịnh vượng

b)

ông, chúng tôi

c)

sự thịnh vượng, chúng tôi

d)

sự thịnh vượng, hãng.

18.

Những từ nào trong câu “Ông cụ đang rất mong gặp con trai mà anh ấy lại không có mặt ở đây” là danh từ?

a)

Ông cụ, con trai.

b)

Ông cụ, con trai, anh.

c)

Ông cụ, con trai, anh, mặt.

d)

Ông cụ, anh, đây

19.

Thế nào là danh từ?

a)

Những từ biểu đạt sự vật tồn tại trong thực tế khách quan: từ chỉ người, sự vật, khái niệm

b)

Danh từ là những từ chỉ hoạt động, tính chất của sự vật

c)

Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ

d)

Danh từ là những hư từ

20.

Các từ như : nắm, mớ, đàn, cây, que, bó, quãng, vốc, nắm, dúm… là những từ chỉ đơn vị quy ước ước chừng, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Tìm danh từ chỉ đơn vị trong câu sau: Một tai họa đến mà đứa ích kỉ thì không thể biết trước được.

a)

Một

b)

biết

c)

ích kỉ

d)

trước

22.

Tìm danh từ chỉ đơn vị, không gian, thời gian:

a)

Bọn, tụi, toán

b)

Thìa, cốc, bơ, gáo

c)

Cái, quyển, thằng, con

d)

Khoảnh, vùng, lúc, buổi

23.

Cụm danh từ là gì?

a)

Còn được gọi là ngữ danh từ, nhóm danh từ, danh ngữ

b)

Là một tập hợp do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành

c)

Cụm danh từ có ý nghĩa cụ thể, chi tiết hơn, có cấu tạo phức tạp hơn

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Cụm danh từ có thể giữ vai trò chủ ngữ, vị ngữ trong câu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Cho câu sau: Mỗi chiếc lá rụng có một linh hồn riêng, một tâm tình riêng, một cảm giác riêng” có mấy cụm danh từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Dòng nào dưới đây nêu đúng mô hình cấu trúc của cụm danh từ?

a)

Cụm danh từ có mô hình cấu trúc phức tạp

b)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình gồm 2 phần: phần phụ trước và phần trung tâm

c)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có 2 phần: phần trung tâm và phần phụ sau

d)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình cấu trúc gồm 3 phần: phần trước, phần trung tâm, phần sau

27.

Tìm cụm danh từ đủ cấu trúc ba phần

a)

Một em học sinh lớp 6

b)

Tất cả lớp

c)

Con trâu

d)

Cô gái mắt biếc

28.

Theo cấu tạo, có những loại từ nào?

a)

Từ đơn

b)

Danh từ

c)

Động từ

d)

Từ phức

e)

Tính từ

29.

Đâu là từ đơn?

a)

cha mẹ, cô, thầy, lớp, trường

b)

cha, mẹ, cô, thầy, lớp, trường

c)

cha mẹ, thầy cô, trường lớp

d)

cha, mẹ, cô, thầy, trường lớp

30.

Từ phức được phân loại như nào?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ láy

d)

Từ ghép

31.

Đâu là những từ ghép?

a)

quần áo, bàn ghế, xã, rèm

b)

Rèm cửa, tiếng Việt, hợp tác xã

c)

điều khiển, máy tính, rèm, xã

d)

bút, máy tính, vở, thước

32.

Thế nào là từ ghép?

a)

Là những từ có một tiếng

b)

Là những từ có hai hay nhiều tiếng trở lên, không có quan hệ về nghĩa

c)

Là những từ có hai hay nhiều tiếng, có quan hệ về nghĩa

d)

Là những từ có hai tiếng, có quan hệ về nghĩa

33.

Thế nào là từ đơn?

a)

Là từ có hai tiếng trở lên

b)

Là từ chỉ có một tiếng

c)

Là từ có ba tiếng

d)

Là từ có hai tiếng trở lên

34.

Chọn những từ láy

a)

chăm chỉ, dốc lòng, cắt cỏ, ven sông

b)

sung sướng, vẽ núi, chăm chỉ, dày đặc

c)

sung sướng, lấp lánh, chăm chỉ

d)

dày đặc, sung sướng, lấp lánh

35.

Thế nào là từ láy?

a)

Những từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng

b)

Những từ phức có quan hệ về nghĩa

c)

Những từ phức giống nghĩa nhau

d)

Những từ phức có hình thức giống y hệt nhau

36.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

37.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

38.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

39.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

40.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

41.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây tạo thành một động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

42.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

43.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

44.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

45.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Cả a,b,c đều sai.

46.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

47.

Từ hay trong câu văn nào dưới đây là một động từ?

a)

Chiều nay học Toán hay học tiếng Việt?

b)

Quyển truyện này đọc rất hay.

c)

Có học mới hay, có cày mới biết.

d)

Cả a,b,c đều sai.

48.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:

Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

49.

Từ người lớn trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Nhà toàn người lớn, không có trẻ em.

b)

Bé nói năng rất người lớn.

c)

Người lớn, trẻ em cùng chung tay bảo vệ môi trường.

d)

Sinh nhật năm nay, cô ấy đã trở thành người lớn.

50.

Từ con trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Con tôi ngoan quá!

b)

Bạn ấy có dáng ngưởi nhỏ con.

c)

Hôm nay con được điểm 10 môn Toán mẹ ạ!

d)

Những con chim non ríu rít trên cành cây.

