Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra ngữ pháp bài 2

Total questions: 21

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

N1 は N2 です

là cấu trúc thể gì?

a)

Thể phủ định

b)

Thể khẳng định

c)

Thể nghi vấn

d)

Câu hỏi lựa chọn

2.

わたしは ミラーです

là cấu trúc thể gì?

a)

Thể phủ định

b)

Thể khẳng định

c)

Thể nghi vấn

d)

Câu hỏi lựa chọn

3.

Danh từ dùng với です đóng vai trò như một vị ngữ khẳng định này đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

4.

です có chức năng gì trong câu?

a)

です Có chức năng khẳng định

b)

です là chỉ ra sự phán xét hoặc khẳng định.

です cũng truyền tải rằng người nói đang lịch sự đối với người nghe

c)

です mang ý nghĩa lịch sự

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

5.

N1 は N2 じゃ ありません là cấu trúc gì?

a)

Là cấu trúc thể sai khiến

b)

Là cấu trúc thể bị động

c)

Là cấu trúc thể khẳng định

d)

Là cấu trúc thể phủ định

6.

じゃ ありません là dạng phủ định của です.


nhận định trên đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

7.

じゃ ありません là dạng phủ định của です. Nó được sử dụng trong cuộc trò chuyện hàng ngày. Đối với một bài phát biểu hoặc viết chính thức thì từ gì thay thể cho じゃ ありません ?

a)

です

b)

です か

c)

ではありません

d)

でわありません

8.

サントスさんは 学生 ( がくせい)じゃ ありません

Nghĩa là?

a)

Anh SANTOSU là học sinh

b)

Anh SANTOSU không phải là học sinh

c)

Anh SANTOSU cũng là học sinh

d)

Anh SANTOSU là học sinh phải không?

9.

か được sử dụng để diễn tả sự nghi ngờ, câu hỏi, sự không chắc chắn của người nói, v.v ... Một câu hỏi được hình thành bằng cách thêm か vào cuối câu, một câu hỏi kết thúc với một ngữ điệu cao giọng ở cuối câu

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

A さん  : ミラーさん (........) アメリカじんですか

B さん : (.......)、アメリカじんです

a)

も/は

b)

は/はい

c)

なん/は

d)

は/いいえ、

11.

Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

A さん : ミラーさん (..........) せんせいですか。

B さん : (.......)、せんせい じゃ ありません。

a)

も/は

b)

は/はい

c)

なん/は

d)

は/いいえ、

12.

Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

A さん : あの か は (......)ですか

a)

は

b)

どなた

c)

だれ

d)

は/いいえ、

13.

も cũng được thêm vào sau một chủ đề thay vì は khi tuyên bố về chủ đề này giống như chủ đề trước đó.


nhận định trên đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

14.

Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

A さん : ミラーさんは かいしゃいんです。りんさん(......)かいしゃいんです。

a)

も

b)

なん

c)

は

d)

いいえ、

15.

これ, それ, あれ là đại từ thay thế chỉ gì?

a)

Thay thế chỉ vật

b)

Thay thế chỉ con người

c)

Thay thế chỉ tên người

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

16.

この、その、あの sau nó bắt buộc phải có gì?

a)

Danh từ

b)

Tên người

c)

Tên sự việc

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

17.

(......)ほん は わたしのです

a)

この

b)

この、その、あの

c)

これ、それ、あれ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

18.

mẫu câu nghi vấn sắp xếp từ 2 câu hỏi trở lên với nhau và bắt (người nghe) lựa chọn nội dung đúng. Khi trả lời được dùng はい hay いいえ ,

Nhận định trên đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

19.

A これは [9] ですか、[7] ですか

Hoàn thành đoạn hội thoại trên

a)

はい、きゅうです

b)

いいえ、きゅうではありません

c)

きゅうです/ななです

d)

そうです。

20.

りさん:このかばんはあなた(......)ですか。

まりさん: いいえ、わたしのじゃありません

a)

の

b)

か

c)

は

d)

も

21.

これ、それ、あれ Chia làm mấy trường hợp?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4