NEW
Font size
Worksheets3. 일상생활
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
từ sau đây có nghĩa là gì 이야기하다 - 공부하다
nghe - học
nói chuyện - ăn
nói chuyện - học
học - nghỉ ngơi
từ sau đây có nghĩa là gì 듣다 - 말하다
nghe - nói
nói chuyện - ăn
nói chuyện - học
học - nghỉ ngơi
từ sau đây có nghĩa là gì 자다 - 먹다
nghe - nói
nói chuyện - ăn
ăn - ngủ
ngủ - ăn
từ sau đây có nghĩa là gì 운동하다 - 만나다
nghe - nói
nói chuyện - ăn
vận động - gặp gỡ
ngủ - ăn
từ sau đây có nghĩa là gì " nhiều - ít "
많다 - 적다
크다 - 자다
재미있다 - 재미없다
좋다 - 나쁘다
từ sau đây trong tiếng hàn là gì : âm nhạc - phim
영화 - 차
차 - 음악
우유- 차
음악 - 영화
tân ngữ không có p/c sẽ đi cùng tiểu từ
를
이
는
가
tân ngữ có p/c sẽ đi cùng tiểu từ
를
이
을
가
Hãy điền giới từ đúng vào ô trống :
저는 운동장(_) 운동합니다
를
에
에서
가
Hãy điền giới từ đúng vào ô trống :
사람이 운동장(_) 없습니다
를
에
에서
가
Hãy điền giới từ đúng vào ô trống :
저는 아침(_) 우유(_) 마십니다
에 - 를
에 - 에
에서 - 을
에 - 을
Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " bạn học bài ở đâu "
어디에 공부합니까?
어디에 공부합니다?
어디에서 공부합니까?
어디에서 공부합니다?
Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " bạn học bài ở đâu "
어디에 공부합니까?
어디에 공부합니다?
어디에서 공부합니까?
어디에서 공부합니다?
Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu "TV 을 봅니다 "
tôi xem tivi
tôi đọc sách
tôi ăn bánh mì
tôi nghe nhạc
Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " 음악 을 듣습 니다 "
tôi xem tivi
tôi đọc sách
tôi ăn bánh mì
tôi nghe nhạc
Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " 무엇을 합니까? "
làm gì vậy?
ăn gì vậy
làm ở đâu?
làm khi nào?
Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " 어디에서 이 옷 을 삽니까? "
cái áo mua như thế nào?
cái áo mua khi nào?
cái áo mua ở đâu?
cái áo mua ở cửa hàng
Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " Gặp bạn ở trước trường đại học "
학교 뒤에 친구를 만납니다
학교 앞에 친구를 만납니다
식당 뒤에 친구를 만납니다
식당 앞에 친구를 만납니다
Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu "Tôi ăn bánh mì vào buổi sáng ở trường "
저는 아침에 학교에서 우유를 먹습니다
저는 저녁에 학교에서 빵을 먹습니다
저는 아침에 학교에서 빵을 먹습니다
저는 아침에 식당에서 빵을 먹습니다
Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " Tôi tập thể dục ở sân vận động "
저는 수영장에서 운동합니다
저는 학교에서 운동합니다
저는 도서관에서 운동합니다
저는 운동장에서 운동합니다
