wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP PHẦN VĂN BẢN NGỮ VĂN 6

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Nhân vật Dế Mèn trong “bài học đường đời đầu tiên” là chú dế như thế nào.

A. Tự tin, dũng cảm.

B. Hung hăng, TỰ TIN.

C. Xem thường mọi người.

D. Kiêu căng, tự phụ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Các loại quả : mơ, chanh, hồng xiêm, ổi có tên gọi chung là gì ?

A. Quả khô B. Quả mọng

C. Quả thịt D. Quả hạch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Bài học nào sau đây đúng với truyện Treo biển?


A. Nên nghe theo nhiều người góp ý.


B. Chỉ làm theo lời khuyên đầu tiên.


C. Phải tự chủ trong cuộc sống, tiếp thu có chọn lọc ý kiến người khác.

a)

A

b)

B

c)

C

4.

Có bao nhiêu cụm danh từ trong đoạn văn sau:

Mã Lương vẽ ngay một chiếc thuyền lớn. Vua, hoàng hậu, công chúa, hoàng tử và các quan đại thần kéo nhau xuống thuyền. Mã Lương đưa thêm vài nét bút, gió thổi lên nhè nhẹ, mặt biển nổi sóng lăn tăn, thuyền từ từ ra khơi.

(Cây bút thần – Ngữ văn 6, tập một)


A. Mt. B. Hai.

C. Ba. D. Bn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Nhận xét nào sau đây đúng về kể chuyện tưởng tượng sáng tạo?


A. Dựa vào câu chuyện cổ tích rồi kể lại.


B. Kể lại một câu chuyện đã được học trong sách vở.


C. Nhớ và kể lại một câu chuyện có thật.


D. Tưởng tượng và kể một câu chuyện có logic tự nhiên và ý nghĩa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

A. Trong các từ sau, từ nào là từ ghép?


A. cun cun B. tươi tốt

C. lênh đênh D. sung sướng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Dòng nào nêu không đúng về chi tiết niêu cơm Thạch Sanh đãi quân sĩ mười tám nước chư hầu trong truyện “Thạch Sanh”?

A. Khẳng định sự phi thường tài giỏi của Thạch Sanh, niêu cơm ăn mãi không hết, khiến các nước chư hầu đi từ chế giễu đến thán phục.

B. Ước mơ của người dân lao động về một cuộc sống đầy đủ, sung túc.

C. Khẳng định sức mạnh của quân mười tám nước chư hầu.

D. Làm tăng yếu tố thần kì hấp dẫn cho câu chuyện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Truyện "Bức tranh của em gái tôi" do ai sáng tác?

a)

Tạ Duy Anh

b)

Tô Hoài

c)

Võ Quảng

d)

Đoàn Giỏi

9.

Phương thức biểu đạt chính của truyện "Bức tranh của em gái tôi" là:

a)

Miêu tả

b)

Tự sự

c)

Biểu cảm

d)

Nghị luận

10.

Nhân vật chính trong truyện "Bức tranh của em gái tôi" là"

a)

Kiểu Phương - Anh Thành - Bố mẹ

b)

Anh Thành - Kiều Phương

c)

Bé Quỳnh - Kiều Phương - Chú Tiến Lê

d)

Chú Tiến Lê - Bố mẹ - bé Quỳnh

11.

Câu: "Con mèo vằn vào tranh, to hơn cả con hổ nhưng nét mặt lại vô cùng dễ mến" sử dụng biện pháp tu từ nghệ thuật nào?

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Điệp ngữ

12.

Vì sao anh trai lại đặt tên cho Kiều Phương là Mèo?

a)

Vì mặt của Kiều Phương luôn bị chính em bôi bẩn.

b)

Vì Kiều Phương sinh năm Mão (mèo).

c)

Vì Kiều Phương rất yêu mèo.

d)

Vì anh trai thích nuôi một con mèo.

13.

Kiều Phương có tài năng gì?

a)

Ca hát

b)

Nhảy múa

c)

Hội họa

d)

Kể chuyện

14.

Kiều Phương vẽ bức tranh gì?

a)

Mẹ tôi

b)

Bố tôi

c)

Anh trai tôi

d)

Bạn tôi

15.

