NEW
Font size
WorksheetsONCV
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Câu 01. Thành phần nào dưới đây thuộc thể thức chung của văn bản?
A. Trích yếu.
B. Địa danh và ngày tháng năm ban hành.
C. Số và ký hiệu.
D. Bao gồm tất cả phương án trên.
Câu 02. Có những loại tài liệu nào?
A. Tài liệu chữ viết.
B. Tài liệu ảnh.
C. Tài liệu ghi âm.
D. Bao gồm tất cả các phương án trên.
Câu 03. Cán bộ, công chức biết các quản lý thời gian sẽ đem lại hiệu quả gì cho thực thi công vụ?
A. Có thể dự trù được nhiều việc cho kế hoạch tương lai và giải quyết các vấn đề mang tính dài hạn của cá nhân và tổ chức.
B. Giải quyết được các công việc gia đình.
C. Làm được thêm nhiều công việc khác.
D. Giảm áp lực công việc.
Câu 04. Tên cơ quan ban hành văn bản được trình bày như thế nào?
A. Tên cơ quan ban hành văn bản được viết theo kiểu chữ in thường, đứng, đậm, cỡ chữ từ 12 đến 13.
B. Tên cơ quan ban hành văn bản được viết theo kiểu chữ in hoa, đứng, đậm, cỡ chữ từ 12 đến 13.
C. Tên cơ quan ban hành văn bản được viết theo kiểu chữ in nghiêng, đậm, cỡ chữ từ 12 đến 13.
D. Tên cơ quan ban hành văn bản được viết theo kiểu chữ in hoa, đứng, đậm, cỡ chữ 13.
Câu 05. Trong quá trình giao tiếp hành chính thì văn bản là?
A. Phương tiện đảm bảo thông tin cho hoạt động của cơ quan.
B. Phương tiện truyền đạt các quyết định quản lý.
C. Là công cụ, phương tiện chứa đựng các thông tin có giá trị pháp lý chính xác nhất.
D. Bao gồm tất cả các phương án trên.
Câu 06. Thành phần nào dưới đây thuộc thể thức bổ sung của văn bản?
A. Dấu chỉ độ mật, khẩn.
B. Các dấu hiệu sao y, sao lục, trích sao.
C. Địa chỉ, số điện thoại, số fax của cơ quan ban hành.
D. Bao gồm tất cả phương án trên.
Câu 07. Phương án nào dưới đây không phải là yêu cầu đối với thông tin thu thập:
A. Thông tin phải có tính hệ thống và tổng hợp.
B. Thông tin không phải đảm bảo giá trị sử dụng.
C. Thông tin phải chính xác.
D. Thông tin phải kịp thời.
Câu 08. Ý nghĩa của làm việc nhóm?
A. Để phân công công việc và phối hợp công việc.
B. Để tăng cường quản lý và kiểm soát công việc.
C. Để mỗi cá nhân đóng góp ý tưởng với những phát kiến của mình.
D. Bao gồm tất cả các phương án trên.
Câu 09. Nguyên tắc nào dưới đây là nguyên tắc trong giao tiếp?
A. Tôn trọng lẫn nhau và hài hòa lợi ích.
B. Phân biệt rõ các mối quan hệ cấp trên cấp dưới.
C. Luôn luôn thể hiện tinh thần cầu thị.
D. Phát ngôn và hành động một cách nhất quán.
Câu 10. Tên loại văn bản được trình bày như thế nào theo quy định hiện hành?
A. Tên loại được viết theo kiểu chữ in, cỡ chữ từ 14 đến 15 đối với văn bản QPPL và cỡ chữ 14 đối với văn bản quản lý thông thường.
B. Tên loại được viết theo kiểu chữ in hoa, đứng đậm, cỡ chữ từ 14 đến 15 đối với văn bản QPPL và cỡ chữ 14 đối với văn bản quản lý thông thường.
C. Tên loại được viết theo kiểu chữ in hoa, đứng đậm, cỡ chữ 14.
D. Bao gồm tất cả phương án trên.
Câu 11. Đặc điểm của thu thập thông tin:
A. Thu thập thông tin có thể tìm kiếm từ các nguồn, kênh thông tin khác nhau.
B. Thu thập thông tin là một quá trình liên tục, nhằm bổ sung, hoàn chỉnh thông tin cần thiết.
C. Thu thập thông tin chịu tác động của nhiều nhân tố về kỹ năng thu thập thông tin, kỹ năng sử dụng các phương pháp, cách thức thu thập thông tin.
