Worksheets第三课:这是你的书吗?
Total questions: 18
Worksheet time: 6mins
Đây là đâu?
食堂
公司
公园
学校
他们是我的.........
爸爸
妹妹
朋友
爷爷
pinyin của 越南 là .............
Yuènàn
Yuènán
Yènan
Yuèmán
谁不在学校?
/Shéi bùzài xuéxiào/
学生
校长
老师
职员
爱人 /Àirén/ nghĩa là gì ?
người yêu
anh em
đồng nghiệp
vợ hoặc chồng
bức ảnh này có ai
妈妈和儿子
妈妈和女儿
姐姐和妹妹
哥哥和弟弟
你是........国人?
哪
谁
什么
的
Đâu là câu trả lời cho câu hỏi
哪个书是我的?
这个书
哪个书
你朋友
词典
Đây là đâu?
公司
商店
家
公园
Viết tiếng Trung cho câu:
Cô ấy là bạn của tôi.
(a)
chuyển sang tiếng Trung, biết pinyin là:
Nǐ shì hǎorén。
(a)
pinyin của từ 家庭 là
Jiātíng
Jiàtíng
Jiāting
Jiādíng
A:你是留学生吗?
B: .........................
Câu trả lời nào sau đây là đúng?
( có ít nhất 1 đáp án )
好,我来。
是。
你是哪国人?
那个学生吗?
不是,我是老师。
Nước nào sau đây không nằm trong Châu Á ?
越南
韩国
英国
中国
你叫什么名字?
我姓......叫.......
( Tự điền họ và tên của bản thân)
(a)
Đâu không phải là một loại 书?
杂志
词典
课本
铅笔
Từ nào không phát âm là “Tā”
她
他
大
它
các đọc nào đúng cho từ âm nhạc 音乐 trong tiếng trung
Tóngxué
Yīnyuè
Péngyǒu
Tóng wū
