Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCHUYỂN HÓA ACID NUCLEIC
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Name
Class
Date
1.
* Vai trò của acid nucleic, số vai trò đúng (1) Thành phần của các enzym (2) Thành phần của các coenzym : NAD+, NADP+, FMN, FAD (3) Thành phần của chất truyền tin thứ hai của tế bào (4) Chất dự trữ và vận chuyển năng lượng
a)
2
b)
3
c)
4
2.
* Thoái hóa acid nucleic Acid trong thức ăn bị phá hủy bởi môi trường acid của dạ dày
a)
Đúng
b)
Sai
3.
* Thoái hóa acid nucleic Nucleotid thoái hóa chủ yếu ở tá tràng nhờ phosphodiesterase của tá tràng và nuclease của tụy
a)
Đúng
b)
Sai
4.
* Thoái hóa acid nucleic Nucleosid bị thủy phân thành nucleotid nhờ nucleosidase và phosphatase
a)
Đúng
b)
Sai
5.
* Thoái hóa acid nucleic Các nucleostid có thể được hấp thu tự do qua thành ruột
a)
Đúng
b)
Sai
6.
* Thoái hóa acid nucleic Nucleosidase thủy phân nucleosid thành base + ribose – 1 – P
a)
Đúng
b)
Sai
7.
* Adenin gắn với ribose tạo thành Adenosin
a)
Đúng
b)
Sai
8.
* Thoái hóa purin, 5 nucleotidase có tác dụng, trừ
a)
. Chuyển adenylat thành adenosin
b)
. Chuyển IMP thành Inosin
c)
. Chuyển XMP thành Xanthosin
d)
. Chuyển GMP thành Guanosin
e)
. Chuyển Adenosin thành Inosin
9.
* Con đường thoái hóa purin nucleotid, chất tham gia, trừ
a)
. AMP, IMP, XMP, GMP
b)
. AMP, TMP, XMP, GMP
c)
. Adenosin, Inosin, Xanthosin, Guanosin
d)
. Hypxanthin, Xanthin, Guanin
e)
. O2, H2O, H2O2
10.
* Adenosin gắn nhóm amin thành Inosin
a)
Đúng
b)
Sai
11.
* Guanin chuyển thành xanthin nhờ enzym
a)
. Oxidase
b)
. Deaminase
c)
. Nucleotidase
d)
. Nucleosidase
12.
* Xanthin chuyển thành acid uric nhờ enzym
a)
. Deaminase
b)
. Oxidase
c)
. Phosphorylnase
d)
. Nucleosidase
13.
* Con đường thoái hóa của purin nucleotid, enzym oxidase tham gia vào mấy phản ứng
a)
2
b)
3
c)
4
14.
* Các thuốc điều trị bệnh Gout dựa trên ức chế men
a)
. Xanthin deaminase
b)
. Xanthin oxidase
c)
. Xanthin phosphorylnase
d)
. Xanthin nucleosidase
15.
* Sản phẩm chuyển hóa cuối cùng của base purin, trừ
a)
. Ở người, chim, bò sát, côn trùng : acid uric
b)
. Ở động vật có xương sống khác : allatonin ( men urate oxidase )
c)
. Ở cá có xương : allantonat ( men allantoinase )
d)
. Ở động vật lưỡng cư, cá sụn : NH4+ ( men allantoincase )
e)
. Ở động vật biển không xương sống : NH4+ ( men urease )
16.
* Thoái hóa pyrimidin, Uracil và Thymin tiếp tục thoái hóa ở gan nhờ enzym
a)
. Oxidase
b)
. Dehydogenase
17.
* Sản phẩm cuối cùng của chuyển hóa pyrimidin là
a)
. ‘β – alanin và β – amino isobutyrat
b)
. Malonyl – CoA
c)
. Methylmalonyl – CoA
18.
* Có hai con đường tổng hợp nucleotid là : con đường tân tạo và con đường tận dụng
a)
Đúng
b)
Sai
19.