51.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

52.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh

a)

lên

b)

lên, xuống

c)

thác

d)

thách, ghềnh

53.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

54.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

55.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

56.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:


Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp

b)

dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học

c)

tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học

d)

viết, đưa, ghé, xem, em, học

57.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

58.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

59.

Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?

a)

cây, hái, cắt, xanh

b)

ăn, uống, ngủ, nghỉ

c)

mây, trời, sông, chảy

d)

nhảy, múa, chơi, cười

60.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Từ “vẽ” thứ nhất

b)

Từ “vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 từ “vẽ”

d)

Không có động từ nào

61.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

62.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

63.

Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?

a)

cây, hái, cắt, xanh

b)

ăn, uống, ngủ, nghỉ

c)

mây, trời, sông, chảy

d)

nhảy, múa, chơi, cười

64.

Dòng nào sau đây nêu sai đặc điểm của động từ?

a)

Khi làm chủ ngữ mất khả năng kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, chớ

b)

Thường làm thành phần phụ trong câu

c)

Có khả năng kết hợp với đã, sẽ đang, cũng, vẫn chớ

d)

Thường làm vị ngữ trong câu

65.

Động từ là những từ không trả lời cho câu hỏi nào sau đây?

a)

Cái gì?

b)

Làm gì?

c)

Thế nào?

d)

Làm sao?

66.

Nhận xét không đúng về “định”, “toan”, “đánh” là?

a)

Trả lời câu hỏi: làm sao?

b)

Trả lời câu hỏi: thế nào?

c)

Đòi hỏi phải có động từ khác kèm phía sau

d)

Không cần kèm phía sau

67.

Nhận định không đúng về cụm động từ?

a)

Hoạt động trong câu như một động từ

b)

Hoạt động trong câu không như động từ

c)

Do một động từ và một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành

d)

Có ý nghĩa đầy đủ hơn và cấu trúc phức tạp hơn động từ

68.

4. Nhóm động từ nào cần động từ khác đi kèm phía sau?

a)

Định, toan, dám, đừng

b)

Buồn, đau, ghét, nhớ

c)

Chạy, đi, cười, đọc

d)

Thêu, may, khâu, đan

69.

Cụm động từ có cấu tạo gồm mấy phần?

a)

Gồm 2 phần

b)

Gồm 3 phần

c)

Có thể gồm 2 phần hoặc 3 phần

d)

Trên 4 phần

70.

Thành phần trung tâm của cụm động từ “còn đang nô đùa trên bãi biển” là gì?

a)

Còn đang

b)

Nô đùa

c)

trên

d)

Bãi biển

71.

Trong cụm động từ, các phụ ngữ ở phần phụ trước không có tác dụng bổ sung cho động từ các ý nghĩa nào?

a)

Quan hệ thời gian

b)

Sự tiếp diễn tương tự

c)

Sự khẳng định hoặc phủ định hành động

d)

Chỉ cách thức hành động

72.

Cho câu sau: “Cái chàng Dế Choắt, người gầy gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện” có mấy danh từ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

73.

Trong đoạn nhạc sau có bao nhiêu động từ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

74.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm danh từ:

a)

học sinh, làm việc, giáo viên, bác sĩ

b)

màu xanh, bác sĩ, giáo viên, học sinh

c)

học sinh, giáo viên, xanh biếc, làm việc

d)

màu xanh, xanh biếc, bác sĩ, giáo viên

75.

Trong câu văn: "Mẹ tôi âu yếm nắm tay tôi đi trên con đường làng dài và hẹp." có mấy động từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Các từ: "niềm vui, nỗi buồn, cái đẹp, sự đau khổ" thuộc từ loại nào đã học?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không thuộc từ loại nào

77.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm tính từ:

a)

chăm chỉ, học hành, chịu khó, vất vả

b)

chăm chỉ, vất vả, y tá, xinh đẹp

c)

vất vả, đánh đàn, xinh đẹp, tươi tắn

d)

chăm chỉ, vất vả, xinh đẹp, tươi tắn

78.

Trong các danh từ: "Hà Nội, làng xóm, Đà Nẵng, Trà Vinh", danh từ không cùng nhóm là:

a)

Hà Nội

b)

làng xóm

c)

Đà Nẵng

d)

Trà Vinh

79.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm động từ:

a)

vui vẻ, yêu thương, đi học, bay

b)

bay, viết, nỗi buồn, vui vẻ

c)

bay, viết, đánh đàn, nhảy dây

d)

bay, viết, nhảy dây, niềm vui

80.

Tính từ trong câu văn sau: "Bạn Hoa là học sinh chăm chỉ và gương mẫu của lớp tôi." là:

a)

học sinh, chăm chỉ

b)

chăm chỉ, gương mẫu

c)

gương mẫu

d)

chăm chỉ

81.

Chủ ngữ trong câu: "Từ trên trời nhìn xuống, phố xá Hà Nội nhỏ xinh như mô hình triển lãm." là:

a)

Từ trên cao nhìn xuống

b)

phố xá

c)

phố xá Hà Nội

d)

nhỏ xinh như mô hình triển lãm

82.

Vị ngữ trong câu: "Từ trên trời nhìn xuống, phố xá Hà Nội nhỏ xinh như mô hình triển lãm." là:

a)

Từ trên cao nhìn xuống

b)

phố xá

c)

phố xá Hà Nội

d)

nhỏ xinh như mô hình triển lãm

83.

Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì? thường do:

a)

Danh từ (hoặc cụm danh từ) tạo thành

b)

Động từ (hoặc cụm động từ) tạo thành

c)

Tính từ (hoặc cụm tính từ) tạo thành

d)

Danh từ (hoặc cụm động từ) tạo thành

84.

Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? thường do:

a)

Tính từ (cụm tính từ) tạo thành

b)

Động từ (cụm động từ) tạo thành

c)

Tính từ, động từ (cụm tính từ, cụm động từ) tạo thành

d)

Tính từ, danh từ hoặc động từ tạo thành

85.

Chủ ngữ trong câu: "Trong vườn, những chú bướm trắng, bướm vàng đang bay rập rờn." là:

a)

Trong vườn

b)

những chú bướm trắng, bướm vàng

c)

những chú bướm trắng

d)

đang bay rập rờn

86.

Vị ngữ trong câu: "Trong vườn, những chú bướm trắng, bướm vàng đang bay rập rờn." là:

a)

Trong vườn

b)

những chú bướm trắng, bướm vàng

c)

những chú bướm trắng

d)

đang bay rập rờn

87.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu kể Ai - làm gì?

a)

Cánh đồng đẹp và rộng như một tấm thảm khổng lồ.

b)

Đàn dê đang ăn cỏ trên cánh đồng.

c)

Quỳnh là học sinh ngoan và chăm chỉ.

d)

Hoa chăm chỉ và học giỏi nhất lớp tôi.

88.

Chủ ngữ trong câu: "Cánh đồng lúa quê tôi rộng mênh mông như một tấm thảm khổng lồ." là:

a)

Cánh đồng

b)

Cánh đồng lúa quê tôi

c)

rộng mênh mông

d)

rộng mênh mông như một tấm thảm khổng lồ

89.

Chọn những mệnh đề đúng (nhiều đáp án):

a)

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi Ai (cái gì, con gì)?

b)

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? do tính từ hoặc cụm tính từ tạo thành.

c)

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? do danh từ hoặc cụm danh từ tạo thành.

90.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

91.

Chọn ý đúng:

Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?:

a)

nêu lên hoạt động của người, vật ; do động từ hoặc cụm động từ tạo thành.

b)

chỉ đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái của sự vật nêu trong chủ ngữ; do tính từ hoặc cụm tính từ, động từ hoặc cụm động từ tạo thành.

c)

Nêu lên điều thắc mắc cần được giải đáp.

92.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

93.

Xác định câu kể Ai làm gì trong đoạn văn sau:

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

a)

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc.

b)

Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu.

c)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước.

d)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

94.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai lặng lẽ

b)

Hoa mai lặng lẽ hé nụ

c)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười

d)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới

95.

Cho câu sau: "Để chống lại vi - rút Corona, đội ngũ bác sĩ luôn quả cảm chiến đấu hết mình như những thiên thần thầm lặng."

Hãy xác định bộ phận chủ ngữ của câu.

a)

Để chống lại vi - rút Corona

b)

Để chống lại vi - rút Corona, đội ngũ bác sĩ

c)

đội ngũ bác sĩ luôn quả cảm chiến đấu hết mình

d)

đội ngũ bác sĩ

96.

Tìm những câu thuộc kiểu câu kể Ai - thế nào? trong các câu sau.

a)

Những đứa trẻ hồn nhiên dưới sân khu tập thể.

b)

Thoát khỏi móng vuốt của sư tử, linh dương như bừng tỉnh lẩn trốn nhanh chóng vào bụi rậm.

c)

Từng đoàn thuyền ra khơi đánh bắt cá.

d)

Lũ voi con thủng thẳng nối đuôi nhau, không dám tách đàn.

97.

Nhóm từ nào sau đây không thể làm chủ ngữ cho kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Dương, chú chào mào, chú bút chì.

b)

Bạn gió, bác mây, chị mưa.

c)

nhanh nhẹn, cao lớn, chạy.

d)

Hai anh em, con mèo mun, đàn cá.

98.

Chọn câu kể Ai thế nào?

a)

Hoa đồng nội đẹp mỏng manh trong bộ cánh trắng mềm mại điểm nhị vàng.

b)

Ông mặt trời hào phóng thả những tia nắng tinh nghịch xuống vòm cây.

c)

Những chú chim đua nhau cất tiếng hót vang lừng chào ngày mới.

99.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

100.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là tên của một loại sự vật.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

101.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

102.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

103.

Các từ đồng âm trong câu sau, từ nào là động từ?

Ruồi đậu mâm xôi đậu.

a)

đậu 1

b)

đậu 2

104.

Có những cách nào để thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tạo ra các từ ghép, từ láy với các tính từ đã cho.

b)

Thêm các từ: rất, quá, lắm,.... vào trước hoặc sau tính từ.

c)

Thêm các từ: hãy, đừng, chớ,... vào trước tính từ.

d)

Tạo ra phép so sánh.

105.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

106.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

107.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

108.

Câu “Mặt trời nhú lên dần dần, rồi lên cho kì hết” có mấy vị ngữ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.

Câu nào trong các câu dưới đây có chủ ngữ là động từ?

a)

Đi học là niềm vui của trẻ em.

b)

Mặt trời ló rạng trên mặt biển vẫn còn hơi sương.

c)

Nắng e ấp trên các cành cây còn ướt đẫm hơi sương.

d)

Mùa xuân mong ước đã đến.

110.

