Font size
WorksheetsÔn tập bài 1 - 자기소개
Total questions: 22
Worksheet time: 7mins
Bác sĩ
의자
약사
변호사
의사
Hoa Kỳ - Nhật Bản
미국 - 라오스
일본 - 프랑스
미국 - 독일
미국 - 일본
Câu sau đây đúng hay sai?
저는 공무원이에요.
Đúng
Sai
Tiếng Anh
영국
영어
영국어
영국인
Hãy chọn các từ chỉ nghề nghiệp trong các từ sau. (có thể chọn trên 1 đáp án)
회계원
의자
약사
고양이
독일
Pháp
Anh
Ấn Độ
Đức
Chọn các câu cảm ơn.
죄송합니다
감사합니다
고맙습니다
실례합니다
Chọn câu sai
저는 화에요
저는 린다예요
저는 번이에요
저는 아인이에요
Trong tình huống này, chúng mình sẽ nói câu gì nhỉ?
감사합니다
고맙습니다
실례합니다
안녕히 계세요
Trong tình huống này, người phụ nữ sẽ nói gì nhỉ?
안녕하세요
안녕히 계세요
안녕히 가세요
죄송합니다
Rất vui được gặp bạn.
만나서 반갑습니다
만나서반갑습니다
안녕
태국
Mông Cổ
Thái Lan
Úc
Trung Quốc
Nước Úc tiếng Hàn là gì nhỉ?
캐나다
라오스
호주
러시아
몽골
Chọn Tiếng Pháp
몽골어
프랑스어
중국어
불어
Chọn cách đọc đúng và nghĩa của từ
간호사?
[간오사] - Nội trợ
[간노사] - Y tá
[가노사] - Y tá
[간호사] - Nội trợ
Nhân viên ngân hàng - Hướng dẫn viên du lịch
은행원 - 공무원
통역원 - 약사
은행원 - 여행 안내원
대학생 - 선생님
Chia đuôi câu cho cụm 기자이다
기자이요
기자예요
기자이에요
기자 이에요
기자 예요
책상은 hay 책상는
책상는
책상은
Dịch câu sau sang tiếng Hàn?
Anh John là giáo viên tiếng Anh.
존은 영어 선생님이에요.
존 씨는 선생님 영어예요.
존은 선생님 영어예요.
존 씨는 영어 선생님이에요.
Nội trợ?
조부
회계원
주부
경찰관
Chọn hình ảnh mô tả đúng từ sau:
의자
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
Bố là nhân viên công ty
아버지는 공무원이에요.
아빠는 회계원이에요.
아버지는 회사원이에요.
아빠는 번역원이에요.
