wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 12

Total questions: 50

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình

 sinx=sinπ3\sin x=\sin\frac{\pi}{3}  có nghiệm

a)

 x=±π6+k2π,kZx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi,k\in Z  

b)

 x=π3+k2π; x=2π3+k2π, kZx=\frac{\pi}{3}+k2\pi;\ x=\frac{2\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

 x=±π3+k2π, kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z  

d)

 x=π3+kπ; x=2π3+kπ, kZx=\frac{\pi}{3}+k\pi;\ x=\frac{2\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z  

2.

Tìm hệ số của số hạng chứa x26 trong khai triển của (2x – x³)12.

a)

–101376

b)

1101376

c)

–25344

d)

25344

3.

Một chiếc máy có 3 động cơ I, II, III hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để động cơ I, II, III chạy tốt tương ứng là 0,7; 0,8; 0,9. Xác suất để cả 3 động cơ chạy không tốt là

a)

0,006

b)

0,496

c)

0,504

d)

0,994

4.

Tìm mệnh đề sai

a)

Hình hộp là hình lăng trụ có đáy là hình bình hành.

b)

Hình lăng trụ có hai đa giác đáy bằng nhau.

c)

Hình chóp cụt có hai đa giác đáy bằng nhau.

d)

Các mặt bên của hình lăng trụ là những hình bình hành.

5.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

d qua S và song song với BC.

b)

d qua S và song song với DC.

c)

d qua S và song song với AB.

d)

d qua S và song song với BD.

6.

Tập M có 6 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là?

a)

15

b)

30

c)

2

d)

 262^6  

7.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=2;d=3u_1=-2;d=3  . Tìm  u10?u_{10}?  

a)

 u10=28u_{10}=28  

b)

 u10=29u_{10}=-29  

c)

 u10=25u_{10}=25  

d)

 u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

8.

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên . Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào sau?

a)

(2;5)

b)

(-2;2)

c)

(-2;0)

d)

(0;2)

9.

Cho hàm số f(x) có bản biến thiên sau. Điểm cực đại của hàm số đã cho là

a)

x=3x=-3

b)

x=1x=1

c)

x=2x=2

d)

x=2x=-2

10.

Cho hàm số f(x) có đồ thị f'(x) như hình vẽ. Hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có bao nhiêu cực trị?


a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

11.

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm nào?

a)

 y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}  

b)

 y=2x+1x1y=\frac{2x+1}{x-1}  

c)

 y=2x+1x+1y=\frac{2x+1}{x+1}  

d)

 y=12xx1y=\frac{1-2x}{x-1}  

12.

Cho logax=1;logay=4\log_ax=-1;\log_ay=4 . Giá trị của  loga(x2y3)\log_a\left(x^2y^3\right)  

a)

3

b)

-14

c)

65

d)

10

13.

Nghiệm của phương trình log(x1)=2 \log_{ }\left(x-1\right)=2\   là:


a)

 x=3x=3  

b)

 x=5x=5  

c)

 x=101x=101  

d)

 x=3x=-3  

14.

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm f(x)=e5xf\left(x\right)=e^{5x}  là:


a)

 e5x.ln5+Ce^{5x}.\ln5+C  

b)

 e5x+Ce^{5x}+C  

c)

 5e5x+C5e^{5x}+C  

d)

 15e5x+C\frac{1}{5}e^{5x}+C  

15.

Nếu 20f(x)dx=3. 02[4f(x)3]\int_2^0f\left(x\right)dx=3.\ \int_0^2\left[4f\left(x\right)-3\right]  bằng:

a)

18

b)

6

c)

-18

d)

-6

16.

 Tìm số phức liên hợp củaz=i(3i+1)z=i\left(3i+1\right)  


a)

 3i3-i  

b)

 3+i3+i  

c)

 3+i-3+i  

d)

 3i-3-i  

17.

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào là điểm biểu diễn của số phức z=32iz=3-2i  .


a)

 M(3;2)M\left(3;-2\right)  

b)

 M(2;3)M\left(2;-3\right)  

c)

 M(3;2)M\left(3;2\right)  

d)

 M(2;3)M\left(2;3\right)  

18.

Thể tích của hình hộp chữ nhật có ba kích thước 2;3;7 bằng

a)

14

b)

42

c)

126

d)

12

19.

Khối nón có chiều cao bằng 3, bán kính đáy bằng 4. Thể tích của khối nón bằng:

a)

48π48\pi

b)

36π36\pi

c)

16π16\pi

d)

4π4\pi

20.

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3cm, độ dài đường cao bằng 4cm. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:

a)

22π cm222\pi\ cm^2

b)

24π cm224\pi\ cm^2

c)

26π cm226\pi\ cm^2

d)

20π cm220\pi\ cm^2

21.

