Worksheetstu vung topik 2(521-535)
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
보수적인 사람 베트남어로?
(a)
2.
닿다
a)
hạm/ chạm tới, đặt chân tới/ truyền tới, loan
b)
bị trói buộc, bị ràng buộc
c)
kéo lên, vớt lên/ cứu vớt
d)
dữ dội, dồn dập, cẩu thả, bừa bãi
3.
번거럽다
a)
rắc rối, phiền hà, làm cho ai bực mình
b)
vô vị, chán ngắt, không hứng thú
c)
ôn hòa, ấm áp
d)
ga lăng, mạnh mẽ, hoạt bát, năng nổ
4.
được nối tiếp, được tiếp tục
a)
이어지다
b)
늘리다
c)
붐비다
d)
끼우다
5.
최소
a)
수나 정도가 가장 작거나 낮음
b)
수나 양, 크기 등이 가장 큼.
6.
무엇을 하라고 시키는 것
a)
지시
b)
절차
c)
한계
d)
제약
7.
과거에는 남자와 여자의 일이 엄격하게 분리되었으나 오늘날에는 그 ( )이/가 약해지고 있다
a)
충고
b)
구분
c)
건설
d)
리듬
8.
가: 선생님, 우리 아이가 많이 아픈가요?
나: ...... 감기이니 걱정 마세요
a)
일반적인
b)
간접적인
c)
보수적인
d)
정서적인
9.
끊기지 않고 연결되다.
어떤 일이 끝나지 않고 계속되다.
a)
이어지다
b)
끼우다
c)
봄비다
d)
늘리다
10.
절차
a)
trình tự, thủ tục
b)
sự chỉ thị, sự cho xem
c)
hạn mức, sự giới hạn
d)
sự giới hạn, sự thu hẹp, sự bào chế
100 %
