Font size
WorksheetsEnglish 9 - Unit 1
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
a (a) (n): nghệ nhân
h (a) t (n) sản phẩm thủ công
w (a) p (n) công xưởng; tập huấn
- tourist (a) = place of interest = beauty spot
p (a) e (v) bảo tồn, gìn giữ
p (a) n (n) sự bảo tồn
a (a) y (n) tính xác thực, chân thật
c (a) (v) đúc (đồng; dùng kim loại nóng chảy…)
m (a) (v) đúc (khuôn, dùng vật dẻo) (n) khuôn
c (a) n (n) thợ làm đồ thủ công
t........-b...... (n) xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội
(a)
e (a) (v) thêu
e (a) (n) việc thêu thùa, đồ thêu
l (a) e.. (n) đồ sơn mài
l (a) (n) lớp (lá, giấy,…)
c......... h.... (n) nón lá
(a)
sc (a) (v,n) điêu khắc, đồ điêu khắc
k (a) (v) đan (len)
w (a) – wove -woven (v) đan (rổ, rá…), dệt (vải…)
t....... u..... (phr. v) xuất hiện, đến
(a)
t....... d..... (phr. v.) từ chối
(a)
th (a) (n) sợi chỉ; dòng, mạch (suy nghĩ); đường ren (xoắn quanh ốc vít)
s...... o....... (phr. v.) khởi hành, bắt đầu chuyến đi
(a)
s...... u....... (phr. v.) thành lập, gây dựng; cài đặt
(a)
c...... d....... (phr. v.) đóng cửa, ngừng hoạt động
(a)
p...... d....... (phr. v.) truyền lại (cho thế hệ sau…)
(a)
f...... u...... t... (phr. v.) đối mặt, giải quyết
(a)
t...... o..... (phr. v.) tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp
(a)
l...... o..... (phr. v.) sống bằng, sống dựa vào
(a)
tr (a) (v) xử lí; đối xử
c (a) (v) chạm, khắc
st (a) (n) bước, giai đoạn
a (a) (n) đồ tạo tác
v (a) (adj) nhiều tác dụng, đa năng
r (a) (n) di tích, di vật
nu (a) (adj) nhiều, đông đảo, số lượng lớn
te........... (n) hàng dệt; (a) s (n) ngành dệt
ir (a) (adj) không thể thay thế
dr (a) (n) mặt trống
sp........... (adj) cụ thể -> to be more (a) : cụ thể hơn thì
r........... sb to do sth (v) nhắc ai làm gì
His mother (a) him to do his homework.
r.......... sb of sth (v) gợi ai nhớ về
The photo (a) him of his ex-girlfriend.
s (a) (n) lụa
m (a) (n) đá cẩm thạch
i (a) (v) là ủi áo quần; rèn (n) sắt
get (a) a bus : lên xe buýt
get (a) a bus : xuống xe buýt
c (a) (n) gốm sứ
d......... w......... : đối mặt với, giải quyết
d......... – dealt - dealt
(a)
c....... o......... = cancel: hủy
(a)
p....... o......... = delay, postpone: hoãn
(a)
g....... o......... (well) with (phrasal verb) hòa hợp với; có mối quan hệ tốt với
(a)
b....... o.........= publish (v) xuất bản
(a)
c (a) (n) quần thể (adj) phức tạp
I’m going to tell you about a national relic in my hometown, Vinh Moc tunnels. It is a highly impressive complex of tunnels which were built to s (a) people from the US intense bombing.