Trong không gian Oxyz cho các điểm M(1;2;3), N(3;4;7). Tọa độ véc tơ MN\overrightarrow{MN}  là:


a)

 MN=(2;2;4)\overrightarrow{MN}=\left(2;2;4\right)  

b)

 MN=(4;6;10)\overrightarrow{MN}=\left(4;6;10\right)  

c)

 MN=(2;3;5)\overrightarrow{MN}=\left(2;3;5\right)  

d)

 MN=(2;2;4)\overrightarrow{MN}=\left(-2;-2;-4\right)  

22.

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S):  x2+y2+z22x+4y6z+10=0\left(S\right):\ \ x^2+y^2+z^2-2x+4y-6z+10=0 . Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) 


a)

 I(1;2;3), R=2I\left(1;-2;3\right),\ R=2  

b)

 I(1;2;3), R=4I\left(1;-2;3\right),\ R=4  

c)

 I(1;2;3), R=4I\left(-1;2;-3\right),\ R=4  

d)

 I (1;2;3), R=2I\ \left(-1;2;-3\right),\ R=2  

23.

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3xz+2=0\left(P\right):\ 3x-z+2=0  . Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyền của (P)


a)

 n=(3;1;2)\overrightarrow{n}=\left(3;1;2\right)  

b)

 n=(3;1;0)\overrightarrow{n}=\left(3;-1;0\right)  

c)

 n=(3;1;2)\overrightarrow{n}=\left(3;-1;2\right)  

d)

 n=(3;0;1)\overrightarrow{n}=\left(3;0;-1\right)  

24.

Đồ thị hàm số y=9x2x22x8y=\frac{\sqrt{9-x^2}}{x^2-2x-8}  có bao nhiêu đường tiệm cận đứng? 


a)

3

b)

0

c)

1

d)

2

25.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số  y=f(x)y=\left|f\left(x\right)\right|  có bao nhiêu cực trị?


a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x= a, x=b (a<b) được tính bằng công thức

a)
b)
c)
d)
27.

Thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi y=f(x), trục Ox, x = a, x = b quay quanh Ox được tính bằng công thức

a)
b)
c)
d)
28.

, Cho f(x) là hàm số liên tục trên [a;b], F(x) là nguyên hàm của f(x). Chọn khẳng định sai

a)
b)
c)
d)
29.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x2+2x, trục Ox bằng:

a)

43\frac{4}{3}

b)

23\frac{2}{3}

c)

13\frac{1}{3}

d)

53\frac{5}{3}

30.

Thể tích vật thể tròn xoay khi hình phẳng giới hạn bởi y = x3-1, trục Ox, trục Oy quay quanh Ox là:

a)

14π9\frac{14\pi}{9}

b)

9π14\frac{9\pi}{14}

c)

3π4\frac{3\pi}{4}

d)

4π3\frac{4\pi}{3}

31.

Cho  13f(x)dx=3, 12f(x)dx=5\int_1^3f\left(x\right)dx=3,\ \int_1^2f\left(x\right)dx=5  . Tính  I=23f(x)dxI=\int_2^3f\left(x\right)dx  

a)

I=2

b)

I=-2

c)

I=8

d)

I=15

32.

 Cho 01f(2x+1)dx=4. Tıˊnh I=13f(x)dxCho\ \int_0^1f\left(2x+1\right)dx=4.\ Tính\ I=\int_1^3f\left(x\right)dx  

a)

I=2

b)

I=4

c)

I=8

d)

đáp số khác

33.

 d:x3=y+12=2+z4d:\frac{-x}{3}=\frac{y+1}{2}=\frac{2+z}{4}  vec tơ nào dưới đây là vec tơ chỉ phương của đường thẳng

a)

 a=(6;4;8)\overrightarrow{a}=\left(6;-4;8\right)  

b)

 a=(0;1;2)\overrightarrow{a}=\left(0;-1;2\right)  

c)

 a=(0;1;2)\overrightarrow{a}=\left(0;1;-2\right)  

d)

 a=(3;2;4)\overrightarrow{a}=\left(3;-2;-4\right)  

34.

đường thẳng d qua A(1;2;-3) và vuông góc với mặt phẳng (P): x - 2y +z -4=0 có phương trình là:

a)

x+11=y+22=z31\frac{x+1}{1}=\frac{y+2}{-2}=\frac{z-3}{1}

b)

x11=y22=z+31\frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{2}=\frac{z+3}{1}

c)


x=2t; y=2t; z=2tx=2-t;\ y=2t;\ z=-2-t

d)

x=1t; y=22t; z=3+tx=1-t;\ y=2-2t;\ z=-3+t

35.

Mặt phẳng (Q) qua A(1;2;-3) và vuông góc đường thẳng  d:x+12=y23=z+21d:\frac{x+1}{2}=\frac{y-2}{-3}=\frac{z+2}{1}  có phương trình là:

a)

2x - 3y + z +7 = 0

b)

x + 2y - 3z - 14 = 0

c)

2x - 3y + z +10 = 0

d)

x + 2y - 3z + 14= 0

36.

khoảng cách từ A(-1;3;4) đến mặt phẳng (P): x + 3y +z - 1 = 0 bằng

a)

1311\frac{13}{\sqrt{11}}

b)

1211\frac{12}{\sqrt{11}}

c)

11\sqrt{11}

d)

1111\frac{\sqrt{11}}{11}

37.