Điền từ thích hợp vão chỗ trống để ghi lại chính xác tâm trạng của người anh khi xem tranh em gái vẽ:

"Thoạt tiên là ngỡ ngàng, rồi đến (a)   , sau đó là xấu hổ."

16.

Khi phát hiện em gái Kiều Phương là "một thiên tài hội họa"; người anh có tâm trạng thế nào?

a)

Vui mừng, hãnh diện

b)

Sung sướng, tự hào

c)

Ghen ghét, đố kị

d)

Buồn vì mình bất tài, ghen ghét đố kị với tài năng của em

17.

Điều gì đã khiến người anh nhận ra hạn chế của mình?

a)

Bố mẹ đã giải thích cho người anh hiểu

b)

Người anh tự nhận ra hạn chế của mình

c)

Tình cảm trong sáng hồn nhiên và lòng nhân hậu của em gái

d)

Bức tranh "Anh trai tôi" do em gái vẽ

18.

Bài thơ Đêm nay Bác không ngủ là của tác giả nào?

a)

Minh Huệ

b)

Chính Hữu

c)

Tố Hữu

d)

Huy Cận

19.

Bài thơ Đêm nay Bác không ngủ được viết trong hoàn cảnh nào?

a)

Vào năm 1946, khi Bác Hồ cùng cơ quan lãnh đạo Đảng và Nhà nước rời Hà Nội lên Việt Bắc trong những ngày toàn quốc kháng chiến.

b)

Vào năm 1947, khi giặc Pháp tấn công lên Việt Bắc, Bác Hồ cùng một số lãnh đạo Đảng vạch kế hoạch tác chiến.

c)

Vào năm 1950, khi Bác Hồ trực tiếp theo dõi và chỉ huy bộ đội ta tại chiến dịch Biên Giới.

d)

Vào năm 1954, khi Bác tham gia chiến dịch Điện Biên Phủ.

20.

Anh đội viên trong bài thơ đã thức giấc mấy lần?

a)

Một lần

b)

Hai lần

c)

Ba lần

d)

Bốn lần

21.

Bài thơ Đêm nay Bác không ngủ kể lại câu chuyện:

a)

Bác bị bắt giam trong nhà tù ở Trung Quốc.

b)

Bác suốt một đêm không ngủ vì lo lắng cho cuộc cách mạng, cho các chiến sĩ giải phóng và cho toàn thể nhân dân.

c)

Bác ra thăm chiến sĩ làm nhiệm vụ ngoài mặt trận.

d)

Bác về thăm lại làng Sen.

22.

Bài thơ Đêm nay Bác không ngủ sử dụng kết hợp các phương thức biểu đạt nào sau đây?

a)

Tự sự, kể chuyện, miêu tả.

b)

Tự sự, miêu tả, biểu cảm.

c)

Tự sự, kể chuyện, biểu cảm.

d)

Kể chuyện, miêu tả, biểu cảm.

23.

Bài thơ Đêm nay Bác không ngủ thể hiện điều gì ở tác giả?

a)

Tình cảm yêu kính, cảm phục đối với Bác.

b)

Tâm trạng lo lắng cho sức khỏe của Bác.

c)

Tinh thần yêu nước, yêu quê hương.

d)

Tinh thần vì đồng đội, đồng chí.

24.

Chi tiết nào trong bài thơ chứng tỏ Bác Hồ có lòng yêu thương sâu sắc đối với bộ đội, với nhân dân?

a)

Bác lo lắng cho đoàn dân công ngủ ngoài rừng dưới trời mưa gió.

b)

Bác đốt lửa sưởi ấm cho bộ đội rồi dém chăn cho từng người một.

c)

Bác cả đêm không ngủ, ngồi trầm ngâm một mình lo cho bộ đội, cho nhân dân.

d)

Cả 3 chi tiết trên

25.

Hình ảnh Bác Hồ đã được miêu tả từ những phương diện nào?

a)

Vẻ mặt, dáng hình

b)

Cử chỉ, hành động

c)

Anh đội viên và Bác Hồ

d)

Dáng vẻ, hành động, lời nói

26.