Thành phần chính của câu là gì?

a)

Là thành phần không bắt buộc

b)

Là thành phần bắt buộc

c)

Là thành phần bắt buộc phải có mặt trong câu để câu có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt được một số ý trọn vẹn

d)

Là thành phần vô cùng ít trong câu

111.

Cho câu “Cây tre là người bạn thân của nông dân Việt Nam” đâu là chủ ngữ?

a)

Cây tre là

b)

Cây tre

c)

Cây tre là người bạn thân

d)

Cây tre là người bạn

112.

Vị ngữ thường có cấu tạo?

a)

Động từ hoặc cụm động từ, tính từ hoặc cụm tính từ, danh từ hoặc cụm danh từ

b)

Phó từ chỉ quan hệ thời gian

c)

Đại từ, chỉ từ, lượng từ

d)

Tình thái từ

113.

Các câu văn dưới đây thuộc kiểu câu gì?

"Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng. Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thủy tinh."

a)

Ai- ở đâu?

b)

Ai- là gì?

c)

Ai- làm gì?

d)

Ai- thế nào?

114.

Xác định vị ngữ của câu: Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu.

a)

thân chú

b)

nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu

c)

vàng như màu vàng của nắng mùa thu

d)

màu vàng của nắng mùa thu

115.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

116.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

117.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

118.

Chủ ngữ trong câu: “Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Con gì?

b)

Cái gì?

c)

Ai?

d)

Là gì?

119.

Câu trần thuật đơn “Ngày thứ năm trên đảo Cô Tô là một ngày trong trẻo, sáng sủa.” có nội dung gì?

a)

Thông báo việc Cô Tô thời tiết đẹp

b)

Nêu lên ý kiến, suy nghĩ ngày thứ năm ở Cô Tô đẹp, sáng sủa.

c)

Tả về Cô Tô

d)

Giới thiệu về Cô Tô.

120.

Câu “Tre, nứa, trúc, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau” có vị ngữ là?

a)

Giúp người trăm công nghìn việc khác nhau

b)

Tre, nứa, trúc, mai, vầu

c)

Trăm công nghìn việc khác nhau

d)

Không xác định được

121.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Kiểu câu Ai làm gì?

b)

Kiểu câu Ai làm gì? và Ai thế nào?

c)

Kiểu câu Ai thế nào?

122.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

123.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

124.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

125.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?


Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

126.

Có bao nhiêu tính từ trong đoạn thơ sau:


Em mơ làm mây trắng

Bay khắp nẻo trời cao

Nhìn non sông gấm vóc

Quê mình đẹp biết bao.

a)

6 tính từ

b)

5 tính từ

c)

4 tính từ

d)

3 tính từ

127.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Chắc chắn

c)

Tròn xoe

d)

Lỏng lẻo

128.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:


Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

129.

Cho câu văn: Sầu riêng thơm mùi thơm của mít chín quyện với hương bưởi, béo cái béo của trứng gà, ngọt cái vị của mật ong già hạn.

Các từ cái béomùi thơm thuộc từ loại:

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

130.

Tìm từ khác loại trong dãy các tính từ sau: lênh khênh, chót vót, cao lớn, mênh mông.

a)

Lênh khênh

b)

Chót vót

c)

Mênh mông

d)

Cao lớn

131.

Dòng nào chỉ gồm các tính từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui nhộn, vui chơi, yêu thương, đáng yêu, tình yêu, thương yêu, dễ thương.

a)

Niềm vui, vui nhộn, vui chơi

b)

Yêu thương, đáng yêu, tình yêu

c)

Vui nhộn, đáng yêu, dễ thương

d)

Tình yêu, thương yêu, dễ thương

132.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

133.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

134.

Từ người lớn trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Nhà toàn người lớn, không có trẻ em.

b)

Bé nói năng rất người lớn.

c)

Người lớn, trẻ em cùng chung tay bảo vệ môi trường.

d)

Sinh nhật năm nay, cô ấy đã trở thành người lớn.

135.

Từ con trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Con tôi ngoan quá!

b)

Bạn ấy có dáng ngưởi nhỏ con.

c)

Hôm nay con được điểm 10 môn Toán mẹ ạ!

d)

Những con chim non ríu rít trên cành cây.

136.

Từ nào vừa là từ láy vừa là tính từ trong các từ sau:

a)

Thẳng tắp

b)

Nhỏ nhẹ

c)

Mềm mỏng

d)

Nhỏ nhắn

137.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

138.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

139.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là tính từ:

a)

Cái nết đánh chết cái đẹp.

b)

Tôi rất lo lắng về bài kiểm tra lần này.

c)

Tôi vô cùng xúc động trước câu chuyện bà kể.

d)

Bà đã kể cho chúng tôi nghe một câu chuyện buồn.

140.

Câu nào không thuộc kiểu câu Ai - thế nào?

a)

Nước sông Hồng đỏ quạnh phù sa.

b)

Những chiếc tàu chở đầy hàng hối hả ngược xuôi.

c)

Người dân đang bàn nhau cách đẩy lùi bệnh dịch.

d)

Trong thời gian dịch bệnh đang hoành hành, ai cũng sẵn lòng giúp đỡ người khó khăn.

141.

Cho câu: " Những ngôi nhà trên phố cổ như đẹp hơn vào mùa thu." Đâu là bộ phận chủ ngữ?

a)

Những ngôi nhà

b)

Những ngôi nhà trên phố

c)

Những ngôi nhà trên phố cổ

d)

Những ngôi nhà trên phố cổ như đẹp hơn

142.

