wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VÀ TỪ

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm chính xác và đầy đủ nhất về từ

a)

Từ là đơn vị phát âm tự nhiên nhỏ nhất

b)

Từ là đơn vị cấu tạo nên tiếng

c)

Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa, dùng để tạo câu

d)

Từ dùng để tạo câu

2.

Đơn vị cấu tạo nên từ là:

a)

nguyên âm

b)

vần

c)

tiếng

d)

chữ cái

3.

Từ tiếng Việt được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Cấu tạo của tiếng gồm:

a)

thanh

b)

âm đầu

c)

vần

d)

thanh, âm đầu, vần

5.

Phần vần có các bộ phận sau:

a)

âm đầu

b)

âm cuối

c)

âm đệm, âm chính, âm cuối

d)

âm đệm

6.

Những tiếng nào không đủ ba bộ phận?

a)

ổi

b)

ếch

c)

ao

d)

xe

7.

Dòng nào chứa tiếng có phần vần giống nhau ?

a)

hoa, quả

b)

cua, quả

c)

hoa, cua, quả

d)

hoa, òa

8.

Hai tiếng bắt vần với nhau là:

a)

Hai tiếng có vần giống nhau

b)

Hai tiếng có vần giống nhau không hoàn toàn

c)

Hai tiếng có vần giống nhau

d)

Hai tiếng giống nhau hoàn toàn

9.

Cho các tiếng sau: ba, chanh, sao, xanh, thu, thủi, cặp tiếng có vần giống nhau hoàn toàn là:

a)

xa - sao

b)

chanh - xanh;

c)

thu - thủi

d)

sao - xanh

10.

Tiếng bắt vần với nhau trong khổ thơ trên là:

a)

bầy - cây; dần - ngân - sân

b)

ngân - sân

c)

tu - hú

d)

dậy - rây

11.

Trong 3 bộ phận của tiếng, bộ phận nào có thể không có?

a)

thanh

b)

âm đầu

c)

vần

d)

thanh và vần

12.

Tiếng "ưa" có những bộ phận nào?

a)

Âm đầu “ư”, vần “a”, thanh ngang

b)

vần a, thanh ngang

c)

Không có âm đầu, vần “ưa”, thanh ngang

d)

Âm đầu ” ưa”, vần “ưa”, không có thanh

13.

Tiếng nào có đủ 3 bộ phận?

a)

oanh

b)

yến

c)

trèo

d)

ao

14.

Tiếng nào không có âm cuối?

a)

thơ

b)

yến

c)

bát

d)

thích

15.

Phần vần của tiếng nào có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối?

a)

huyện

b)

khoa

c)

sách

d)

Ngọc

16.

Khi viết một tiếng, dấu thanh được đặt ở đâu?

a)

đặt ở âm chính

b)

đặt ở âm đệm

c)

đặt ở âm chính và âm đệm

d)

đặt ở âm cuối

17.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ?

a)

xách, đi, mẹ, lá, ư, nói, nhảy múa.

b)

ba, ông, cá, voi, bàn, đi đứng, hoáy.

c)

loắt, nghê, nghệ; gừng, lo lắng; lỉnh kỉnh, ngủ

d)

Học sinh, xinh, nhà cửa, xanh, thêu, bàn, uống

18.

Từ phức bao gồm những loại nào dưới đây?

a)

Từ đơn và từ ghép

b)

Từ đơn và từ láy

c)

Từ phức và từ ghép

d)

Từ ghép và từ láy

19.

Từ “khanh khách” là từ gì?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

20.

Từ nha sĩ, bác sĩ, y sĩ, ca sĩ, dược sĩ, thi sĩ được xếp vào nhóm từ gì?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

21.

Tìm từ láy trong các từ dưới đây?

a)

Tươi tốt

b)

Tươi đẹp

c)

Tươi tắn

d)

Tươi thắm

22.

Tìm từ ghép trong các từ dưới đây?

a)

xinh xinh

b)

dịu dàng

c)

lom khom

d)

xinh đẹp