Ý nghĩa của 3 câu thơ kết bài?

a)

Đêm nay chỉ là một đêm trong rất nhiều đêm Bác không ngủ

b)

Cả cuộc Bác dành trọn vẹn cho dân, cho nước

c)

Đó chính là lẽ sống “Nâng niu tất cả, chỉ quên mình” của Bác

d)

Gồm cả 3 ý

27.

Trong những từ sau, từ nào không xuất hiện trên bài thơ?

a)

Lâm thâm

b)

Thâm trầm

c)

Trầm ngâm

d)

Nằng nặc

28.

Ai là tác giả bài thơ Lượm?

a)

Huy Cận

b)

Tế Hanh

c)

Tố Hữu

d)

Xuân Diệu

29.

Trong bài thơ Lượm, tác giả sử dụng phương thức biểu đạt nào?

a)

Miêu tả

b)

Tự sự, biểu cảm

c)

Biểu cảm

d)

Biểu cảm kết hợp với tự sự và miêu tả

30.

Nhân vật Lượm trong 2 khổ thơ đầu có vẻ đẹp gì?

a)

Khỏe mạnh, cứng cáp

b)

Nhanh nhẹn, hồn nhiên

c)

Hiền lành, dễ thương

d)

Rắn rỏi, cương quyết

31.

Nhân vật Lượm gặp nhân vật xưng “chú” ở đâu?

a)

Hàng Bè (Huế)

b)

Hà Nội

c)

Sài Gòn

d)

Hà Tĩnh

32.

Yếu tố nghệ thuật nào có tác dụng trong việc thể hiện hình ảnh Lượm trong hai khổ thơ đầu?

a)

Sử dụng nhiều từ láy gợi hình, gợi cảm

b)

Thể thơ bốn chữ giàu âm điệu

c)

Biện pháp so sánh

d)

Gồm 3 ý trên

33.

Từ xưng hô nào không phải để gọi Lượm trong bài thơ?

a)

Cháu

b)

Cháu bé

c)

Chú bé

d)

Chú đồng chí nhỏ

34.

Ý nghĩa của khổ thơ:

Cháu nằm trên lúa

Tay nắm chặt bông

Lúa thơm mùi sữa

Hồn bay giữa đồng

a)

Tâm hồn Lượm hòa vào với đồng quê

b)

Tâm hồn Lượm thơm ngát như đồng quê

c)

Quê hương ôm ấp Lượm vào lòng

d)

Gồm cả 3 ý: A, B, C

35.

Bài thơ được làm theo thể thơ nào?

a)

Thể lục bát

b)

Thể ngũ ngôn

c)

Thể thất ngôn

d)

Thể thơ bốn chữ

36.

Lượm là nhân vật như thế nào?

a)

Hồn nhiên, vui tươi, hăng hái

b)

Dũng cảm

c)

Giàu lòng yêu nước và ý chí chiến đấu kiên cường

d)

Cả 3 đáp án trên

37.

Bài thơ có câu “Lượm ơi, còn không?” câu thơ đặt gần cuối bài như một câu hỏi đầy đau xót sau sự hi sinh của Lượm, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Văn bản Cô Tô được viết the thể loại nào?

a)

Truyện ngắn

b)

Tùy bút

c)

39.

Văn bản Cô Tô của tác giả nào?

a)

Nguyễn Du

b)

Nguyễn Trãi

c)

Nguyễn Tuân

40.

Cô Tô sau cơn bão mang vẻ đẹp gì?

a)

Trong trẻo

b)

Sáng sủa

c)

Âm u

d)

Tinh khôi

41.

Cảnh mặt trời mặt trên đảo Thanh luân được quan sát từ đâu?

a)

Trên nóc đồn biên phòng

b)

Đầu mũi đảo

c)

Cái giếng nước ngọt

42.

Hình ảnh mặt trời trong cảnh bình minh trên đảo Cô Tô được ẩn dụ là gì?

a)

Mẹ thiên nhiên

b)

Qủa trứng hồng hào

c)

Qủa cầu lửa khổng lồ

43.

Cảnh sinh hoạt trên đảo Cô Tô được miêu tả là một cảnh như thế nào?

a)

Buồn tẻ, thưa thớt

b)

Ồn ào, vội vã

c)

Nhộn nhịp, đông vui

44.