Cho câu sau: "Để chống lại vi - rút Corona, đội ngũ bác sĩ luôn quả cảm chiến đấu hết mình như những thiên thần thầm lặng."

Hãy xác định bộ phận chủ ngữ của câu.

a)

Để chống lại vi - rút Corona

b)

Để chống lại vi - rút Corona, đội ngũ bác sĩ

c)

đội ngũ bác sĩ luôn quả cảm chiến đấu hết mình

d)

đội ngũ bác sĩ

143.

Tìm những câu thuộc kiểu câu kể Ai - thế nào? trong các câu sau.

a)

Những đứa trẻ hồn nhiên nô đùa dưới sân khu tập thể.

b)

Thoát khỏi móng vuốt của sư tử, linh dương như bừng tỉnh lẩn trốn nhanh chóng vào bụi rậm.

c)

Từng đoàn thuyền ra khơi đánh bắt cá.

d)

Lũ voi con thủng thẳng nối đuôi nhau, không dám tách đàn.

144.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu sau: Ban đêm, đèn điện..... như sao trên trời.

a)

đỏ rực

b)

sáng lấp lánh

c)

vàng óng

145.

Những câu nào dưới đây là câu kể Ai thế nào?

a)

Dưới bếp, mẹ em đang nấu cơm.

b)

Chiếc áo trắng Hoa mặc biến thành áo lụa màu xanh.

c)

Bạn ấy thức suốt đêm hôm qua học bài.

d)

Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương.

146.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

147.

Trong các câu sau, câu nào không thuộc kiểu câu Ai làm gì?

a)

Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ.

b)

Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến.

c)

Thắng nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến.

d)

Bọn trẻ vừa bất ngờ vừa hoảng sợ trước đàn ngỗng hung dữ.

148.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

149.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Bên kia đường, những chú công an đang phát khẩu trang miễn phí cho người dân.

(a)  

150.

Câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

151.

Tìm câu kể Ai là gì? trong đoạn văn sau:

Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên. Hoàng Diệu quê ở Quảng Nam. Cả hai ông đều không phải là người Hà Nội. Nhưng các ông đã anh dũng hy sinh bảo vệ thành Hà Nội trong hai cuộc chiến đấu giữ thành năm 1873 và 1822. Ở trung tâm Hà Nội ngày nay có hai đường phố đẹp

mang tên hai ông.

a)

Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên.

b)

Hoàng Diệu quê ở Quảng Nam.

c)

Cả hai ông đều không phải là người Hà Nội.

d)

Ở trung tâm Hà Nội ngày nay có hai đường phố đẹp

mang tên hai ông.

152.

Tìm chủ ngữ trong câu kể Ai là gì sau:

Ông Năm là dân ngụ cư của làng này.

a)

Ông

b)

Ông Năm

c)

Ông Năm là

d)

Ông Năm là dân ngụ cư

153.

Tìm chủ ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

a)

Cần

b)

Cần trục

c)

Cần trục là

d)

Cần trục là cánh tay kì diệu

154.

Vị ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Khoảng gần trưa, khi sương tan, đấy là khi chợ náo nhiệt nhất.

a)

Khoảng gần trưa

b)

khi sương tan

c)

là khi chợ náo nhiệt nhất.

d)

khi chợ náo nhiệt nhất.

155.

Tìm vị ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

a)

là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

b)

cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

c)

của các chú công nhân.

d)

các chú công nhân.

156.

Câu :"Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên. " thuộc mẫu câu kể Ai là gì ? với tác dụng là

a)

Câu kể

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu nhận định

d)

Câu hỏi

157.

Câu kể Ai là gì? gồm 2 bộ phận chính:

a)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Làm gì?

b)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Thế nào?

c)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Là gì?

d)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Ở đâu?

158.

Trong các câu sau, câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Chú chuồn chuồn ớt bé xíu bay là là trên mặt ao.

b)

Cây thì là rất thích hợp làm gia vị cho món cháo cá.

c)

Dịch bệnh mà mọi người lại đi ra đường nhiều là sao?

d)

Các bác sĩ tuyến đầu là anh hùng chống dịch.

159.

Câu kể Ai là gì? sau đây dùng với mục đích gì?

Cá voi xanh là loại động vật có vú sống ở các đại dương.

a)

Nhận định

b)

Giới thiệu

c)

Miêu tả

d)

Liệt kê

160.

Tác dụng của câu kể Ai là gì? là:

a)

Giới thiệu và nêu nhận định về một người, một vật nào đó.

b)

Miêu tả hoạt động của một người, một vật nào đó.

c)

Miêu tả đặc điểm, tính chất của một người, một vật nào đó

d)

Miêu tả trạng thái của một người, một vật nào đó.

161.

Trong các câu sau, câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Cây thì là rất thích hợp để làm gia vị cho món cháo cá.

b)

Chú chuồn chuồn ớt bé xíu bay là là trên mặt ao.

c)

Sư tử là chúa tể của rừng xanh.

162.

Chọn phương án thích hợp để tạo thành câu kể Ai là gì?

Virus corona......

a)

Là trái tim của cả nước Việt Nam

b)

Là tác giả bài thơ Đoàn thuyền đánh cá

c)

Là một họ virut lớn, được tìm thấy ở cả người và động vật

d)

Là Quỹ Bảo trợ Nhi đồng Liên Hợp Quốc

163.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ chấm để tạo câu kể Ai là gì? dùng để giới thiệu:

Thầy cô giáo …………..

a)

là người giảng dạy, giáo dục cho học sinh

b)

là người kĩ sư tâm hồn

c)

là người lái đò thầm lặng

164.

