wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4 -PHÂN SỐ

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép trừ  47  27\frac{4}{7}\ -\frac{\ 2}{7}  là

a)

 37\frac{3}{7}  

b)

 67\frac{6}{7}  

c)

 27\frac{2}{7}  

d)

 57\frac{5}{7}  

2.

Điền dấu nào? 512\frac{5}{12}   \cdot\cdot\cdot   712\frac{7}{12}  

a)

 <<  

b)

 >>  

c)

 ==  

d)

Không có dấu nào

3.

 Một miếng gỗ có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

 1316\frac{13}{16}  m

b)

 1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án

4.

 1 < 2471\ <\ \frac{24}{7}  đúng hay sai? ( đúng ghi Đ, sai ghi S)

(a)  

5.

Phân số chỉ số phần tô đậm hình tam giác bên là 

a)

 13\frac{1}{3}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 34\frac{3}{4}  

d)

 14\frac{1}{4}  

6.

Rút gọn phân số  515\frac{5}{15}  ta được phân số tối giản là

(a)  

7.

Phân số chỉ phần không tô đậm trong hình a là

a)

15\frac{1}{5}

b)

14\frac{1}{4}

c)

45\frac{4}{5}

d)

41\frac{4}{1}

8.

Cộng 2 phân số chỉ phần in đậm hình a với hình c cho kết quả là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

1113\frac{11}{13}

c)

1315\frac{13}{15}

d)

35\frac{3}{5}

9.

Bạn Minh xếp thứ tự từ bé đến lớn như sau:  83; 85; 89\frac{8}{3};\ \frac{8}{5};\ \frac{8}{9} Hỏi bạn đã làm đúng hay sai? đúng ghi Đ, sai ghi S

(a)  

10.

Phân số nào điền vào chỗ chấm? 1310 = 1  \frac{13}{10}\ -\cdot\cdot\cdot\cdot=\ 1\ \   

(a)  

11.

Phân số nào điền vào chỗ chấm? 1310 = 1  \frac{13}{10}\ -\cdot\cdot\cdot\cdot=\ 1\ \   

(a)  

12.

Bạn Minh xếp thứ tự từ bé đến lớn như sau:  83; 85; 89\frac{8}{3};\ \frac{8}{5};\ \frac{8}{9} Hỏi bạn đã làm đúng hay sai? đúng ghi Đ, sai ghi S

(a)  

13.

Phân số nào điền vào chỗ chấm? 1310 = 1  \frac{13}{10}\ -\cdot\cdot\cdot\cdot=\ 1\ \   

(a)  

14.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

15.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

17.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

18.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

19.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

20.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

21.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

22.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

23.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

24.

Một máy cày ngày đầu xới được 12\frac{1}{2} diện tích cánh đồng, ngày thức hai xới được 25\frac{2}{5} diện tích cánh đồng đó. Hỏi ngày nào máy cày xới được nhiều hơn?

a)

Ngày đầu

b)

Ngày thứ hai

25.

Phân số nào bé hơn 1?

a)

Tử số bé hơn mẫu số

b)

Tử số lớn hơn mẫu số

c)

Tử số và mẫu số bằng nhau

26.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

53\frac{5}{3}

c)

67\frac{6}{7}

27.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

812\frac{8}{12}

c)

919\frac{9}{19}

28.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số sau?
 38;78;58\frac{3}{8};\frac{7}{8};\frac{5}{8}  

a)

 38\frac{3}{8}  

b)

 78\frac{7}{8}  

c)

 58\frac{5}{8}  

29.

Điền dấu so sánh thích hợp.
 57 .... 69\frac{5}{7}\ ....\ \frac{6}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

30.

Điền dấu so sánh thích hợp.
 58 ....  97\frac{5}{8}\ ....\ \ \frac{9}{7}  

a)

<

b)

>

c)

=

31.

Phân số nào bé nhất?
 1524; 2024; 1324\frac{15}{24};\ \frac{20}{24};\ \frac{13}{24}  

a)

 1524\frac{15}{24}  

b)

 2024\frac{20}{24}  

c)

 1324\frac{13}{24}  

32.

Tìm x biết:
 x12 <1312\frac{x}{12}\ <\frac{13}{12}  

a)

12

b)

13

c)

14

33.

Rút gọn phân số sau về tối giản.
 7530\frac{75}{30}  

a)

 52\frac{5}{2}  

b)

 2510\frac{25}{10}  

c)

 156\frac{15}{6}  

34.

