wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 5

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Phân số nào dưới đây không lớn hơn 1?

a)

12/13

b)

7/6

c)

17/15

d)

22/21

2.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

3 năm = ......... tháng

a)

12

b)

26

c)

36

d)

46

3.

3kg 6g = .............g

a)

360

b)

306

c)

3006

d)

36

4.

Mua 2 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 10 quyển vở như thế hết số tiền là:

a)

60 000 đ

b)

600 000 đ

c)

240 000 đ

d)

120 000 đ

5.

Chuyển hỗn số sau thành phân số:
 574=...5\frac{7}{4}=...  

a)

 394\frac{39}{4}  

b)

 274\frac{27}{4}  

c)

 324\frac{32}{4}  

6.

So sánh hai hỗn số sau:
 525 .... 54105\frac{2}{5}\ ....\ 5\frac{4}{10}  

a)

>

b)

=

c)

<

7.

Hình nào là hình thang

a)
b)
c)
8.

Rút gọn phân số 15/25

a)

3/5

b)

10/5

c)

5/10

d)

5/5

9.

 Phân số nào sau đây bằng phân số  47\frac{4}{7}  ?

a)

 1521\frac{15}{21}  

b)

 921\frac{9}{21}  

c)

 1628\frac{16}{28}  

10.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:  97\frac{9}{7}  =  ....21\frac{....}{21}  

a)

3

b)

9

c)

27

11.

Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số sau là:  35;38;310;320\frac{3}{5};\frac{3}{8};\frac{3}{10};\frac{3}{20}  

a)

80

b)

60

c)

40

12.

Chọn phân số bằng  12\frac{1}{2}  và tương ứng với tỉ lệ phần tô đậm trong hình vẽ

a)

  1224\frac{12}{24}  

b)

 1212\frac{12}{12}  

c)

 2412\frac{24}{12}  

13.

Chọn đáp án đúng

a)

316 >1316\frac{3}{16}\ >\frac{13}{16}

b)

1715 > 1415\frac{17}{15}\ >\ \frac{14}{15}

c)

2021>1\frac{20}{21}>1