D. Bao gồm tất cả các nội dung trên.
Câu 12. Phần quốc hiệu “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” được trình bày như thế nào?
A. Được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm.
B. Được trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14.
C. Được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng, đậm.
D. Được trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ 14.
Câu 13. Thể thức số của văn bản được quy định như thế nào?
A. Số của văn bản là số thứ tự đăng ký văn bản tại văn thư của cơ quan, tổ chức. Số của văn bản được ghi bằng chữ số Ả-rập, bắt đầu từ số 01 vào ngày đầu năm và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
B. Số, ký hiệu của văn bản được trình bày tại ô số 3, được đặt canh giữa dưới tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.
C. Từ “Số” được trình bày bằng chữ in thường, ký hiệu bằng chữ in hoa, cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng; sau từ “Số” có dấu hai chấm; với những số nhỏ hơn 10 phải ghi thêm số 0 phía trước; giữa số và ký hiệu văn bản có dấu gạch chéo (/), giữa các nhóm chữ viết tắt ký hiệu văn bản có dấu gạch nối (-) không cách chữ.
D. Tất cả phương án trên.
Câu 14. Ý nghĩa của Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản:
A. Kiểm tra, giám sát công tác xây dựng và ban hành văn bản.
B. Cung cấp những thông tin về cơ quan, tổ chức ban hành.
C. Giúp cho việc kiểm tra, đối chiếu và xử lý những trường hợp sai phạm.
D. Tất cả phương án trên.
Câu 15. Nội dung nào dưới đây là không đúng quy định về quyền hạn, chức vụ của người ký?
A. Trường hợp ký thay mặt tập thể thì ghi chữ viết tắt TM. (thay mặt) vào trước tên tập thể lãnh đạo hoặc tên cơ quan, tổ chức.
B. Trường hợp ký thay người đứng đầu cơ quan, tổ chức thì phải ghi chữ viết tắt KT. (ký thay) vào trước chức vụ của người đứng đầu.
C. Trường hợp ký thừa lệnh thì phải ghi chữ viết tắt TL. (thừa lệnh) vào trước chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.
D. Trường hợp ký ủy quyền thì ghi chữ viết tắt UQ. (ủy quyền) vào trước chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.
Câu 16. Bước nào dưới đây không phải là một bước trong quy trình ban hành văn bản?
A. Điều tra, nghiên cứu, thu thập thông tin và xử lý thông tin.
B. Soạn thảo văn bản.
C. Hỏi nhà quản lý trước khi ban hành văn bản.
D. Ban hành văn bản.
Câu 17. Nội dung nào dưới đây không phải là phần mở đầu của công văn
A. Nêu rõ lý do của việc ban hành công văn.
B. Nêu mục đích của việc ban hành công văn.
C. Trình bày những vấn đề cần thông báo, truyền tin.
D. Tất cả phương án trên.
Câu 18. Cách quản lý thời gian hợp lý trong thực thi công vụ?
A. Lập danh sách tất cả các nhiệm vụ và thời hạn hoàn thành.
B. Phân chia khung thời gian để thực hiện nhiệm vụ.
C. Đánh dấu vào những công việc đã hoàn thành và quan tâm đến công việc tiếp theo.
D. Tất cả phương án trên.
Câu 19. Yêu cầu của viết báo cáo:
A. Trung thực, khách quan, chính xác.
B. Báo cáo cụ thể, trọng tâm.
C. Báo cáo phải kịp thời, nhanh chóng.
D. Tất cả phương án trên.
Câu 20. Loại văn bản nào dưới đây không phải là quyết định:
A. Quyết định cá biệt.
B. Quyết định quy phạm pháp luật.
C. Quyết định tạm thời.
D. Tất cả phương án trên.
Câu 21. Biên bản là gì?
A. Biên bản là hình thức văn bản ghi lại những sự việc, vụ việc đang diễn ra để làm chứng cứ pháp lý về sau.
B. Biên bản được ghi chép rồi chỉnh sửa.
C. Biên bản ghi lại tiến trình tổ chức thực hiện các cuộc họp hay hội nghị.
D. Biên bản ghi chép những vụ việc có liên quan đến pháp luật như biên bản phiên tòa, biên bản khám nghiệm tử thi, biên bản tai nạn giao thông.
