wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP -1

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Este nào sau đây phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2?

a)

etyl fomat.

b)

Phenyl axetat.

c)

Metyl fomat.

d)

Benzyl fomat.

2.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng vừa đủ. Sau phản ứng thu được

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

1 muối và 2 ancol.

c)

2 muối và 1 ancol.

d)

2muối và 2 ancol.

3.

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đissaccarit ?

a)

Amilozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Glucozơ.

d)

Xenlulozơ.

4.

Chất nào dưới đây phản ứng được với HBr theo tỷ lệ 1: 1 chỉ thu được một sản phẩm ?

a)

But-2-en.

b)

But-1-in.

c)

But-1-en.

d)

Propen.

5.

Cho dãy các chất: etylen glicol, axit fomic, ancol etylic, glixerol, saccarozo, tristearin và etyl axetat. Số chất trong dãy phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

6.

Cho dãy các chất: stiren, toluen, vinyl axetilen, phenol, anilin. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch Br2 ở điều kiện thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

A. C6H12O6

b)

B. C6H12O7

c)

C. Cl2H22O11

d)

D. (-C6H10O5-)n

8.

Chất hóa học có nhiều trong quả nho là

a)

Rượu Etylic

b)

Axit axetic

c)

Glucozo

d)

Saccarozo

9.

Có một loại khí có thể kích thích quả nhanh chín, đó là khí nào?

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Hidro

10.

Rượu etylic có trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)

Giấm

b)

Bia

c)

Dầu ăn

d)

Coca cola

11.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
12.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ
b)
Saccarozơ. 
c)
Tinh bột.
d)
Xenlulozơ.
13.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với 
a)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
b)
kim loại Na.
c)
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
d)
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
14.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
15.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2] NO3

d)

Na

16.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

17.
Phản ứng giữa alanin và axit clohiđric tạo ra chất nào sau đây: 
a)
HOOC-CH(CH3)-NH3Cl
b)
H2N-CH(CH3)-COCl 
c)
CH3-CH(NH2)-COCl 
d)
HOOC-CH(CH2Cl)-NH2
18.
Vinyl axetat có công thức là:
a)
C2H5COOCH3
b)
HCOOC2H5
c)
CH3COOCH=CH2
d)
CH3COOCH3 
19.
Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là
a)
metyl acrylat. 
b)
propyl fomat.
c)
metyl axetat. 
d)
etyl axetat.
20.
Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là: 
a)
2
b)
3
c)
4
d)
1