Chủ ngữ trong câu “Trần Quốc Toản là một thiếu niên mới 16 tuổi đã nuôi chí lớn giết giặc cứu dân.” là từ ngữ nào?

a)

Trần Quốc Toản là một thiếu niên mới 16 tuổi

b)

Trần Quốc Toản là một thiếu niên

c)

Trần Quốc Toản

165.

Những kiểu câu kể đã học trong chương trình Tiếng Việt lớp 4 là gì?

a)

Câu kể Ai - làm gì?

b)

Câu kể Ai - thế nào?

c)

Câu kể Ai - là gì?

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

166.

Cả 3 loại câu kể đều có Chủ ngữ được tạo bởi Danh từ hoặc cụm danh từ.

a)

Đúng

b)

Sai

167.

Trong câu kể Ai - làm gì, vị ngữ nói đến nội dung gì?

a)

Chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

b)

Chỉ hoạt động của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

c)

Dùng để giới thiệu, nêu nhận định về sự vật được nói đến ở chủ ngữ

d)

Chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

168.

Vị ngữ trong câu kể Ai - thế nào thường do từ loại nào tạo thành?

a)

Tính từ/ cụm tính từ

b)

Động từ/cụm động từ (chỉ trạng thái)

c)

Danh từ/cụm danh từ

d)

Tính từ/cụm tính từ, động từ/cụm động từ (chỉ trạng thái)

169.

Trong câu kể nào mà vị ngữ được nối với chủ ngữ bằng từ "là"?

a)

Ai - thế nào?

b)

Ai - làm gì?

c)

Ai - là gì?

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

170.

Câu sau thuộc loại câu kể nào?

"Tiếng tu hú ran ran gần xa trên khắp cánh đồng ngô."

a)

Câu kể Ai - làm gì?

b)

Câu kể Ai - thế nào?

c)

Câu kể Ai - là gì?

171.

Xác định vị ngữ trong câu sau:

Vào luc 0h sáng 12/4/2020, bệnh viện Bạch Mai đã chính thức được dỡ phong tỏa sau 14 ngày cách ly.

(a)  

172.

Trong câu: Cây cối thu mình, héo quắt dưới sự hun đốt giận dữ của mặt trời. Chủ ngữ là:

a)

Cây cối thu mình

b)

Cây cối

c)

Cây cối thu mình, héo quắt

d)

mặt trời

173.

Dòng nào chỉ bao gồm tính từ

a)

vui vẻ, vui tươi, vui sướng

b)

vui vẻ, cười nói, hò reo

c)

hò reo, nhảy múa, hát ca

d)

nhảy nhót, hò reo, hát ca

174.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

175.

Câu nào sau đây là câu kể Ai làm gì?

a)

Con voi trông rất đáng yêu.

b)

Mẹ em là người mà em yêu thương nhất.

c)

Cô giáo và các bạn đang thực hành thí nghiệm khoa học.

d)

Bạn Tùng chạy nhanh nhất lớp.

176.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giot nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

177.

Dòng nào dưới đây gồm toàn từ láy?

a)

đong đưa, ồ ạt, lững lờ, ầm ầm, ngổn ngang

b)

lỏm chỏm, bơ vơ, mồ côi, long lanh, cần cù

c)

ba lá, mạnh mẽ, gắng gượng, rực rỡ, giặt giũ

d)

phơi phóng, ấm áp, sơ sài, láp lánh, bình dị

178.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

179.

Câu nào sau đây không phải là câu kể Ai làm gì?

a)

Những nàng hoa đang tỏa ngát hương thơm dưới nắng xuân hồng.

b)

Những cành cây đu đưa theo gió như đang vẫy chào mọi người.

c)

Giao thông tại đường Nguyễn Hữu Cảnh đang ùn tắt.

d)

Chú sóc nhỏ leo lên cây lặng lẽ.

180.

Theo em những câu nào dưới đây là câu kể Ai - là gì?

a)

Bầu trời trong xanh và nhiều mây trắng.

b)

Chị gái của tôi là vận động viên bóng đá.

c)

Mẹ nói là ngày mai chúng tôi sẽ về quê chơi.

d)

Hoa hồng là chúa tể của các loài hoa.

181.

Câu kể "Ai-là gì?" nào dưới đây có tác dụng nêu nhận định.

a)

Lệ là bạn nữ rất khéo tay đấy.

b)

Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam.

c)

Chị sẽ là người chị tuyệt vời nhất của em.

d)

Năng động, sáng tạo là phẩm chất cần có của công dân toàn cầu.

182.

Câu " Bố em là bác sĩ nha khoa." là câu kể "Ai-là gì?" dùng để làm gì?

a)

Để giới thiệu

b)

Nêu nhận định

c)

Miêu tả

183.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

184.

"Mùa đông, lá bàng mới nảy trông như những ngọn lửa xanh."

Chủ ngữ trong câu trên là:

a)

Mùa đông

b)

Mùa đông, lá bàng

c)

Lá bàng

d)

Lá bàng mới nảy

185.

"Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân đua nhau toả mùi thơm."

Chủ ngữ trong câu trên là:

a)

Hoa lá

b)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt

c)

Hóa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân đua nhau

d)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân

186.

Câu "Những chú chim thi nhau cất tiếng hót véo von." thuộc kiểu câu:

a)

Câu kể Ai làm gì?

b)

Câu kể Ai là gì?

c)

Câu kể Ai thế nào?

d)

Câu hỏi

187.

