wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT Điện- Điện tử bài 1

Total questions: 30

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Định nghĩa nào sau đây là đúng?

a)

Mạch điện là tập hợp các thiết bị điện như: nguồn điện, phụ tải, dây dẫn, các thiết bị đóng cắt - bảo vệ (nếu có) … nối với nhau tạo thành những vòng kín mà trong đó dòng điện có thể chạy qua.

b)

Mạch điện là tập hợp các thiết bị điện như: nguồn điện, phụ tải, dây dẫn, các thiết bị đóng cắt - bảo vệ (nếu có) …

c)

Mạch điện là mạch luôn có dòng điện chạy qua.

d)

Tất cả các ý trên.

2.

Định nghĩa nào đúng khi nói về điện áp?

a)

Tại mỗi điểm bất kì trong mạch điện đều có một điện thế φ, hiệu điện thế tại 2 điểm như vậy gọi là điện áp.

b)

Điện áp có chiều qui ước đi từ nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp

c)

Điện áp giữa 2 cực của nguồn khi hở mạch ngoài gọi là nguồn sức điện động E.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

3.

Định nghĩa nào đúng khi nói về dòng điện?

a)

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện tích.

b)

Chiều dòng điện quy ước là chiều chuyển động của các điện tích dương

c)

Cường độ dòng điện đặc trưng cho độ mạnh yếu của dòng điện.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điện trở R:

a)

Điện trở R đặc trư­ng cho quá trình biến đổi và tiêu thụ điện năng, biến điện năng thành các dạng năng lư­ợng khác nh­ư quang năng, nhiệt năng...

b)

Theo định luật Ôm quan hệ giữa dòng điện i và điện áp uR là: R = UR/I

c)

Đơn vị của điện trở là Ω\Omega (ôm).

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

5.

Đặc điểm của mạch mắc nối tiếp là:

a)

UT = U1 + U2 + … + Un

b)

a. IT = I1 = I2 = … = In

c)

RT = R1 + R2 + … + Rn

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

6.

Để có điện trở tương đương là 150 Ω, người ta mắc song song hai điện tr ở R1 và R2. Biết R1 = 330 Ω, thì giá trị điện trở R2 là:

a)

275 Ω

b)

480 Ω

c)

150 Ω

d)

180 Ω

7.

Một nguồn điện có điện áp U = 220V cung cấp điện cho một tải thuần trở có điện trở R = 25 Ω trong thời gian 3h. Giá trị dòng điện, công suất tiêu thụ P và điện năng tiêu thụ của tải là:

a)

I = 9A, P = 1936W, A = 5,808KWh

b)

I = 8,8A, P = 2000W, A = 5,808KWh

c)

I = 8,8A, P = 1936W, A = 5,808KWh.

d)

I = 8,8A, P = 1936W, A = 5,408KWh.

8.

Cho mạch điện có R1 nối tiếp (R2//R3), biết R1= 15 Ω, R2=R3= 30 Ω, UAB= 12V. Cường độ dòng điện qua mạch là

a)

I= 0,4A

b)

I= 0,2A

c)

I= 0,6A

d)

I= 0,5A

9.

Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = R3 = 3Ω, R2 = 2Ω, R4 = 1Ω, R5 = 4Ω. Cường độ dòng điện qua mạch chính là 3A. UAB là:

a)

UAB=18V

b)

UAB= 20V

c)

UAB= 24V

d)

UAB= 16V

10.

Trên một bóng đèn có ghi (110V - 45 W).Tính cường độ dòng điện qua bóng đèn này khi đèn sáng bình thường và điện trở của đèn khi đó.

a)

I=0,42A, R=26,8 Ω

b)

I=0,41A, R= 268,3 Ω

c)

I= 0,41A, R= 269,3 Ω

d)

I= 0,43A, R= 268,3 Ω

11.

Thế nào là dòng điện xoay chiều hình sin?

a)

Là dòng điện có chiều và trị số thay đổi theo thời gian

b)

Là dòng điện có chiều và trị số không đổi

c)

Là dòng điện có chiều và trị số thay đổi 1 cách chu kỳ theo quy luật hình sin trong khoảng thời gian t

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

12.

Biểu thức trị số tức thời của dòng điện và điện áp trong một nhánh là: 
i=10sin( ωt150\omega t-15^0 ) và u = 200sin( ωt+250\omega t+25^0 ). Kết quả nào sau đây là đúng:

a)

Imax=10 2\sqrt{2}  A; Umax= 200 2\sqrt{2}  V; I=10A; U= 200V; φi=  150-15^0  

b)

Imax=10A; Umax= 200 \sqrt{2}  V; I=10A; U= 200V; φi=  -15^0  

c)

Imax=10 \sqrt{2}  A; Umax= 200V; I=10A; U= 200V; φi=  15015^0  

d)

Imax=10 \sqrt{2}  A; Umax= 200 \sqrt{2}  V; I=10A; U= 200V; φu=  -15^0  

13.

Cộng hưởng trong mạch RLC nối tiếp xảy ra khi

a)

XL = XC = 0.

b)

XL < XC

c)

XL > XC

d)

XL = XC.

14.

