Worksheets第三课: 明天见!
Total questions: 20
Worksheet time: 29mins
Dịch sang tiếng Trung
" Ngày mai tôi đi Hàn Quốc rồi."
(a)
Dịch sang tiếng Trung.
" Tiếng Đức không khó lắm!"
(a)
Dịch sang tiếng Trung.
“ Hà Nội có một cái ngân hàng to."
(a)
Dịch sang tiếng Trung.
“ Tôi không học tiếng Nhật, tôi học tiếng Việt Nam."
(a)
Dịch sang tiếng Trung.
" Bố mẹ bạn đối với tớ không tồi."
(a)
Dịch sang tiếng Trung.
" Nước Pháp có 8 cái ngân hàng to."
(a)
Dịch sang tiếng Trung.
“ Bắc Kinh không có bưu điện nhỏ."
(a)
Dịch sang tiếng Trung.
" Tôi không tin bạn không có tiền."
(a)
Dịch sang tiếng Trung.
" Em gái tôi đi ngân hàng rút tiền rồi."
(a)
Dịch sang tiếng Trung.
“ Tôi không gửi tiền, tôi gửi thư."
(a)
Câu nào sai trong các câu dưới đây?
韩国不太难。
韩语不太难。
韩语不难。
韩语太难了。
Câu nào đúng trong các câu dưới đây?
我弟弟有两匹吗。
我弟弟有两个马。
我弟弟有两匹马。
我弟弟有二匹马。
"英" có bộ gì?
(a)
Viết ra 2 từ có bộ " kim"
(a)
Câu nào sai trong các câu dưới đây?
河内见!
她对你太好了。
我不去邮局。
我不走银行。
Câu nào sai trong các câu dưới đây?
他不见你,你走!
他不见你,你去!
银行见!
邮局见!
北京见!
Câu nào sai trong các câu dưới đây?
你学错了!
你学对了!
你走错了!
你去错了!
京 có các bộ lần lượt là:
(a)
Câu nào đúng trong các câu dưới đây?
您见错人了!
您寄错人了!
你信错人了!
你学错人了!
Câu nào đúng trong các câu dưới đây?
六个银行。
九个邮局。
七个人。
