wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 9 - VOCABULARY U 12 (NEW)

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
academic
a)
học thuật, thuộc nhà trường
b)
lựa chọn khác
c)
được ứng dụng
d)
phương pháp, cách tiếp cận
2.
alternatively
a)
lựa chọn khác
b)
được ứng dụng
c)
phương pháp, cách tiếp cận
d)
một cách thầm lặng
3.
applied
a)
được ứng dụng
b)
phương pháp, cách tiếp cận
c)
một cách thầm lặng
d)
học hoặc làm việc muộn
4.
approach
a)
phương pháp, cách tiếp cận
b)
một cách thầm lặng
c)
học hoặc làm việc muộn
d)
sự nghiệp
5.
behind the scenes
a)
một cách thầm lặng
b)
học hoặc làm việc muộn
c)
sự nghiệp
d)
con đường sự nghiệp
6.
burn the midnight oil
a)
học hoặc làm việc muộn
b)
sự nghiệp
c)
con đường sự nghiệp
d)
đầu bếp
7.
career
a)
sự nghiệp
b)
con đường sự nghiệp
c)
đầu bếp
d)
chứng chỉ
8.
career path
a)
con đường sự nghiệp
b)
đầu bếp
c)
chứng chỉ
d)
canh tác
9.
chef
a)
đầu bếp
b)
chứng chỉ
c)
canh tác
d)
dịch vụ chăm sóc khách hàng
10.
certificate
a)
chứng chỉ
b)
canh tác
c)
dịch vụ chăm sóc khách hàng
d)
sơ yếu lý lịch
11.
cultivation
a)
canh tác
b)
dịch vụ chăm sóc khách hàng
c)
sơ yếu lý lịch
d)
theo giờ linh hoạt
12.
customer service
a)
dịch vụ chăm sóc khách hàng
b)
sơ yếu lý lịch
c)
theo giờ linh hoạt
d)
thiết kế thời trang
13.
CV
a)
sơ yếu lý lịch
b)
theo giờ linh hoạt
c)
thiết kế thời trang
d)
đăng ký học/ tham gia/ ...
14.
flexitime
a)
theo giờ linh hoạt
b)
thiết kế thời trang
c)
đăng ký học/ tham gia/ ...
d)
nhân viên dọn phòng
15.
fashion designer
a)
thiết kế thời trang
b)
đăng ký học/ tham gia/ ...
c)
nhân viên dọn phòng
d)
người phân phòng/ quản lý nơi ở
16.
enroll
a)
đăng ký học/ tham gia/ ...
b)
nhân viên dọn phòng
c)
người phân phòng/ quản lý nơi ở
d)
kiếm bộn tiền
17.
housekeeper
a)
nhân viên dọn phòng
b)
người phân phòng/ quản lý nơi ở
c)
kiếm bộn tiền
d)
giờ hành chính (9g-17g)
18.
lodging manager
a)
người phân phòng/ quản lý nơi ở
b)
kiếm bộn tiền
c)
giờ hành chính (9g-17g)
d)
liên tục
19.
make a bundle
a)
kiếm bộn tiền
b)
giờ hành chính (9g-17g)
c)
liên tục
d)
nghề, nghề nghiệp
20.
nine-to-five
a)
giờ hành chính (9g-17g)
b)
liên tục
c)
nghề, nghề nghiệp
d)
cân nhắc kỹ
21.
ongoing
a)
liên tục
b)
nghề, nghề nghiệp
c)
cân nhắc kỹ
d)
học thuật, thuộc nhà trường
22.
profession
a)
nghề, nghề nghiệp
b)
cân nhắc kỹ
c)
học thuật, thuộc nhà trường
d)
lựa chọn khác
23.
take into account
a)
cân nhắc kỹ
b)
học thuật, thuộc nhà trường
c)
lựa chọn khác
d)
được ứng dụng