Câu 22. Ý nghĩa của viết báo cáo:
A. Là phương tiện truyền dẫn thông tin, là căn cứ để cơ quan cấp trên ra quyết định quản lý.
B. Là phương tiện giải trình của cơ quan cấp dưới với cơ quan cấp trên.
C. Là loại văn bản dùng để phản ánh tình hình thực tế, trình bày kết quả hoạt động công việc trong hoạt động của cơ quan nhà nước, giúp cho việc đánh giá tình hình quản lý, lãnh đạo và đề xuất những biện pháp, chủ trương quản lý mới.
D. Bao gồm tất cả nội dung trên.
Câu 23. Nội dung nào dưới đây không là yêu cầu của viết báo cáo:
A. Bố cục của báo cáo phải đầy đủ, rõ ràng.
B. Sử dụng cách hành văn đơn giản đơn giản, dễ hiểu, phù hợp với văn phong hành chính thông dụng.
C. Thông tin chính xác, có thể thêm hay bớt thông tin.
D. Báo cáo phải đảm bảo kịp thời.
Câu 24. Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng của báo cáo:
A. Quan điểm chỉ đạo của lãnh đạo.
B. Mức độ và tính chất của các sự kiện cần báo cáo.
C. Người viết báo cáo.
D. Bao gồm tất cả các nội dung trên.
Câu 25. Phương án nào dưới đây không phải là kỹ năng xử lý thông tin:
A. Kỹ năng xử lý thông tin tức thời.
B. Kỹ năng xử lý thông tin theo quy trình.
C. Kỹ năng xử lý thông tin theo kết quả.
D. Bao gồm tất cả các phương án trên.
Câu 26. Những điều kiện cần thiết để một cơ quan tổ chức được lập phông lưu trữ cơ quan:
A. Có văn bản của Nhà nước quy định việc thành lập, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy.
B. Có tài khoản riêng.
C. Có con dấu và văn thư độc lập.
D. Bao gồm tất cả các phương án trên.
Câu 27. Nguyên nhân nào gây lãng phí thời gian trong thực thi công vụ?
A. Giao tiếp kém.
B. Tiếp khách quá nhiều.
C. Lịch trình làm việc không rõ ràng.
D. Tất cả phương án trên.
Câu 28. Giao tiếp là gì?
A. Là một quá trình liên quan đến việc chia sẻ thông tin hoặc cảm xúc giữa các bên tham gia.
B. Là quá trình các bên đặt câu hỏi.
C. Là quá trình các bên ghi lại thông tin.
D. Là quá trình các bên lắng nghe.
Câu 29. Vai trò của giao tiếp hành chính?
A. Giao tiếp giúp chia sẻ và truyền đạt cái đích mà tổ chức cần đạt đến.
B. Giao tiếp là cơ chế giúp định hình và duy trì các giá trị tổ chức.
C. Giao tiếp trong quá trình thực thi không đơn thuần và duy nhất liên quan đến các nhiệm vụ và cách giải quyết nhiệm vụ.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 30. Yếu tố bên ngoài tổ chức nào dưới đây ảnh hưởng đến giao tiếp công vụ?
A. Mục tiêu tổ chức.
B. Xu hướng, cách thức giao tiếp của dân tộc, của cộng đồng dân cư nơi công sở đóng trụ sở, tiếp xúc và trực tiếp phục vụ.
C. Nhân sự của tổ chức.
D. Bản thân các bên tham gia giao tiếp.
Câu 31. Hình thức giao tiếp công vụ?
A. Giao tiếp thông qua văn bản hành chính.
B. Giao tiếp thông qua tiếp xúc trực tiếp.
C. Giao tiếp thông qua cử chỉ.
D. Bao gồm tất cả các phương án trên.
Câu 32. Trong giao tiếp công vụ, nghe đem lại các lợi ích gì?
A. Giúp giải quyết các công việc trong thực thi công vụ.
B. Giúp nắm bắt được tính cách và quan điểm của người nói.
C. Giúp giải quyết các mâu thuẫn, xung đột trong thực thi công vụ.
D. Bao gồm tất cả các phương án trên.
Câu 33. Các lỗi thường gặp trong viết báo cáo:
