wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第三课:这是你的书吗?

Total questions: 18

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Đây là đâu?

a)

食堂

b)

公司

c)

公园

d)

学校

2.

他们是我的.........

a)

爸爸

b)

妹妹

c)

朋友

d)

爷爷

3.

pinyin của 越南 là .............

a)

Yuènàn

b)

Yuènán

c)

Yènan

d)

Yuèmán

4.

谁不在学校?

/Shéi bùzài xuéxiào/

a)

学生

b)

校长

c)

老师

d)

职员

5.

爱人 /Àirén/ nghĩa là gì ?

a)

người yêu

b)

anh em

c)

đồng nghiệp

d)

vợ hoặc chồng

6.

bức ảnh này có ai

a)

妈妈和儿子

b)

妈妈和女儿

c)

姐姐和妹妹

d)

哥哥和弟弟

7.

你是........国人?

a)

b)

c)

什么

d)

8.

Đâu là câu trả lời cho câu hỏi

哪个书是我的?

a)

这个书

b)

哪个书

c)

你朋友

d)

词典

9.

Đây là đâu?

a)

公司

b)

商店

c)

d)

公园

10.

Viết tiếng Trung cho câu:

Cô ấy là bạn của tôi.

(a)  

11.

chuyển sang tiếng Trung, biết pinyin là:

Nǐ shì hǎorén。

(a)  

12.

pinyin của từ 家庭 là

a)

Jiātíng

b)

Jiàtíng

c)

Jiāting

d)

Jiādíng

13.

A:你是留学生吗?

B: .........................

Câu trả lời nào sau đây là đúng?

( có ít nhất 1 đáp án )

a)

好,我来。

b)

是。

c)

你是哪国人?

d)

那个学生吗?

e)

不是,我是老师。

14.

Nước nào sau đây không nằm trong Châu Á ?

a)

越南

b)

韩国

c)

英国

d)

中国

15.

你叫什么名字?

我姓......叫.......

( Tự điền họ và tên của bản thân)

(a)  

16.

Đâu không phải là một loại 书?

a)

杂志

b)

词典

c)

课本

d)

铅笔

17.

Từ nào không phát âm là “Tā”

a)

b)

c)

d)

18.

các đọc nào đúng cho từ âm nhạc 音乐 trong tiếng trung

a)

Tóngxué

b)

Yīnyuè

c)

Péngyǒu

d)

Tóng wū