Font size
S
M
L
XL
Worksheets第六课: 现在几点?
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
现在几点?
a)
差十分二点
b)
二点十分
c)
差十分一点
d)
二点半
2.
这是什么?
a)
教室
b)
公司
c)
讲座
d)
书店
3.
北京的晚上太.......了。
a)
对
b)
美
c)
想
d)
早
4.
我们学校大部分......是学生
a)
也
b)
都
c)
不
d)
就
5.
哪个国家不在亚洲?
亚洲 /Yàzhōu/ Châu Á
a)
越南
b)
日本
c)
德国
d)
韩国
6.
这是什么时候?
a)
早上
b)
中午
c)
下午
d)
晚上
7.
pinyin của từ 开始 là
a)
Kāishǐ
b)
Kāishi
c)
Káishǐ
d)
Kāisǐ
8.
Trái nghĩa của từ 开始 là
a)
去
b)
问
c)
结束
d)
工作
9.
Đâu không phải là đáp án đúng khi nói:
“Bạn đang làm nghề gì”
bằng tiếng trung
a)
你的工作是什么?
b)
你现在做什么?
c)
你做什么工作?
d)
你的公司是什么?
10.
你能.....汉语吗?
a)
读
b)
说
c)
带
d)
看
11.
Câu nói nào đúng khi mời ai đó đi chơi.
a)
空儿的时候,欢迎你去我家玩。
b)
不客气
c)
没关系
d)
你去吗?
12.
这是哪儿?
a)
医院
b)
教学楼
c)
教室
d)
书店
13.
男生坐在哪儿?
/Nánshēng zuò zài nǎ'er/
a)
女生的前边
b)
女生的后边
c)
女生的里面
d)
女生的旁边
14.
请问,这是哪儿?
(a)
15.
Dịch:
Phía đông của trường là công ty của tôi.
(a)
Reset
