Font size
Worksheets214 bộ thủ 4 (2/7/21)
Total questions: 36
Worksheet time: 28mins
tân (cay, vất vả)
thân (nhật, nguyệt, tinh, thìn (12 chi))
quai xước (chợt bước đi chợt dừng lại)
dậu (1 trong 12 địa chi , nghĩa là sự già cỗi)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
(lập) đứng thành lập
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
phụ (đống đất, gò đất)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
vi (da đã thuộc rồi)
phỉ cửu( rau phỉ (cây hẹ giống hành lá)
nghĩa của bộ này là
(a)
hiệt (đầu, trang giấy)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
thực (ăn)
mã (ngựa)
cốt (xương)
cao (cao)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
hương (mùi hương)
thực (ăn)
mã (ngựa)
cốt (xương)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
cốt (xương)
mã (ngựa)
cao (cao)
hương (mùi hương)
nghĩa của bộ này là
(a)
bưu, tiêu (tóc dài, sam cỏ phủ mái nhà)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
sưởng (rượu nếp)
bưu, tiêu (tóc đuôi sam)
cách (tên 1 con sông, cái đỉnh)
quỷ (con quỷ)
cách (tên1 con sông, cái đỉnh)
nghĩa của bộ này là
(a)
nghĩa của bộ này là
ngư (cá)
quỷ (con quỷ)
đấu (chống nhau, chiến đấu)
bưu, tiêu (bím tóc)
