Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 18 GTHN Q2 (2)

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Dịch sang tiếng Trung:

Ngày mai bọn họ ngồi máy bay đi thăm quan Thượng Hải.

a)

明天他们坐火车去上海参观。

b)

明天他们坐飞机去上海参观。

c)

他们坐飞机去上海参观明天。

d)

明天他们坐飞机去参观上海。

2.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我 / 上网 / 常 / 聊天儿 / 朋友 / 跟

a)

我常跟朋友上网聊天儿。

b)

我常上网跟朋友聊天儿。

c)

我上网常跟朋友聊天儿。

d)

上网我常跟朋友聊天儿。

3.

Lượng từ của 邮票 là gì?

a)

个

b)

张

c)

本

d)

辆

4.

Lượng từ của 报 là gì?

a)

份

b)

分

c)

粉

d)

个

5.

这是什么?

a)

飞机

b)

火车

c)

汽车

d)

摩托车

6.

这是什么?

a)

飞机

b)

汽车

c)

火车

d)

自行车

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

明天他·······中国······。

a)

去 - 旅行

b)

去 - 来

c)

来 - 旅行

d)

去 - 走

8.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

明天我给一个外贸代表团当翻译。

a)

Ngày mai tôi làm phiên dịch cho một đoàn đại biểu.

b)

Tôi ngày mai làm phiên dịch cho một đoàn đại biểu thương mại.

c)

Ngày mai tôi làm phiên dịch cho một đoàn đại biểu thương mại quốc tế.

d)

Ngày mai tôi làm phiên dịch cho một đoàn đại biểu quốc tế.

9.

Hoàn thành câu:

麦克跟玛丽一起去超市······。

a)

买东西

b)

看电影

c)

看电视

d)

取钱

10.

Sắp xếp thành hoàn chỉnh:

下午/跟/朋友/去/复习/图书馆/我/一起/旧课/常

a)

下午我常跟朋友一起去图书馆复习旧课。

b)

我常下午一起跟朋友去图书馆复习旧课。

c)

下午我常一起跟朋友去图书馆复习旧课

d)

下午我跟朋友常一起去图书馆复习旧课

11.

Chọn đáp án chính xác:

你去银行做什么?

a)

换钱

b)

借书

c)

寄包裹

d)

浇花

12.

Câu dưới đây đúng hay sai?

他去北京坐飞机。

a)

Đúng

b)

Sai

13.

你怎么去上课?

4 lines
14.

晚上你常做什么?

4 lines
15.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Ngày mai chúng tôi đạp xe đi tiệm sách."

(a)