Mạch điện xoay chiều ba pha gồm:

a)

Nguồn điện ba pha và đường dây ba pha

b)

Nguồn điện ba pha và tải ba pha

c)

Đường dây ba pha và tải ba pha

d)

Nguồn ba pha, đường dây ba pha và tải ba pha

15.

Mạch điện 3 pha nối hình sao là:

a)

Đầu pha này đối với cuối pha kia theo thứ tự pha.

b)

Ba điểm cuối của ba pha nối với nhau

c)

Ba điểm đầu của ba pha nối với nhau

d)

Đầu pha này nối với cuối pha kia không cần theo thứ tự pha.

16.

Mạch điện 3 pha nối tam giác:

a)

Đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha

b)

Chính là cách nối dây của mạch ba pha không liên hệ

c)

Ba điểm cuối ba pha nối với nhau

d)

Ba điểm đầu ba pha nối với nhau.

17.

Nguồn điện ba pha có thể được nối:

a)

Nối hình sao

b)

Nối hình tam giác

c)

Nối hình sao có dây trung tính

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

18.

Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình sao thì

a)

Id = √3 Ip

b)

Id = Ip

c)

Ud = Up

d)

Ip = √3 Id

19.

Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình tam giác thì:

a)

Id = Ip

b)

Ip = √3 Id

c)

Ud = Up

d)

Ud = √3 Up

20.

Một tải ba pha gồm ba điện trở, nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. Tính điện áp pha?

a)

Up = 380V

b)

Up = 658,2V

c)

Up = 219,4V

d)

Up = 220V

21.

Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 220V. Tính điện áp dây nếu biết nối hình sao?



a)

Ud = 220V

b)

Ud = 433,01V

c)

Ud = 380V

d)

Ud = 658,2V

22.

Một động cơ điện 3 pha đấu sao mắc vào mạng 3 pha có Ud
= 380V, biết dòng điện dây Id = 26,81A; hệ số công suất cos φ = 0,85. Thì giá trị dòng điện pha của động cơ, công suất điện động cơ tiêu thụ là:

a)

Ip = 26,81A; Pđiện = 15kW

b)

Ip = 45,58A; Pđiện = 15kW

c)

Ip = 17,77A; Pđiện = 15kW                               

d)

Ip = 26,81A; Pđiện = 25kW

23.

: Một nguồn điện ba pha đối xứng nối hình sao, điện áp pha nguồn UPn=220V. Nguồn cung cấp điện cho tải ba pha đối xứng nối sao, biết dòng điện dây I

d = 10A. Thì giá trị điện áp dây U­d, điện áp pha Upt của tải là:

a)

Ud = 380V, Upt = 220V

b)

Ud = 380V, Upt = 380V

c)

Ud = 220V, Upt = 220V

d)

Ud = 220V, Upt = 110V

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với trường hợp nối sao:

a)

Nối hình sao là cách nối ba điểm cuối của cuộn dây pha với nhau tạo thành điểm trung tính.

b)

Đối với nguồn ba điểm cuối X, Y, Z, nối với nhau thành điểm trung tính 0 của nguồn.

c)

Ba dây nối 3 điểm đầu A, B, C của nguồn với 3 điểm đầu các pha của tải gọi là ba dây pha

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

25.

Ý nào sau đây đúng với trường hợp nối tam giác

a)

Muốn có nối tam giác ta lấy đầu pha này nối với cuối pha kia

b)

Nối tam giác thì không có dây trung tính.

c)

Ud = Up

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

26.

Định nghĩa nào sau đây là đúng:

a)

Điện áp pha là điện áp giữa 1 dây pha và dây trung tính.

b)

Điện áp dây là điện áp giữa 2 dây pha với nhau

c)

Điện áp pha là điện áp 2 đầu của 1 cuộn dây pha

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

27.

Ý nghĩa của nguồn 3 pha nối sao (3 pha 4 dây) là:

a)

Có 2 cấp điện áp nên phù hợp với cả tải 1 pha và tải 3 pha

b)

Khi phụ tải giữa các pha thay đổi thì điện áp trên các pha hầu như không đổi.

c)

B. Khi pha này mất điện thì các pha khác có thể làm việc bình thường.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

28.

Cho mạch điện như hình vẽ.

Biết R1= 70Ω, R2= 30 Ω, R3= 80 Ω,

R4=20 Ω, R5= 40 Ω.

Tính điện trở tương đương

a)

Rtđ=77Ω.

b)

Rtd = 75Ω.

c)

Rtd = 75,7Ω.

d)

Rtd = 77,5Ω.

29.

một ấm điện khi hoát đông bình thường có R= 50Ω. Cường độ dòng điện là I=4A. Tính công suất, điện năng tiêu thụ trong 3h

a)

P=800W, A= 2,4KWh

b)

P=80KW, A= 24KWh

c)

P=800W, A= 24KWh

d)

P=8KW, A= 2,4KWh

30.

có hai điện trở R1 và R2 được mắc nối tiếp với nhau, biết Rtđ= 18Ω và khi chúng mắc song song thì Rtd=4Ω. Tính R1 và R2

a)

R1=12Ω, R2= 6Ω

b)

R1=12Ω, R2= 8Ω

c)

R1=14Ω, R2= 8Ω

d)

R1=8Ω, R2= 8Ω