wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 1 - 자기소개

Total questions: 22

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Bác sĩ

a)

의자

b)

약사

c)

변호사

d)

의사

2.

Hoa Kỳ - Nhật Bản

a)

미국 - 라오스

b)

일본 - 프랑스

c)

미국 - 독일

d)

미국 - 일본

3.

Câu sau đây đúng hay sai?

저는 공무원이에요.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Tiếng Anh

a)

영국

b)

영어

c)

영국어

d)

영국인

5.

Hãy chọn các từ chỉ nghề nghiệp trong các từ sau. (có thể chọn trên 1 đáp án)

a)

회계원

b)

의자

c)

약사

d)

고양이

6.

독일

a)

Pháp

b)

Anh

c)

Ấn Độ

d)

Đức

7.

Chọn các câu cảm ơn.

a)

죄송합니다

b)

감사합니다

c)

고맙습니다

d)

실례합니다

8.

Chọn câu sai

a)

저는 화에요

b)

저는 린다예요

c)

저는 번이에요

d)

저는 아인이에요

9.

Trong tình huống này, chúng mình sẽ nói câu gì nhỉ?

a)

감사합니다

b)

고맙습니다

c)

실례합니다

d)

안녕히 계세요

10.

Trong tình huống này, người phụ nữ sẽ nói gì nhỉ?

a)

안녕하세요

b)

안녕히 계세요

c)

안녕히 가세요

d)

죄송합니다

11.

Rất vui được gặp bạn.

a)

만나서 반갑습니다

b)

만나서반갑습니다

c)

안녕

12.

태국

a)

Mông Cổ

b)

Thái Lan

c)

Úc

d)

Trung Quốc

13.

Nước Úc tiếng Hàn là gì nhỉ?

a)

캐나다

b)

라오스

c)

호주

d)

러시아

e)

몽골

14.

Chọn Tiếng Pháp

a)

몽골어

b)

프랑스어

c)

중국어

d)

불어

15.

Chọn cách đọc đúngnghĩa của từ

간호사?

a)

[간오사] - Nội trợ

b)

[간노사] - Y tá

c)

[가노사] - Y tá

d)

[간호사] - Nội trợ

16.

Nhân viên ngân hàng - Hướng dẫn viên du lịch

a)

은행원 - 공무원

b)

통역원 - 약사

c)

은행원 - 여행 안내원

d)

대학생 - 선생님

17.

Chia đuôi câu cho cụm 기자이다

a)

기자이요

b)

기자예요

c)

기자이에요

d)

기자 이에요

e)

기자 예요

18.

책상은 hay 책상는

a)

책상는

b)

책상은

19.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn?

Anh John là giáo viên tiếng Anh.

a)

존은 영어 선생님이에요.

b)

존 씨는 선생님 영어예요.

c)

존은 선생님 영어예요.

d)

존 씨는 영어 선생님이에요.

20.

Nội trợ?

a)

조부

b)

회계원

c)

주부

d)

경찰관

21.

Chọn hình ảnh mô tả đúng từ sau:

의자

a)
b)
c)
d)
22.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

Bố là nhân viên công ty

a)

아버지는 공무원이에요.

b)

아빠는 회계원이에요.

c)

아버지는 회사원이에요.

d)

아빠는 번역원이에요.