Tác giả Nguyễn Tuân đã bộc lộ tình cảm gì qua văn bản này?

a)

Yêu thiên nhiên

b)

Yêu người lao động

c)

Buồn trước cuộc sống

45.

Cô Tô là quần đảo thuộc tỉnh nào ở nước ta?

(a)  

46.

Đoạn trích Cây tre Việt Nam là của tác giả nào?

a)

A. Thép Mới.

b)

B. Ngô Tất Tố.

c)

C. Nguyễn Công Hoan.

d)

D. Vũ Trọng Phụng.

47.

Câu nào dưới đây nói về văn bản "Cây tre Việt Nam"?

a)

A. Là truyện ngắn đạt giải nhất trong cuộc thi viết về làng quê và con người Việt Nam.

b)

B. Là lời bình cho bộ phim cùng tên của các nhà điện ảnh Ba Lan.

c)

C. Là kí sự của tác giả viết về cây tre Việt Nam.

d)

D. Là tác phẩm đạt giải nhì trong cuộc vận động sáng tác cho thiếu nhi.

48.

Văn bản "Cây tre Việt Nam" được ra đời năm

a)

1950

b)

1951

c)

1953

d)

1955

49.

Trong đoạn trích, nguồn vui mà tre mang lại cho trẻ thơ là từ đâu?

a)

A. Tre hát ru em bé trong giấc ngủ êm nồng.

b)

B. Tạo tỏa bóng mát cho trẻ em nô đùa.

c)

C. Nguyên liệu từ tre tạo ra que đánh chuyền.

d)

D. Tre làm nên chiếc nôi đưa trẻ.

50.

Người già dùng tre làm gì để tạo ra sự khoan khoái?

a)

A. Chiếc cày để cày ruộng.

b)

B. Chiếc võng để đung đưa trong những trưa hè oi bức.

c)

C. Chiếc cần câu để câu cá thư giãn.

d)

D. Chiếc điếu cày để hút thuốc.

51.

Đoạn văn: “Suốt một đời người, từ thuở lọt lòng trong chiếc nôi tre, đến khi nhắm mắt xuôi tay, nằm trên giường tre, tre với mình, sống có nhau, chết có nhau, chung thủy” nói lên điều gì?

a)

A. Sự gắn bó thủy chung của tre với con người trong suốt cả cuộc đời.

b)

B. Sự tận tình của tre trong việc phục vụ con người.

c)

C. Những phẩm chất cao quý của tre đối với con người.

d)

D. Những đóng góp của tre cho sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.

52.

Tác giả đã gọi tre là gì của con người trong kháng chiến?

a)

A. Tre là bạn thân của con người.

b)

B. Tre là đồng chí chiến đấu của con người,

c)

C. Tre là đồng đội của con người.

d)

D. Tre là cấp dưới của con người.

53.

Trong chiến đấu, tre được sử dụng làm vũ khí gì?

a)

A. Làm súng và làm chông.

b)

B. Làm gậy tầm vông và làm súng,

c)

C. Làm gậy tầm vông và làm chông.

d)

D. Làm giáo mác và làm gậy tầm vông.

54.

Trong bài viết, tác giả đã sử dụng rộng rãi biện pháp tu từ nào?

a)

A. So sánh.

b)

B. Ẩn dụ.

c)

C. Hoán dụ.

d)

D. Nhân hóa.

55.

Câu nào dưới đây nói về lời văn trong bài?

a)

A. Lời văn trau chuốt, giàu hình ảnh và gợi cảm.

b)

B. Lời văn giàu cảm xúc và nhịp điệu.

c)

C. Lời văn gấp khúc, mạnh mẽ và lôi cuốn.

d)

D. Lời văn sinh động, hấp dẫn.

56.

Trong chiến đấu, tre đã tham gia vào những công việc gì?

a)

A. Tre xung phong vào xe tăng, đại bác.

b)

B. Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín,

c)

C. Tre hi sinh để bảo vệ con người.

d)

D. Cả ba câu A, B và C.

57.

