wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

214 bộ thủ 4 (2/7/21)

Total questions: 36

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

tân (cay, vất vả)

a)
b)
c)
d)
2.

thân (nhật, nguyệt, tinh, thìn (12 chi))

a)
b)
c)
d)
3.

quai xước (chợt bước đi chợt dừng lại)

a)
b)
c)
d)
4.

dậu (1 trong 12 địa chi , nghĩa là sự già cỗi)

a)
b)
c)
d)
5.

nghĩa của bộ này là

(a)  

6.

nghĩa của bộ này là

(a)  

7.

(lập) đứng thành lập

a)
b)
c)
d)
8.

nghĩa của bộ này là

(a)  

9.

nghĩa của bộ này là

(a)  

10.

nghĩa của bộ này là

(a)  

11.

phụ (đống đất, gò đất)

a)
b)
c)
d)
12.

nghĩa của bộ này là

(a)  

13.

nghĩa của bộ này là

(a)  

14.

nghĩa của bộ này là

(a)  

15.

nghĩa của bộ này là

(a)  

16.

nghĩa của bộ này là

(a)  

17.

nghĩa của bộ này là

(a)  

18.

nghĩa của bộ này là

(a)  

19.

vi (da đã thuộc rồi)

a)
b)
c)
d)
20.

phỉ cửu( rau phỉ (cây hẹ giống hành lá)

a)
b)
c)
d)
21.

nghĩa của bộ này là

(a)  

22.

hiệt (đầu, trang giấy)

a)
b)
c)
d)
23.

nghĩa của bộ này là

(a)  

24.

nghĩa của bộ này là

(a)  

25.

nghĩa của bộ này là

a)

thực (ăn)

b)

mã (ngựa)

c)

cốt (xương)

d)

cao (cao)

26.

nghĩa của bộ này là

(a)  

27.

nghĩa của bộ này là

a)

hương (mùi hương)

b)

thực (ăn)

c)

mã (ngựa)

d)

cốt (xương)

28.

nghĩa của bộ này là

(a)  

29.

nghĩa của bộ này là

a)

cốt (xương)

b)

mã (ngựa)

c)

cao (cao)

d)

hương (mùi hương)

30.

nghĩa của bộ này là

(a)  

31.

bưu, tiêu (tóc dài, sam cỏ phủ mái nhà)

a)
b)
c)
d)
32.

nghĩa của bộ này là

(a)  

33.

nghĩa của bộ này là

a)

sưởng (rượu nếp)

b)

bưu, tiêu (tóc đuôi sam)

c)

cách (tên 1 con sông, cái đỉnh)

d)

quỷ (con quỷ)

34.

cách (tên1 con sông, cái đỉnh)

a)
b)
c)
d)
35.

nghĩa của bộ này là

(a)  

36.

nghĩa của bộ này là

a)

ngư (cá)

b)

quỷ (con quỷ)

c)

đấu (chống nhau, chiến đấu)

d)

bưu, tiêu (bím tóc)