wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 9 - Unit 1

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

a (a)   (n): nghệ nhân

2.

h (a)   t (n) sản phẩm thủ công

3.

w (a)   p (n) công xưởng; tập huấn

4.

- tourist (a)   = place of interest = beauty spot

5.

p (a)   e (v) bảo tồn, gìn giữ

6.

p (a)   n (n) sự bảo tồn

7.

a (a)   y (n) tính xác thực, chân thật

8.

c (a)   (v) đúc (đồng; dùng kim loại nóng chảy…)

9.

m (a)   (v) đúc (khuôn, dùng vật dẻo) (n) khuôn

10.

c (a)   n (n) thợ làm đồ thủ công

11.

t........-b...... (n) xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội

(a)  

12.

e (a)   (v) thêu

13.

e (a)   (n) việc thêu thùa, đồ thêu

14.

l (a)   e.. (n) đồ sơn mài

15.

l (a)   (n) lớp (lá, giấy,…)

16.

c......... h.... (n) nón lá

(a)  

17.

sc (a)   (v,n) điêu khắc, đồ điêu khắc

18.

k (a)   (v) đan (len)

19.

w (a)   – wove -woven (v) đan (rổ, rá…), dệt (vải…)

20.

t....... u..... (phr. v) xuất hiện, đến

(a)  

21.

t....... d..... (phr. v.) từ chối

(a)  

22.

th (a)   (n) sợi chỉ; dòng, mạch (suy nghĩ); đường ren (xoắn quanh ốc vít)

23.

s...... o....... (phr. v.) khởi hành, bắt đầu chuyến đi

(a)  

24.

s...... u....... (phr. v.) thành lập, gây dựng; cài đặt

(a)  

25.

c...... d....... (phr. v.) đóng cửa, ngừng hoạt động

(a)  

26.

p...... d....... (phr. v.) truyền lại (cho thế hệ sau…)

(a)  

27.

f...... u...... t... (phr. v.) đối mặt, giải quyết

(a)  

28.

t...... o..... (phr. v.) tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp

(a)  

29.

l...... o..... (phr. v.) sống bằng, sống dựa vào

(a)  

30.

tr (a)   (v) xử lí; đối xử

31.

c (a)   (v) chạm, khắc

32.

st (a)   (n) bước, giai đoạn

33.

a (a)   (n) đồ tạo tác

34.

v (a)   (adj) nhiều tác dụng, đa năng

35.

r (a)   (n) di tích, di vật

36.

nu (a)   (adj) nhiều, đông đảo, số lượng lớn

37.

te........... (n) hàng dệt; (a)   s (n) ngành dệt

38.

ir (a)   (adj) không thể thay thế

39.

dr (a)   (n) mặt trống

40.

sp........... (adj) cụ thể -> to be more (a)   : cụ thể hơn thì

41.

r........... sb to do sth (v) nhắc ai làm gì

His mother (a)   him to do his homework.

42.

r.......... sb of sth (v) gợi ai nhớ về

The photo (a)   him of his ex-girlfriend.

43.

s (a)   (n) lụa

44.

m (a)   (n) đá cẩm thạch

45.

i (a)   (v) là ủi áo quần; rèn (n) sắt

46.

get (a)   a bus : lên xe buýt

47.

get (a)   a bus : xuống xe buýt

48.

c (a)   (n) gốm sứ

49.

d......... w......... : đối mặt với, giải quyết

d......... – dealt - dealt

(a)  

50.

c....... o......... = cancel: hủy

(a)  

51.

p....... o......... = delay, postpone: hoãn

(a)  

52.

g....... o......... (well) with (phrasal verb) hòa hợp với; có mối quan hệ tốt với

(a)  

53.

b....... o.........= publish (v) xuất bản

(a)  

54.

c (a)   (n) quần thể (adj) phức tạp

55.

I’m going to tell you about a national relic in my hometown, Vinh Moc tunnels. It is a highly impressive complex of tunnels which were built to s (a)   people from the US intense bombing.