A. Sai lỗi chính tả, dùng từ không thích hợp.
B. Dùng từ lủng củng, ý không rõ ràng, ý trước mâu thuẫn với ý sau.
C. Không nêu bật được những công việc đã làm mà viết những vấn đề rất xa, không trọng tâm.
D. Bao gồm tất cả các nội dung trên.
Câu 34. Lập hồ sơ sẽ không có tác dụng:
A. Tra tìm tài liệu được nhanh chóng khi cần thiết.
B. Làm căn cứ chính xác để giải quyết công việc kịp thời và hiệu quả.
C. Định mức thực hiện công việc.
D. Tạo điều kiện tốt cho công tác lưu trữ.
Câu 35. Yêu cầu nào dưới đây không phải là yêu cầu của của viết báo cáo:
A. Trung thực, khách quan, chính xác.
B. Báo cáo cụ thể, trọng tâm.
C. Báo cáo phải kịp thời, nhanh chóng.
D. Đưa thêm vào chi tiết, số liệu có lợi cho tổ chức.
Câu 36. Hình thức phân loại hồ sơ trong cơ quan nhà nước?
A. Hồ sơ công việc.
B. Hồ sơ nguyên tắc.
C. Hồ sơ nhân sự.
D. Bao gồm tất cả các phương án trên.
Câu 37. Nếu tổ chức có “Tập tài liệu là các văn bản quy phạm pháp luật quy định về chế độ công tác phí cho cán bộ công chức” sẽ chia vào loại hồ sơ nào?
A. Hồ sơ công việc.
B. Hồ sơ nguyên tắc.
C. Hồ sơ nhân sự.
D. Hồ sơ pháp lý.
Câu 38. Nội dung nào dưới đây không là yêu cầu đối với lập hồ sơ trong cơ quan:
A. Thuận lợi trong việc tra cứu hồ sơ.
B. Hồ sơ được lập ra phải phản ánh đúng chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị.
C. Đảm bảo mục đích của nhà quản lý.
D. Đảm bảo giá trị tính toàn vẹn của tài liệu.
Câu 39. Chủ thể ban hành công văn hành chính:
A. Cơ Quan nhà nước.
B. Các tổ chức, doanh nghiệp có pháp thân.
C. Cán bộ, công chức nhà nước có thẩm quyền, được sự ủy quyền của nhà nước.
D. Tất cả phương án trên.
Câu 40. Nội dung nào dưới đây không nên thực hiện khi lập hồ sơ trong tổ chức:
A. Lập hồ sơ phải thu thập đầy đủ tài liệu về một vấn đề, một sự việc, một con người cụ thể.
B. Lập hồ sơ phải đảm bảo giá trị tính toàn vẹn của tài liệu.
C. Hồ sơ được lập ra phải phản ánh đúng chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị.
D. Chỉ đưa các loại tài liệu mà nhà quản lý yêu cầu vào hồ sơ.
Câu 41. Phương án nào dưới đây không phải là tác dụng của danh mục hồ sơ?
A. Giúp cho việc phân loại, sắp xếp tài liệu và lập hồ sơ trong cơ quan, đơn vị được chủ động, hợp lý, khoa học, thuận tiện.
B. Giúp lãnh đạo cơ quan, đơn vị nắm được toàn bộ công việc của cơ quan, đơn vị và công việc của từng cán bộ thừa hành trong cơ quan.
C. Giúp cán bộ, công chức biết được yêu cầu thực hiện công việc.
D. Là cơ sở để thực hiện tốt công tác thu thập tài liệu vào lưu trữ cơ quan và là cơ sở để các cá nhân giao nộp tài liệu vào lưu trữ.
Câu 42. Thời điểm ban hành ghi trên văn bản là gì?
A. Là ngày tháng năm văn bản được ký ban hành hoặc được thông qua.
B. Là ngày tháng năm văn bản được ký ban hành.
C. Là ngày tháng năm văn bản được được thông qua.
D. Là ngày tháng năm văn bản được đăng tải.
Câu 43. Khi giao tiếp công vụ có thể gặp rào cản nào từ bên ngoài tổ chức:
A. Thiếu niềm tin và thiếu sự tôn trọng lẫn nhau.
B. Phong cách quản lý của người lãnh đạo.
C. Thiếu hoặc áp dụng không hiệu quả các chuẩn mực xử sự, giao tiếp.
D. Những rào cản về ngôn ngữ, cách thức cách thức giao tiếp của dân tộc, của cộng đồng dân cư nơi công sở đóng trụ sở.
Câu 44. Đặc điểm của xử lý thông tin:
A. Xử lý thông tin là quá trình đối chiếu, chọn lọc, chỉnh lý, biên tập thông tin theo mục đích, yêu cầu xác định.
B. Xử lý thông tin là việc sắp xếp, phân tích các dữ liệu có được theo yêu cầu, tiêu chí cụ thể một cách khoa học, chính xác, khách quan nhằm cung cấp những cơ sở để xem xét, giải quyết một vấn đề.
