wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第四课:图书馆在哪儿?

Total questions: 19

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

这是哪儿?

a)

教学楼

b)

宿舍

c)

书店

d)

图书馆

2.

请问,这是哪儿?

a)

医院

b)

泳池

c)

购物中心

d)

3.

他是谁?

a)

老板 /Lǎobǎn/

b)

老师

c)

学生

d)

职员

4.

Đằng sau trường tôi là toàn kí túc xá.

(a)  

5.

那个不在学校的里面?

a)

食堂

b)

图书馆

c)

教学楼

d)

医院

6.

Đâu là câu đáp lại của câu "对不起"

a)

不客气

b)

没关系

c)

谢谢

d)

不用谢

7.

"Toà nhà kí túc xá" trong tiếng Trung là

a)

食堂

b)

公园

c)

宿舍楼

d)

教学楼

8.

Đâu là pinyin và đúng nghĩa của từ 请进

a)

/Qǐngwèn/

Cho hỏi,xin hỏi

b)

/Qǐng jìn/

Mời vào

c)

/Qǐng huí/

Mời trả lời

d)

/Qǐngwèn/ Mời vào

9.

越南在中国的的哪边?

a)

西

b)

c)

d)

10.

A: 教学楼是这儿。

B: 这儿在教学楼。

Trong hai câu A và B , câu nào đúng?

a)

A đúng, B sai

b)

A sai , B đúng

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai.

11.

拐 / Guǎi/ là

a)

rẽ, ngã rẽ.

b)

hướng nào

c)

đường

d)

thuận theo

12.

Đây là gì?

a)

路 /lù/

b)

泳池 /yǒngchí/

c)

书店/Shūdiàn/

d)

博物馆/bówùguǎn/

13.

pinyin của từ 知道( biết) là gì ?

a)

/zhīdào/

b)

/zhīdao/

c)

/zhídào/

d)

/zhidào/

14.

你不知道图书馆在哪儿吗?

(a)  

15.

"sống, ăn ở " trong tiếng Trung là từ

a)

b)

c)

d)

16.

我带朋友去医院。

(a)  

17.

远 /Yuǎn/ nghĩa là

a)

xa

b)

gần

c)

rẽ

d)

18.

Viết tiếng Trung cho câu "Giảng đường ở đâu?"

(a)  

19.

家庭有谁?

a)

爸爸

b)

妈妈

c)

妹妹

d)

弟弟

e)

老师