Câu nào dưới đây là câu kể Ai là gì?

a)

Chú chó nhà tôi rất là thông minh.

b)

Mẹ tôi làm đầu bếp.

c)

Mỗi sáng, sau khi chú gà trống cất tiếng gáy là bà tôi thức dậy.

d)

Bạn ấy là học sinh giỏi nhất lớp tôi.

188.

"Miệng của tê tê nhỏ, không có răng."

Chủ ngữ trong câu trên là:

a)

Miệng

b)

Miệng của tê tê

c)

Miệng tê tê nhỏ

d)

Miệng tê tê

189.

"Con thuyền căng buồm, lướt nhanh trên mặt biển."

Vị ngữ của câu trên là:

a)

căng buồm, lướt nhanh trên mặt biển

b)

lướt nhanh trên mặt biển

c)

thuyền căng buồm, lướt nhanh trên mặt biển

d)

căng buồm, lướt nhanh

190.

Cho câu “Lúc hoàng hôn, Ăng-co Vát thật huy hoàng”, cụm từ “thật huy hoàng” là bộ phận gì?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

191.

Khổ thơ sau đây sứ dụng mấy lần biện pháp nhân hóa?

Bầy chim đi ăn về

Rót vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc.

Nắng đứng ngủ quên

Trên những bức tường

Làn gió về mang hương

Ủ đầy những rãnh tường chưa trát vữa.

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

192.

Câu nào sau đây không phải là câu kể Ai làm gì?

a)

Những nàng hoa đang khoe sắc dưới nắng xuân hồng.

b)

Cây cối ngả nghiêng sau cơn bão.

c)

Giao thông tại đường Nguyễn Hữu Cảnh đang ùn tắt.

d)

Chú sóc nhỏ lặng lẽ leo lên cây.

193.

Câu nào sau đây là câu kể Ai làm gì?

a)

Con voi trông rất đáng yêu.

b)

Mẹ em là người mà em yêu thương nhất.

c)

Cô giáo và các bạn đang thực hành thí nghiệm khoa học.

d)

Bạn Tùng đã trả lời chính xác câu hỏi.

194.

Trong các dòng sau, dòng nào toàn là từ láy?

a)

Háo hức, cheo leo, mênh mông, chầm chậm.

b)

Háo hức, cheo leo, lặng im, mênh mông, chầm chậm.

c)

Chắc khoẻ, mong manh, cheo leo, se sẽ.

195.

Trong câu “ Cô bé mặc áo polo đỏ ấy là học sinh của trường Tiểu học Vinschool.”, bộ phận nào là vị ngữ?

a)

là học sinh của trường Tiểu học Vinschool

b)

mặc áo polo đỏ chính là học sinh của trường Tiểu học Vinschool

c)

học sinh của trường Tiểu học Vinschool

196.

Chủ ngữ trong câu“ Những làn hương ấy cứ từng đợt từng đợt bay vào làng.” là:

a)

Những làn hương

b)

Những làn hương ấy

c)

Những làn hương ấy cứ từng đợt từng đợt

197.

Câu “Vừa buồn mà lại vừa vui mới thực sự là nỗi niềm bông phượng.” thuộc kiểu câu nào ?

a)

Ai làm gì ?

b)

Ai thế nào ?

c)

Ai là gì ?

198.

Từ nào trong các từ dưới đây không phải là từ láy ?

a)

Nhỏ nhen

b)

Nhỏ nhẹ

c)

Nhỏ nhẻ

d)

Nhỏ nhắn

199.

Từ Việt Nam trong câu “Món ăn này rất Việt Nam.” thuộc từ loại nào ?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

200.

Câu “Cây rơm như một cây nấm khổng lồ không chân.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

201.

Chủ ngữ trong câu“ Những hạt mưa lất phất chỉ đủ mềm vai áo và mơn man tà áo của người qua đường.” là:

a)

Những hạt mưa

b)

Những hạt mưa lất phất

c)

Hạt mưa

202.

Vị ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” là:

a)

cả nhà gấu

b)

đi bẻ măng và uống mật ong

c)

kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong

203.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy?

a)

nhỏ nhẹ

b)

nhỏ to

c)

nhỏ nhắn

d)

nhỏ xíu

204.

Dòng nào sau đây toàn tính từ?

a)

xanh lè, cao vút, nằm co, thơm phức.

b)

giỏi giang, đẹp đẽ, xinh xắn, hiền hậu.

c)

ngoan ngoãn, nghĩ ngợi, xấu xa, thông minh.

205.

Cho các từ ghép sau đây, từ nào là từ ghép có nghĩa tổng hợp?

a)

nóng bỏng

b)

nóng ran.

c)

lạnh toát.

206.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, tiếng chim hót véo von" là:

a)

Trong rừng.

b)

Tiếng chim hót

c)

Tiếng chim.

207.

Cho câu văn: “Rồi những người con cũng lớn lên và lần lượt lên đường.” Câu văn trên thuộc kiểu câu kể gì?

a)

Câu kể Ai làm gì?

b)

Câu kể Ai là gì?

c)

Câu kể Ai thế nào?

208.

Ý nào sau đây là vị ngữ trong câu “Đẹp vô cùng đất nước của chúng ta.”

a)

Đất nước của chúng ta

b)

Đẹp vô cùng

c)

Đất nước

209.