C. Xử lý thông tin là hoạt động phân tích, phân loại thông tin theo các nguyên tắc và phương pháp nhất định, trên cơ sở đó đưa ra các biện pháp giải quyết công việc.
D. Bao gồm tất cả các nội dung trên.
Câu 45. Phương án nào dưới đây không phải là thu thập thông tin qua nguồn thứ cấp:
A. Thông tin các hồ sơ tài liệu, văn bản.
B. Thông tin từ sách báo, tạp chí, đài phát thanh, truyền hình, internet và các phương tiện thông tin đại chúng khác.
C. Gặp gỡ, trao đổi, hỏi chuyện giữa nhà báo với một hoặc một nhóm đối tượng nhằm thu thập, khai thác thông tin.
D. Bao gồm tất cả các nội dung trên.
Câu 46. Khi giao tiếp công vụ có thể gặp rào cản nào từ bên trong tổ chức:
A. Thiếu sự hứng thú trong giao tiếp do áp lực công việc, do tổ chức không khuyến khích cán bộ, công chức, nhân viên gặp gỡ, trao đổi, giao lưu, chia sẻ trong công việc.
B. Sự bất lợi về các điều kiện tự nhiên, khó khăn về điều kiện kinh tế - xã hội.
C. Hệ thống các chính sách, thủ tục của ngành, của cả hệ thống phức tạp, rườm rà, thiếu thống nhất.
D. Những rào cản về ngôn ngữ, cách thức cách thức giao tiếp của dân tộc, của cộng đồng dân cư nơi công sở đóng trụ sở.
Câu 47. Khi giao tiếp công vụ cần:
A. Áp đặt trong giao tiếp.
B. Phân tích đối tượng giao tiếp.
C. Phân công nhiệm vụ giao tiếp.
D. Lựa chọn lợi ích.
Câu 48. Thế nào là một nhóm làm việc hiệu quả?
A. Nhóm thường xuyên có những tình huống phải tranh luận và giải quyết.
B. Các thành viên trong nhóm có chuyên môn giống nhau.
C. Mỗi thành viên hiểu rõ mục tiêu công việc, trách nhiệm cá nhân và nguyên tắc làm việc, có sự đồng thuận cao trong cả nhóm.
D. Quyết định đưa ra thường ảnh hưởng bởi một cá nhân.
Câu 49. Trong quá trình giao tiếp cần những kỹ năng nào?
A. Kỹ năng nói.
B. Kỹ năng viết.
C. Kỹ năng nghe.
D. Bao gồm tất cả các phương án trên.
Câu 50. Để giao tiếp công vụ hiệu quả cần nghe theo cách nào dưới đây?
A. Nghe phớt lờ.
B. Lắng nghe tích cực.
C. Nghe từng phần.
D. Nghe thấy âm thanh.
Câu 51. Bước nào dưới đây không phải là bước thiết kế nhóm làm việc?
A. Xác định mục tiêu, quyền hạn và thời gian tồn tại nhóm.
B. Chọn thành viên cho nhóm.
C. Xác định vai trò và trách nhiệm của các thành viên.
D. Tổ chức cuộc họp nhóm.
Câu 52. Cách quản lý phí thời gian trong thực thi công vụ?
A. Lập danh sách tất cả các nhiệm vụ và thời hạn hoàn thành.
B. Phân chia khung thời gian để thực hiện nhiệm vụ.
C. Đánh dấu vào những công việc đã hoàn thành và quan tâm đến công việc tiếp theo.
D. Tất cả phương án trên.
Câu 53. Kỹ năng nào không cần thiết phải có trong viết báo cáo:
A. Kỹ năng tham mưu.
B. Kỹ năng thu thập thông tin.
C. Kỹ năng phân tích và đánh giá thông tin.
D. Kỹ năng diễn đạt.
Câu 54. Cấp độ nghe nào dưới đây đem lại sự hài lòng cho người nói?
A. Nghe phớt lờ.
B. Nghe thấu cảm.
C. Nghe từng phần.
D. Nghe giả vờ.
Câu 55. Hồ sơ quan trọng đối với hoạt động của cơ quan nhà nước:
A. Hồ sơ giúp nhà quản lý theo dõi được công việc.
B. Hồ sơ giúp nhà quản lý điều hành công việc có hiệu quả và ban hành các quyết định hành chính được chính xác.
C. Hồ sơ giúp nhà quản lý theo dõi và quản lý được công việc của từng cán bộ công chức.
D. Bao gồm tất cả các phương án trên.
Câu 56. Thành phần nào dưới đây không thuộc thể thức chung của văn bản?
