Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ ngữ ngữ pháp Ngữ văn 7 II

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu rút gọn là câu?

a)

Bị lược bỏ 1 số thành phần của câu, không có khả năng khôi phục lại các thành phần đó.

b)

Không cấu tạo theo mô hình Chủ ngữ - Vị ngữ

c)

Bị lược bỏ 1 số thành phần của câu, có khả năng khôi phục lại các thành phần đó.

d)

Không cấu tạo theo mô hình CN - VN, không có khả năng khôi phục các thành phần đó

2.

Ý nào không phải là mục đích của việc rút gọn câu?

a)

Làm cho câu ngắn gọn hơn, thông tin được nhanh.

b)

Tránh lặp những từ ngữ đã xuất hiện ở câu trước.

c)

Ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người.

d)

Vì người viết thích như vậy

3.

Khi rút gọn cần chú ý điều gì?

a)

Không làm cho người nghe, người đọc hiểu sai hoặc hiểu không đầy đủ nội dung câu nói, không biến câu nói thành một câu cộc lốc, khiếm nhã.

b)

Rút gọn câu càng ngắn càng tốt.

c)

Câu nào rút gọn cũng rút gọn cả chủ và vị ngữ

4.

Đâu là câu rút gọn trả lời cho câu hỏi “Hằng ngày, cậu dành nhiều thời gian cho việc gì nhất ?” ?

a)

Hằng ngày mình dành nhiều thời gian cho việc đọc sách nhất.

b)

Đọc sách là việc mình dành nhiều thời gian nhất.

c)

Mình đọc sách là nhiều nhất.

d)

Đọc sách.

5.

Câu nào trong các câu sau là câu rút gọn ?

a)

Ai cũng phải học đi đôi với hành.

b)

Anh trai tôi học luôn đi đôi với hành.

c)

Học đi đôi với hành.

d)

Rất nhiều người học đi đôi với hành.

6.

Câu “Cần phải ra sức phấn đấu để cuộc sống của chúng ta ngày càng tốt đẹp hơn” được rút gọn thành phần nào ?

a)

Trạng ngữ.

b)

Chủ ngữ.

c)

Vị ngữ.

d)

Bổ ngữ.

7.

Như thế nào là một câu đặc biệt?

a)

Là câu cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ

b)

Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ

c)

Là câu chỉ có chủ ngữ

d)

Là câu chỉ có vị ngữ.

8.

Trong các dòng sau, dòng nào không nói lên tác dụng của việc sử dụng câu đặc biệt ?

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Gọi đáp

c)

Làm cho lời nói được ngắn gọn

d)

Liệt kê nhằm thông báo sự tồn tại của sự vật, hiện tượng.

9.

Trong các câu sau, câu nào là câu đặc biệt ?

a)

Trên cao, bầu trời trong xanh không một gợn mây.

b)

Lan được tham quan nhiều nơi nên bạn hiểu biết rất nhiều.

c)

Hoa sim!

d)

Mưa rất to.

10.

Câu đặc biệt có những tác dụng nào?

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Liệt kê thông báo

c)

Xác định thời gian, nơi chốn

d)

Gọi đáp

11.

Tách trạng ngữ thành câu riêng, người nói, người viết nhằm mục đích gì ?

a)

Làm cho câu ngắn hơn.

b)

Để nhấn mạnh, chuyển ý hoặc thể hiện những cảm xúc nhất định

c)

Làm cho nòng cốt câu được chặt chẽ

d)

Làm cho nội dung của câu dễ hiểu hơn.

12.

Câu văn “Hôm sau, mới tờ mờ sáng, Sơn Tinh đã đem đầy đủ lễ vật đến rước Mị Nương về núi.” có mấy trạng ngữ?

a)

Không có

b)

Một

c)

Hai

d)

Ba

13.

Trang ngữ trong câu văn sau có ý nghĩa gì: "Vì dịch Covid, chúng em phải học trực tuyến."

a)

Thời gian

b)

Không gian

c)

Ý nghĩa

d)

Nguyên nhân

14.

Trạng ngữ thường đứng ở vị trí nào trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

15.

Trong các câu sau, câu nào không dùng cụm C – V làm thành phần câu hoặc thành phần cụm từ?

a)

A. Mẹ về là một tin vui.

b)

B. Mẹ tôi luôn dậy sớm.

c)

C. Chúng tôi đã làm xong bài tập thầy giáo ra.

d)

D. Tôi luôn nghĩ rằng bạn ấy rất tốt.

16.

‘Trung đội trưởng Bính khuôn mặt đầy đặn.’ Câu văn này dùng cụm C-V để mở rộng thành phần nào?

a)

A. Chủ ngữ.

b)

B. Vị ngữ.

c)

C. Phụ ngữ trong cụm danh từ.

d)

D. Phụ ngữ trong cụm động từ.

17.

“Con thuyền chở gạo đang sang sông.” Câu văn này dùng cụm C-V để mở rộng thành phần nào?

a)

A. Chủ ngữ.

b)

B. Vị ngữ.

c)

C. Phụ ngữ trong cụm danh từ.

d)

D. Phụ ngữ trong cụm động từ.

18.

Có thể dùng cụm chủ vị để mở rộng thành phần nào của câu?

a)

A. Chủ ngữ

b)

B. Vị ngữ

c)

C. Phụ ngữ trong cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ.

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

19.

Con thấy tự tin nhất với nội dung nào trong các nội dung sau?

a)

Thêm trạng ngữ cho câu

b)

Dùng cụm chủ vị để mở rộng câu

c)

Rút gọn câu

d)

Biến đổi câu chủ động-bị động

e)

Con không tự tin với nội dung nào

20.

Con thấy nội dung nào khó thực hiện và cần được luyện tập nhiều hơn?

a)

Dùng cụm chủ vị để mở rộng câu

b)

Thêm trạng ngữ cho câu

c)

Rút gọn câu

d)

Biến đổi câu chủ động-bị động

e)

Con tự tin thực hiện được tất cả các nội dung trên