wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test number 24

Total questions: 45

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

sự hiếu khách (n)

(a)  

2.

sự mất mát (n)

(a)  

3.

căng thẳng (a)

(a)  

4.

fame =

(a)  

5.

sufficiency ><

(a)  

6.

làn đường (n)

(a)  

7.

grant =

(a)  

8.

nền kinh tế (n)

(a)  

9.

trưởng thành (a)

(a)  

10.

take st in account = take st into (a)  

11.

Thái Bình Dương

(a)  

12.

sân thượng (n)

(a)  

13.

Bắc Băng Dương

(a)  

14.

các môn thể thao dưới nước

(a)  

15.

flat =

(a)  

16.

additional =

(a)  

17.

make a loss><

(a)  

18.

số lượng (n)

(a)  

19.

sự ưu tiên hàng đầu (n)

(a)  

20.

chữ kí (n)

(a)  

21.

lựa chọn thay thế (n)

(a)  

22.

màu tối (n)

(a)  

23.

sự hào phóng (n)

(a)  

24.

đồng nhất (a)

(a)  

25.

tông giọng (n)

(a)  

26.

jacket =

(a)  

27.

man-made=

(a)  

28.

nghề điều dưỡng (n)

(a)  

29.

sự chấp nhận (n)

(a)  

30.

khách (n)

(a)  

31.

Lan thành công đốt calo thừa

(a)  

32.

John chúc mừng tôi đỗ kì thi

(a)  

33.

Cô ấy làm nản chí (không cổ vũ tôi) tham gia vào giải bóng đá địa phương

(a)  

34.

Hoa chịu trách nhiệm chăm sóc con trai tôi

(a)  

35.

Bố mẹ Lan xấu hổ về kết quả của cô ấy

(a)  

36.

Anh ấy tiếc đã làm tan nát trái tim tôi

(a)  

37.

Đừng quên khóa phải toàn bộ cửa sổ trước khi đi ra ngoài

(a)  

38.

Bạn đã từng thử ăn món ăn này bao giờ chưa?

(a)  

39.

Lan không cho phép tôi chơi bóng chuyền

(a)  

40.

Bố mẹ tôi tha thứ cho tôi vì đánh mất 100 đô la

(a)  

41.

Nó bảo vệ tôi khỏi bị tấn công bởi động vật

(a)  

42.

Anh ấy cảm ơn tôi vì đã giúp đỡ anh ấy vượt qua nỗi sợ hãi của anh ấy

(a)  

43.

Paris rất xa so với Tokyo (very)

(a)  

44.

Anh ấy rất tự hào về ngoại hình của mình (very)

(a)  

45.

Họ rất là tồi về việc nói tiếng pháp (very)

(a)