wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MARUGOTO A2-1 lesson 1 review

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

kịch / diễn kịch / drama

a)

たこあげ

b)

えんげき

c)

つくります

d)

じょうば

2.

コイン を あつめます

a)

đi dạo/ to walk

b)

sưu tập tiền xu / collect coin

c)

nấu ăn / cooking

d)

xem phim / go to cinema

3.

bao lâu / how long

a)

はたらきます

b)

どのぐらい

c)

むすこさん

d)

すみます

4.

làm việc/to work

a)

はたらきます

b)

どのぐらい

c)

むすこさん

d)

すみます

5.

cùng nhau/together

a)

はたらきます

b)

どのぐらい

c)

むすこさん

d)

いっしょに

6.

nơi / chỗ/ place

a)

ところ

b)

どのぐらい

c)

むすこさん

d)

いっしょに

7.

như thế nào/how

a)

お げんき ですか。

b)

どのぐらい ですか。

c)

どう ですか。

d)

だいたい

8.

mua /to buy

a)

買います

b)

書きます

c)

食べます

d)

飲みます

9.

きょねん

a)

năm ngoái /last year

b)

năm nay /this year

c)

tiếp theo /next

d)

dài /long

10.

ことし

a)

năm ngoái /last year

b)

năm nay /this year

c)

tiếp theo /next

d)

dài /long

11.

ながい

a)

năm ngoái /last year

b)

năm nay /this year

c)

tiếp theo /next

d)

dài /long

12.

viết /to write

a)

買います

b)

書きます

c)

食べます

d)

飲みます

13.

Nghe và chọn đáp án đúng/ Listen and choose the correct answer

a)

năm ngoái /last year

b)

năm nay /this year

c)

tiếp theo /next

d)

dài /long

14.

Nghe và chọn đáp án đúng/ Listen and choose the correct answer.

a)

năm ngoái /last year

b)

năm nay /this year

c)

tiếp theo /next

d)

dài /long

15.

Nghe và chọn đáp án đúng/ Listen and choose the correct answer.

a)

Khi còn trẻ, bạn thường làm gì? /What do you do when you was young?

b)

Khi rảnh rỗi, bạn làm gì? /What do you do in your free time?

c)

Sở thích của tôi là nghe nhạc cổ điển/ My hobby is listening to classical music