Từ nào không thể thay thế cho từ nhũn nhặn trong câu “… màu tre tươi nhũn nhặn” ?

a)

A. Giản dị

b)

B. Bình dị

c)

C. Bình thường

d)

D. Khiêm nhường

58.

câu “Và sông Hồng bất khuất có cái chông tre”, hình ảnh sông Hồng được dùng phép tu từ

a)

A. Ẩn dụ

b)

B. Hoán dụ

c)

C. So sánh

d)

D. Nhân hóa

59.

Cây tre từ lâu đã trở thành người bạn thân thiết của người nông dân, biểu tượng cao đẹp về tinh thần, phẩm chất của con người Việt Nam, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

60.

Tre trở thành biểu tượng của đất nước, dân tộc Việt Nam đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

61.

Cây tre Việt Nam thuộc thể loại gì?

a)

A. Kí

b)

B. Truyện ngắn

c)

C. Tiểu thuyết

d)

D. Thơ

62.

Nội dung của văn bản: “Cây tre Việt Nam” là:

a)

A. Cây tre là người bạn thân của nhân dân Việt Nam.

b)

B. Tre có mặt ở khắp nơi, tre đã gắn bó lâu đời và giúp ích cho con người trong đời sống hàng ngày, trong lao động sản xuất và cả trong chiến đấu chống giặc.

c)

C.Tre gắn bó với con người và dân tộc Việt Nam trong quá khứ, hiện tại và cả tương lai.

d)

D. Tất cả đều đúng.

63.

Phẩm chất nào sau đây không được dùng để miêu tả cho cây tre?

a)

A. ngay thẳng

b)

B. can đảm

c)

C. thủy chung

d)

D. dịu dàng

64.

Câu 4: Khi viết “Dáng tre vươn mộc mạc, màu tre tươi nhũn

a)

A. So sánh

b)

B. Nhân hóa.

c)

C. Ẩn dụ.

d)

nhặn” tác giả đã sử dụng biện pháp tu từ nào ?


D. Hoán dụ.

65.

Câu nào không nêu đúng lí do khiến cây tre trở thành biểu tượng cho đất nước và dân tộc Việt Nam trong bài Cây tre Việt Nam ?

a)

A. Cây tre có sự gắn bó thân thiết, lâu đời với con người Việt Nam.

b)

B. Cây tre xuất hiện trong nhiều câu chuyện cổ dân gian của người Việt.

c)

C. Cây tre có vẻ đẹp bình dị thân thương.

d)

D. Cây tre có nhiều phẩm chất quý báu.

66.

Hoàn cảnh sáng tác của tác phẩm là:

a)

Năm 1854

b)

Tổng thống Mỹ muốn mua mảnh đất của người da đỏ

c)

Tổng thống Mỹ viết thư cho người da đỏ

d)

Thủ lĩnh bộ tộc da đỏ viết thư trả lời tổng thống Mỹ

67.

Điền vào chỗ trống: Những bông hoa ngát hương là...

a)

người chị, người em của chúng tôi

b)

máu của tổ tiên chúng tôi

c)

tiếng nói của cha ông

68.

Điền vào chỗ trống: Dòng nước dưới sông suối là...

a)

người chị, người em của chúng tôi

b)

máu của tổ tiên tôi

c)

tiếng nói của cha ông

69.

Điền vào chỗ trống: Tiếng thì thầm của dòng nước là...

a)

người chị, người em của chúng tôi

b)

máu của tổ tiên chúng tôi

c)

tiếng nói của cha ông

70.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong các câu văn trên?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

71.

Cách người da trắng đối xử với thiên nhiên như thế nào?

a)

đối xử như những vật mua được, tước đoạt được rồi bán đi

b)

mảnh đất là kẻ thù, khi đã chinh phục được họ sẽ lấn tới

c)

lòng tham của họ sẽ ngấu nghiến đất đai và để lại sau những bãi hoang mạc

d)

giữ gìn và thưởng thức những làn gió thấm đượm hương thơm

72.

Điền vào chỗ trống: Hãy khuyên nhủ chúng như chúng tôi thường dạy bảo con cháu mình: Đất...

(a)  

73.

Thông điệp con nhận được sau văn bản trên:

4 lines