wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt tuần 7

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống ai hay ay (thêm dấu thanh nếu cần):

"Ng___ hôm qua ở l___

Trên cành hoa trong vườn

Nụ hồng lớn lên m___

Đợi đến ng___ tỏa hương."

Theo Bế Kiến Quốc

a)

Ngày, lại, mãi, ngày

b)

Ngày, lạy, mãi, ngày

c)

Ngài, lại, mãi, ngày

2.

Con gì chân ngắn

Mà lại có màng

Mỏ bẹt màu vàng

Hay kêu cạp cạp?

a)

b)

vịt

c)

mèo

3.

Điền ch hay tr thích hợp vào chỗ trống:

___ời đã nắng ___ang ___ang.

a)

tr, ch, tr

b)

ch, tr, ch

c)

tr, ch, ch

4.

Tìm từ có tiếng chứa vần en hoặc eng có nghĩa như sau:

Tổ của con tằm: ______

a)

kèn

b)

keng

c)

kén

5.

Điền ch hay tr thích hợp vào chỗ trống:

_____ong _____ạn mẹ em để _____én bát.

a)

ch, ch, ch

b)

tr, ch, tr

c)

tr, ch, ch

6.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

Mùa xuân / đua nở / trăm hoa / , / . /

a)

Mùa xuân, trăm hoa đua nở.

b)

Mùa xuân trăm hoa, đua nở.

c)

Trăm hoa, đua nở mùa xuân.

7.

Từ không cùng nhóm với các từ còn lại là:

học sinh, con gà, mặt trời, bông hồng, xinh đẹp

a)

học sinh

b)

mặt trời

c)

xinh đẹp

8.

Giải câu đố sau:

"Chẳng ai biết mặt ra sao

Chỉ nghe tiếng thét trên cao ầm ầm."

Là cái gì?

a)

lốc

b)

gió

c)

sấm

9.

Từ không cùng nhóm với các từ còn lại là:

chơi, quần áo, máy tính, quyển sách, bảng

a)

quần áo

b)

chơi

c)

quyển sách

10.

Giải câu đố sau:

"Mỏ xanh lông biếc

Trên cành lặng yên

Bỗng vụt như tên

Lao mình bắt cá."

Là chim gì?

a)

chim bói cá

b)

chim gõ kiến

c)

chim công