A. Quốc hiệu và tiêu ngữ.
B. Tên cơ quan ban hành.
C. Số và ký hiệu.
D. Địa chỉ, số điện thoại, số fax của cơ quan ban hành.
Câu 57. Thành phần nào dưới đây không thuộc thể thức bổ sung của văn bản?
A. Dấu chỉ độ mật, khẩn.
B. Các dấu hiệu sao y, sao lục, trích sao.
C. Nơi nhận.
D. Tên người chế bản, số lượng bản, số phát hành.
Câu 58. Yếu tố bên trong tổ chức nào dưới đây ảnh hưởng đến giao tiếp công vụ?
A. Hệ thống các quy trình, thủ tục làm việc trong tổ chức.
B. Các chuẩn mực xử sự, các nghi thức, nghi lễ trong tổ chức.
C. Bản thân các bên tham gia giao tiếp.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 59. Quản lý thời gian hiệu quả trong hoạt động công vụ là gì?
A. Có chiến lược sử dụng thời gian một cách thông minh.
B. Thực hiện hiệu quả việc phân chia thời gian hợp lý.
C. Theo đuổi những mục tiêu quan trọng nhất.
D. Tất cả phương án trên.
Câu 60. Nguyên tắc nào dưới đây không là nguyên tắc trong giao tiếp?
A. Tôn trọng lẫn nhau và hài hòa lợi ích.
B. Phân biệt rõ địa vị xã hội trong giao tiếp.
C. Tôn trọng sự bình đẳng và các quy luật khách quan.
D. Phù hợp hoàn cảnh.
Câu 61. Thế nào là nhóm làm việc?
A. Là tập hợp các thành viên có số lượng từ hai người trở lên.
B. Là tập hợp các thành viên có giao tiếp với nhau.
C. Là tập hợp các thành viên có số lượng từ hai người trở lên, có mục tiêu chung.
D. Bao gồm tất cả các phương án trên.
Câu 62. Phương án nào dưới đây không phải là thu thập thông tin qua nguồn sơ cấp:
A. Thông tin từ các ý kiến đóng góp, từ các cuộc họp, qua điện thoại và trao đổi trực tiếp.
B. Thông tin từ sách báo, tạp chí, đài phát thanh, truyền hình, internet và các phương tiện thông tin đại chúng khác.
C. Gặp gỡ, trao đổi, hỏi chuyện giữa nhà báo với một hoặc một nhóm đối tượng nhằm thu thập, khai thác thông tin.
D. Dùng một hệ thống câu hỏi được chuẩn bị sẵn trên giấy theo những nội dung xác định nhằm thu thập thông tin.
Câu 63. Cán bộ, công chức biết cách quản lý thời gian sẽ đem lại hiệu quả gì cho thực thi công vụ?
A. Có thể dự trù được nhiều việc cho kế hoạch tương lai và giải quyết các vấn đề mang tính dài hạn của cá nhân và tổ chức.
B. Giải quyết được các công việc gia đình.
C. Làm được thêm nhiều công việc khác.
D. Giảm áp lực công việc.
Câu 64. Phương án nào sau đây là ưu điểm của kỹ năng nói trong giao tiếp công vụ?
A. Đem lại lợi nhuận cho cơ quan nhà nước.
B. Đem lại lợi nhuận cho công chức.
C. Nâng cao hiệu quả hoạt động của các cơ quan nhà nước.
D. Bao gồm tất cả các phương án trên.
Câu 65. Khi lập hồ sơ trong tổ chức cần phải:
A. Thu thập đầy đủ tài liệu về một vấn đề, một sự việc, một con người cụ thể.
B. Tài liệu trong hồ sơ phải được sắp xếp theo một trình tự nhất định.
C. Bảo đảm mối liên hệ chặt chẽ giữa các văn bản, tài liệu với nhau.
D. Bao gồm tất cả các phương án trên.
Câu 66. Nội dung nào dưới đây không là nguyên tắc làm việc nhóm?
A. Chia sẻ thông tin.
B. Cạnh tranh.
C. Tôn trọng và khích lệ nhau.
D. Phối hợp làm việc.