Câu nào đặt dấu phân cách chủ ngữ và vị ngữ đúng?

a)

Con chuồn chuồn /đỏ chót trông như một quả ớt chín.

b)

Con chuồn chuồn đỏ chót / trông như một quả ớt chín.

c)

Con chuồn chuồn đỏ chót trông như / một quả ớt chín.

210.

Trong các từ sau từ nào là từ láy:

a)

Tốt tươi

b)

Dẻo dai

c)

Bờ bãi

d)

Đẹp đẽ

211.

Trong các từ ghép sau từ ghép nào có nghĩa phân loại:

a)

Màu sắc

b)

Bánh trái

c)

Bánh gạo

d)

Xe cộ

212.

Đọc câu văn sau và trả lời câu hỏi: "Đến tháng Mười ra nhìn cánh đồng này thì vui mắt phải biết: những bụi lúa mì đông xanh rờn sẽ ken dày đặc khắp cả, sương giá ban mai sẽ rắc vẩy bạc lên chúng và đến giữa trưa, khi mặt trời lơ lửng chênh chếch trên bầu trời xanh nhạt đã tỏa nắng ấm, cánh đồng sẽ long lanh đủ ngũ sắc cầu vồng, tưởng đâu như vừa sau một trận mưa rào và mỗi giọt sương sẽ phản chiếu trong nó cả cái bầu trời thu lạnh lẽo, cả những đám mây trắng mịn như lông tơ và cả vầng mặt trời mờ dịu…" (Sô-lô-khốp).

Dấu hai chấm trong câu trên có tác dụng gì ?

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của một nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau nó lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

213.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Bên trái là đỉnh Ba Vì vòi vọi, nơi Mị Nương - con gái Hùng Vương thứ 18 - theo Sơn Tinh về trấn giữ núi cao.

a)

Đánh dấu phần chú thích

b)

Báo hiệu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật

c)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Đánh dấu các ý trong đoan liệt kê.

214.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Thiếu nhi tham gia các công tác xã hội:

- Tham gia tuyên truyền, cổ động cho các phong trào.

- Tham gia Tết trồng cây, làm vệ sinh trường lớp và xóm làng.

- Chăm sóc gia đình thương binh, liệt sĩ, giúp đỡ người già neo đơn, người có hoàn cảnh khó khăn.

a)

Đánh dấu phần chú thích.

b)

Báo hi chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật

c)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Đánh dấu các ý trong đoan liệt kê.

215.

Dấu gạch ngang thứ hai trong các câu sau có tác dụng gì?

-(1)Chào bác ! - (2)Em bé nói với tôi.

- (1)Cháu đi đâu vậy ? - (2)Tôi hỏi em.

a)

Báo hiệu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật

b)

Đánh dấu phần chú thích.

c)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Đánh dấu các ý trong đoan liệt kê.

216.

Câu nào dưới đây là câu kể “Ai là gì?”

a)

Không phải có tiền là có tất cả.

b)

Tất cả mọi việc đều là đúng.

c)

Chim cánh cụt là loài chim không biết bay.

d)

Cô giáo như mẹ hiền.

217.

Câu “Cô giáo em là một người dễ mến và yêu thương học trò.” dùng để làm gì?

a)

Dùng để nhận định về học trò.

b)

Dùng để nhận định về cô giáo.

c)

Dùng để giới thiệu về tính tình cô giáo.

d)

Dùng để giới thiệu cô giáo

218.

Cho câu sau:

“Thân cây cao vút, thẳng như một cột nước từ trên trời rơi xuống.”

Bộ phận chủ ngữ trong câu là:

a)

Thân cây

b)

Thân cây cao vút

c)

Thân

d)

Thân cây cao

219.

Câu sau đây thuộc mẫu câu kể nào em đã được học:

“Con chim gáy hiền lành, béo nục.”

(chỉ cần ghi: ai làm gì hoặc ai thế nào hoặc ai là gì)

(a)  

220.

“Trên bờ, tiếng trống càng thúc dữ dội.”

vị ngữ trong câu trên do những từ ngữ nào tạo thành?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Cụm danh từ

d)

Cụm động từ

221.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Mỗi bữa Pa-xcan đi đâu về khuya thấy bố mình - một viên chức tài chính - vẫn cặm cụi trước bàn làm việc.

a)

Đánh dấu phần chú thích

b)

Báo hiệu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật

c)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Đánh dấu các ý trong đoan liệt kê.

222.

Vị ngữ trong câu “Mẹ em gánh lúa về sân phơi.” là:

a)

Mẹ em gánh lúa.

b)

Gánh lúa về sân phơi.

c)

Về sân phơi.

d)

Sân phơi.

223.

Đoạn văn sau có mấy câu kể Ai làm gì?

"Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Trong rừng, chim chóc hót véo von."

a)

1

b)

3

c)

5

d)

6

224.

Chủ ngữ trong câu "Cuối thế kỷ XVI - thế kỷ XVII, Hội An là một trong những thành thị sầm uất của nước ta." là:

a)

Cuối thế kỷ XVI - thế kỷ XVII

b)

Hội An

c)

thành thị sầm uất của nước ta

225.

Câu nào dưới đây KHÔNG phải câu kể Ai là gì?

a)

Bắc Ninh là quê hương của những làn điệu dân ca quan họ.

b)

Hà Nội là trái tim của cả nước.

c)

Năm 1994, Vịnh Hạ Long được công nhận là Di sản Thiên nhiên thế giới.

d)

Đà Nẵng là một trong những thành phố mà em yêu thích nhất.