wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối năm môn Toán _Lớp 8

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Biết AD là tia phân giác góc A của  tam giác ABC,  
 DBCD\in BC  ., AC = 10 cm, AB = 5cm, DC = 2 cm. Khi đó DB bằng:

a)

4 cm

b)

3 cm

c)

2 cm

d)

1 cm

2.

 Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?

a)

AEEB=FAFC\frac{AE}{EB}=\frac{FA}{FC}

b)

EBAB=FCAC\frac{EB}{AB}=\frac{FC}{AC}

c)

AEAB=FEBC\frac{AE}{AB}=\frac{FE}{BC}

d)

AEBE=AFCF\frac{AE}{BE}=\frac{AF}{CF}

3.

 Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.

a)

0x + 3 = 3

b)

 12x+3=0-\frac{1}{2}x+3=0  

c)

 2x+3=0\frac{2}{x}+3=0  

d)

 x21=0x^2-1=0  

4.

 Tập nghiệm của phương trình  (x2+4)(x225)=0\left(x^2+4\right)\left(x^2-25\right)=0  là:

a)

 {4; 25}\left\{-4;\ 25\right\}  

b)

 {±2; ±5}\left\{\pm2;\ \pm5\right\}  

c)

 {25; 25}\left\{25;\ -25\right\}  

d)

 {5; 5}\left\{5;\ -5\right\}  

5.

 Cho hình vẽ biết AB // CD. Theo hệ quả của định lý Ta lét thì đáp án nào sau đây không đúng?

a)

 CEAE=EDBE=CDAB\frac{CE}{AE}=\frac{ED}{BE}=\frac{CD}{AB}  

b)

 CEEB=EDEA=DCAB\frac{CE}{EB}=\frac{ED}{EA}=\frac{DC}{AB}  

c)

 ABCD=AEED=BECE\frac{AB}{CD}=\frac{AE}{ED}=\frac{BE}{CE}  

6.

Điều kiện xác định của phương trình  3x+2x+2+2x11x24=32x\frac{3x+2}{x+2}+\frac{2x-11}{x^2-4}=\frac{3}{2-x}  là:

a)

 x23; x112x\ne\frac{-2}{3};\ x\ne\frac{11}{2}  

b)

 x2x\ne2  

c)

 x±2x\ne\pm2  

d)

 x>±2x>\pm2  

7.

Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, AF = 2cm, AB = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

AC = 6cm

b)

CF = 3cm

c)

AC = 9cm

d)

CF = 1,5 cm

8.

 Điều kiện xác định của phương trình  3x+2x+2+2x11x24=32x\frac{3x+2}{x+2}+\frac{2x-11}{x^2-4}=\frac{3}{2-x}  là:

a)

 x23; x112x\ne\frac{-2}{3};\ x\ne\frac{11}{2}  

b)

 x2x\ne2  

c)

 x±2x\ne\pm2  

d)

 x>±2x>\pm2  

9.

Phương trình

 6x9x2=xx+333x\frac{6x}{9-x^2}=\frac{x}{x+3}-\frac{3}{3-x}  
có nghiệm là:

a)

 x = -3 

b)

x = -2   

c)

vô nghiệm

d)

vô số nghiệm 

10.

Phương trình (x2 – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Phương trình 2x + 3 = x – 7 tương đương với phương trình nào sau đây

a)

x + 10 = 0

b)

3x + 10 = 0

c)

x – 10 = 0

d)

–x – 10 = 0

12.

Phát biểu nào đúng:

a)

Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.

b)

Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng .

c)

Hai tam giác cân thì đồng dạng.

d)

Hai tam giác vuông thì đồng dạng .

13.

Biểu thức 2x - 6 có giá trị không âm khi:

a)

x \ge 3

b)

x \le 3

c)

x \le -3

d)

x \ge -3

14.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 20cm, HC = 9cm. Khi đó, độ dài AH là

a)

9 cm

b)

10 cm

c)

11 cm

d)

12 cm

e)

13 cm

15.

 ΔABC\Delta ABC  có: AB = 5cm; AC = 5cm; BC = 2cm.  ΔABC  ΔABC\Delta A'B'C'\ \sim\ \Delta ABC  theo tỉ số k = 2. Khi đó chu vi  ΔABC\Delta A'B'C'  là:

a)

26cm

b)

24cm

c)

28cm

d)

25cm

16.

Nghiệm nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình  (x2)2x2+2x90\left(x-2\right)^2-x^2+2x-9\ge0  là

a)

- 4

b)

- 3

c)

- 2

d)

- 1

e)

0

17.

Giá trị x = -3 là nghiệm của BPT nào sau đây :

a)

1 – 2x < 2x – 1

b)

x – 3 > 0.

c)

x + 7 > 10 + 2x

d)

x + 3 \ge 0

18.

Cho hình chữ nhật có chiều rộng kém chiều dài 20m, chu vi hình chữ nhật là 72m. Chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật lần lượt là:

a)

8m, 28m

b)

28m, 8m

c)

34m, 14m

d)

4m, 34m

19.

Một hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật có các kích thước là 3cm, 4cm, chiều cao hình lăng trụ là 5cm. Diện tích xung quanh của hình là:

a)

40 cm2

b)

30 cm2

c)

60 cm2

d)

70 cm2

20.

Một hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật có các kích thước là 3cm, 4cm, chiều cao hình lăng trụ là 5cm. Thể tích của khối là:

a)

60 cm2

b)

60 cm3

c)

1200 cm3

d)

40 cm3