DÒng nào được xếp theo thứ tự TĂNG DẦN?

a)

75;45; 35\frac{7}{5};\frac{4}{5};\ \frac{3}{5}

b)

713; 513 ; 313\frac{7}{13};\ \frac{5}{13\ };\ \frac{3}{13}

c)

27; 54; 74\frac{2}{7};\ \frac{5}{4};\ \frac{7}{4}

35.

DÒng nào được xếp theo thứ tự TĂNG DẦN?

a)

75;45; 35\frac{7}{5};\frac{4}{5};\ \frac{3}{5}

b)

713; 513 ; 313\frac{7}{13};\ \frac{5}{13\ };\ \frac{3}{13}

c)

27; 54; 74\frac{2}{7};\ \frac{5}{4};\ \frac{7}{4}

36.

Rút gọn phân số   7296\frac{72}{96}  , ta được phân số tối giản là:

 

a)

 3648\frac{36}{48}  

b)

 1824\frac{18}{24}  

c)

 912\frac{9}{12}  

d)

 34\frac{\text{3}}{\text{4}}  

37.

Tìm phân số nhỏ nhất trong các phân số  58;78;118;38\frac{5}{8};\frac{7}{8};\frac{11}{8};\frac{3}{8}  ?

a)

 58\frac{5}{8}  

b)

 78\frac{7}{8}  

c)

 118\frac{11}{8}  

d)

 38\frac{3}{8}  

38.

Trong các phân số sau đây  23;44;65;126\frac{2}{3};\frac{4}{4};\frac{6}{5};\frac{12}{6}  phân số nào lớn hơn 1?

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 65\frac{6}{5}  

c)

 126\frac{12}{6}  

d)

 44\frac{4}{4}  

39.

Viết các phân số sau  67;47;77;57\frac{6}{7};\frac{4}{7};\frac{7}{7};\frac{5}{7}  theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

 67;47;77;57\frac{6}{7};\frac{4}{7};\frac{7}{7};\frac{5}{7}  

b)

 67;57;77;47\frac{6}{7};\frac{5}{7};\frac{7}{7};\frac{4}{7}  

c)

 77;67;57;47\frac{7}{7};\frac{6}{7};\frac{5}{7};\frac{4}{7}  

d)

 77;47;57;67\frac{7}{7};\frac{4}{7};\frac{5}{7};\frac{6}{7}  

40.

Biểu thức  2×3×4×53×4×5×6\frac{2\times3\times4\times5}{3\times4\times5\times6}  có giá trị là:

a)

 26\frac{2}{6}  

b)

 13\frac{1}{3}  

c)

3

d)

2

41.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

410>610\frac{4}{10}>\frac{6}{10}

b)

911>1\frac{9}{11}>1

c)

114<52\frac{11}{4}<\frac{5}{2}

d)

287=4\frac{28}{7}=4

42.

So sánh 2 phân số

 1525  \frac{15}{25}\ \  và  45\frac{4}{5}  ta được kết quả là:

a)

 1525<45\frac{15}{25}<\frac{4}{5}  

b)

 1525>45\frac{15}{25}>\frac{4}{5}  

c)

 1525=45\frac{15}{25}=\frac{4}{5}  

43.

Chia đều 2 cái bánh chưng cho 7 bạn. Phân số chỉ phần bánh chưng mỗi bạn được chia là:

a)


72\frac{7}{2}

b)

27\frac{2}{7}

c)

17\frac{1}{7}

d)

12\frac{1}{2}

44.

Trong một cuộc thi chạy, Bình chạy hết  14\frac{1}{4}  phút, An chạy hết 13 giây. Minh chạy hết  15\frac{1}{5}  phút và Hùng chạy hết  16\frac{1}{6}  phút. Hỏi ai về đích trước?


a)

An

b)

Bình

c)

Minh

d)

Hùng

45.

 Lan và Hoa có 2 cái bánh chưng như nhau. Lan ăn  38\frac{3}{8}  cái bánh. Hoa ăn  25 \frac{2}{5\ }  cái bánh. Hãy chọn đáp án đúng trong trường hợp dưới đây:


a)

Hoa ăn số phần bánh nhiều hơn Lan

b)

Lan ăn số phần bánh nhiều hơn Hoa

c)

Hai bạn ăn số phần bánh bằng nhau

46.

Trên giá có một quyển sách. Lan lấy đi  13\frac{1}{3}  số sách trên giá. Bình lấy đi  39\frac{3}{9}  số sách trên giá. So sánh số sách hai bạn đã lấy đi.


a)

Bằng nhau

b)

Bình lấy nhiều sách hơn

c)

Lan lấy nhiều sách hơn