đường thẳng d qua A(-1;2;-3) và vuông góc hai đường thẳng d1:x1=y32=z1d_1:\frac{x}{1}=\frac{y-3}{2}=\frac{z}{-1}  

  d2:x+12=y21=z1d_2:\frac{x+1}{-2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z}{1}  có phương trình

a)

 x+13=y21=z+35\frac{x+1}{-3}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z+3}{-5}  

b)

 x13=y+21=z35\frac{x-1}{3}=\frac{y+2}{1}=\frac{z-3}{5}  

c)

 x31=y12=z53\frac{x-3}{1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z-5}{3}  

d)

 x+31=y+12=z+53\frac{x+3}{-1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z+5}{-3}  

38.

Mô đun của z = 2+3i bằng

a)

5

b)

13

c)

13\sqrt{13}

d)

5\sqrt{5}

39.

Điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z = 2 +3i có toạ độ là:

a)

(-2;-3)

b)

(3;2)

c)

(2;3)

d)

(2;-3)

40.

tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thoả |z-2+i|=3 là đường tròn

a)

Tâm I(-2;1), bán kính r = 9

b)

Tâm I(2;-1), bán kính r =9

c)

Tâm I(-2;1), bán kính r = 3

d)

Tâm I(2;-1) , bán kính r= 3

41.

khoảng cách giữa hai mặt phẳng

(P): x- 2y +3z - 6 = 0,

(Q):2x - 4 y + 6z +16=0 là:

a)

14\sqrt{14}

b)

2214\frac{22}{\sqrt{14}}

c)

2256\frac{22}{\sqrt{56}}

d)

22\sqrt{22}

42.

số điểm cực trị của hàm số y =  2x1x+3laˋ\frac{2x-1}{x+3}là  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

43.

 Oxyz, veˊc tơ n  (2;1;0)laˋ veˊc tơ phaˊp tuye^ˊn ca mt phng naˋo ?Oxyz,\ véc\ tơ\ \overrightarrow{n}\ \ \left(2;1;0\right)là\ véc\ tơ\ pháp\ tuyến\ của\ mặt\ phẳng\ nào\ ?  

a)

2x+y+z=0

b)

2x-y+8=0

c)

2x+z-8=0

d)

2x+y+8=0

44.

Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(-1;2;3); B(1;4;1) .Tọa độ trung điểm M của đoạn AB là

a)

(0;3;2)

b)

(0;6;4)

c)

(1;1;-1)

d)

(2;2;-2)

45.

 GTNN ca haˋm so^ˊ y = x +4xtre^n [1;3]laˋGTNN\ của\ hàm\ số\ y\ =\ x\ +\frac{4}{x}trên\ \left[1;3\right]là  

a)

4

b)

-4

c)

13/3

d)

85/21

46.

 Biu thc a43:a23đưc vie^ˊt dưi dng lu~y tha vi soˊ mu~ hu t laˋBiểu\ thức\ a^{\frac{4}{3}}:a^{\frac{2}{3}}được\ viết\ dưới\ dạng\ lũy\ thừa\ với\ só\ mũ\ hữu\ tỉ\ là  

a)

 a53a^{\frac{5}{3}}  

b)

 a23a^{\frac{2}{3}}  

c)

 a83a^{\frac{8}{3}}  

d)

 a73a^{\frac{7}{3}}  

47.

 Din tıˊch xung quanh ca hıˋnh tr coˊ đưng kıˊnh r vaˋ đ daˋi đưng sinh l laˋDiện\ tích\ xung\ quanh\ của\ hình\ trụ\ có\ đường\ kính\ r\ và\ độ\ dài\ đường\ \sinh\ l\ là  

a)

 2πrl2\pi rl  

b)

 πrl\pi rl  

c)

 πrl2\frac{\pi rl}{2}  

d)

 πr2l\pi r^2l  

48.

     12x3dx=?\int_{ }^{\ \ \ }\ \frac{1}{2x-3}dx=?  

a)

 ln2x3+C\ln\left|2x-3\right|+C  

b)

 12ln2x3+C\frac{1}{2}\ln\left|2x-3\right|+C  

c)

 12ln2x3\frac{1}{2}\ln\left|2x-3\right|  

d)

 12ln(2x3)+C\frac{1}{2}\ln\left(2x-3\right)+C  

49.

Hình đa diện nào không có tâm đối xứng?

a)

Tứ diện đều

b)

Bát diện đều

c)

Hình lập phương

d)

Lăng trụ lục giác đều

50.

Một khối cầu có diện tích là  8π8\pi  thì có thể tích là

a)

 33π\frac{\sqrt{3}}{3}\pi  

b)

 833π\frac{8\sqrt{3}}{3}\pi  

c)

 23π\frac{\sqrt{2}}{3}\pi  

d)

 823π\frac{8\sqrt{2}}{3}\pi