Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng anh,hàn,nhật,trung,thái

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Từ xin chào trong tiếng hàn:

a)

안녕하세요

b)

죄송합니다

c)

좋은 아침

d)

안녕

2.

Tạm biệt trong tiếng thái:

a)

สวัสดี

b)

ขอโทษ

c)

ขอบคุณ

d)

ลาก่อน

3.

Dịch nghĩa:你好我的名字是 ...

a)

tạm biệt,hẹn gặp lại...

b)

xin chào tôi tên là...

c)

tôi năm nay....

d)

tôi rất yêu quý các bạn...

4.

Cảm ơn bằng tiếng nhật:

a)

おはようございます

b)

さようなら、また会いましょう

c)

ありがとう

d)

理解できません

5.

tractor nghĩa là gì ?

a)

Máy kéo

b)

Nông trại

c)

Nông dân

d)

Cái lỗ

6.

彼女は高校時代の親しい友人です

a)

うれしい

b)

したしい

c)

かなしい

d)

たのしい

7.

1. Barbara usually __________ dinner for her husband after work.

a)

A. cooks

b)

B. are cooking

c)

C. is cooking

8.

roof nghĩa là gì ?

a)

`máy kéo

b)

Mái nhà

c)

Chuồn gia súc

d)

Cái cổng

9.

10

a)

사

b)

오

c)

십

d)

구

10.

Trường học

a)

시장

b)

학교

c)

도서관

d)

화사