wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3. 일상생활

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

từ sau đây có nghĩa là gì 이야기하다 - 공부하다 

a)

nghe - học

b)

nói chuyện - ăn

c)

nói chuyện - học

d)

học - nghỉ ngơi

2.

từ sau đây có nghĩa là gì 듣다   - 말하다

a)

nghe - nói

b)

nói chuyện - ăn

c)

nói chuyện - học

d)

học - nghỉ ngơi

3.

từ sau đây có nghĩa là gì 자다 - 먹다

a)

nghe - nói

b)

nói chuyện - ăn

c)

ăn - ngủ

d)

ngủ - ăn

4.

từ sau đây có nghĩa là gì 운동하다 - 만나다 

a)

nghe - nói

b)

nói chuyện - ăn

c)

vận động - gặp gỡ

d)

ngủ - ăn

5.

từ sau đây có nghĩa là gì " nhiều - ít "

a)

많다 - 적다 

b)

크다 - 자다

c)

재미있다 - 재미없다

d)

좋다 - 나쁘다

6.

từ sau đây trong tiếng hàn là gì :  âm nhạc - phim

a)

영화 - 차 

b)

차 - 음악

c)

우유- 차

d)

음악 - 영화

7.

tân ngữ không có p/c sẽ đi cùng tiểu từ

a)

b)

c)

d)

8.

tân ngữ có p/c sẽ đi cùng tiểu từ

a)

b)

c)

d)

9.

Hãy điền giới từ đúng vào ô trống :

저는 운동장(_) 운동합니다      

a)

b)

c)

에서

d)

10.

Hãy điền giới từ đúng vào ô trống :

사람이  운동장(_) 없습니다   

a)

b)

c)

에서

d)

11.

Hãy điền giới từ đúng vào ô trống :

저는  아침(_) 우유(_) 마십니다  

a)

에 - 를

b)

에 - 에

c)

에서 - 을

d)

에 - 을

12.

Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " bạn học bài ở đâu " 

a)

어디에 공부합니까?

b)

어디에 공부합니다?  

c)

어디에서 공부합니까?

d)

어디에서 공부합니다?

13.

Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " bạn học bài ở đâu "

a)

어디에 공부합니까?

b)

어디에 공부합니다?

c)

어디에서 공부합니까?

d)

어디에서 공부합니다?

14.

Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu "TV  을 봅니다 "

a)

tôi xem tivi

b)

tôi đọc sách

c)

tôi ăn bánh mì

d)

tôi nghe nhạc

15.

Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " 음악  을 듣습 니다 "

a)

tôi xem tivi

b)

tôi đọc sách

c)

tôi ăn bánh mì

d)

tôi nghe nhạc

16.

Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " 무엇을 합니까? "

a)

làm gì vậy?

b)

ăn gì vậy

c)

làm ở đâu?

d)

làm khi nào?

17.

Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " 어디에서 이 옷 을 삽니까? "

a)

cái áo mua như thế nào?

b)

cái áo mua khi nào?

c)

cái áo mua ở đâu?

d)

cái áo mua ở cửa hàng

18.

Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " Gặp bạn ở trước trường đại học "

a)

학교 뒤에 친구를 만납니다       

b)

학교 앞에 친구를 만납니다       

c)

식당 뒤에 친구를 만납니다       

d)

식당 앞에 친구를 만납니다       

19.

Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu "Tôi ăn bánh mì vào buổi sáng ở trường "

a)

저는 아침에 학교에서 우유를 먹습니다

b)

저는 저녁에 학교에서 빵을 먹습니다

c)

저는 아침에 학교에서 빵을 먹습니다

d)

저는 아침에 식당에서 빵을 먹습니다

20.

Câu này dưới đây đúng với nghĩa câu " Tôi tập thể dục ở sân vận động "

a)

저는 수영장에서 운동합니다

b)

저는 학교에서 운동합니다

c)

저는 도서관에서 운동합니다

d)

저는 운동장에서 운동합니다