* Nguồn gốc nguyên tử trong nhân purin, trừ
a)
. N1 có nguồn gốc từ Aspartat
b)
. N3, N9 có nguồn gốc từ Glutamin
c)
. N7 có nguồn gốc từ Glycin
d)
. C2, C8 có nguồn gốc từ acid formic
e)
. C6 có nguồn gốc từ Glycin
20.
* Tổng hợp purin nucleotid, các bước (1) Tạo Glycinamid ribotid ( GAR ). (2) Tạo nhân imidazol. (3) Tạo nhân pyrimidin. (4) Tạo acid inosinic. (5) Chuyển IMP thành AMP và GMP
a)
. 1,2,3,4,5
b)
. 1,2,3,5,4
c)
. 1,3,2,4,5
d)
. 2,1,3,4,5
21.
* Tổng hợp IMP trải qua bao nhiêu phản ứng
a)
9
b)
10
c)
11
d)
12
22.
* FAICAR khử nước đóng vòng tạo thành IMP dưới sự xúc tác của enzym
a)
. SACAIR synthetase
b)
. Adenylosuccinat lyase
c)
. AICAR transformylase
d)
. IMP cyclohydrolase
23.
* Chuyển IMP thành AMP và GMP
a)
. IMP kết hợp với aspartat rồi tách fumarat để tạo thành AMP
b)
. IMP bị oxy hóa ở C4 của nhân purin để tạo thành XMP
c)
. Enzym xúc tác chuyển IMP thành XMP là GMP dehydratase, coenzym là NAD+
d)
. Nhóm amin của glutamin gắn vào C số 4 của purin tạo thành GMP
24.
* Pyrimidin ribonucleotid được tạo thành từ, trừ
a)
. Carbamoyl phosphat
b)
. Aspartat
c)
. PRPP
d)
. Glutamin
25.
* Tổng hợp pyrimidin chia thành mấy giai đoạn
a)
2
b)
3
c)
4
26.
* Carbamoyl phosphat tổng hợp pyrimidin
a)
. Được tổng hợp trong chu trình ure dưới tác dụng của enzym ‘Carbamoyl phosphat synthetase I ‘
b)
. Được tổng hợp ở bào tương dưới tác dụng của enzym ‘Carbamoyl phosphat synthetase II ‘
27.
* Carbamoyl aspartat được tổng hợp bởi enzym
a)
. Carbamoyl tranaspartase
b)
. Aspartat transcarbamoylase
28.
* Deoxyribonucleotid
a)
. Được tổng hợp trực tiếp từ các nguyên liệu ban đầu
b)
. Được tổng hợp từ các ribonucleotid tương ứng thông qua khử oxy ở vị trí C2
c)
. Được tổng hợp từ các ribonucleotid tương ứng thông qua khử oxy ở vị trí C4
d)
. Được tổng hợp từ các ribonucleotid tương ứng thông qua khử oxy ở vị trí C5
29.
* Tổng hợp CTP từ UTP, chất cho nhóm amin là
a)
. Glutamin
b)
. Serin
c)
. Glycin
d)
. Valin
30.
* Chuyển hóa acid nucleic, trừ
a)
. Hàm lượng acid nucleic trong thức ăn có ý nghĩa quan trọng giúp tế bào tổng hợp acid nucleic
b)
. Trong tế bào sự đổi mới RNA nhanh hơn DNA
c)
. Sự đổi mới DNA xảy ra ở những tế bào đang phân chia phát triển
d)
. Lượng RNA phụ thuộc vào tốc độ sinh tổng hợp protein
31.
* Thoái hóa DNA, các deoxyribonuclease thủy phân liên kết hydro trong DNA
a)
Đúng
b)
Sai
32.
* Thoái hóa DNA Exonuclease thủy phân chọn lọc, cắt một nucleotid ở đầu 3 hoặc đầu 5 để tạo ra oligonucleotid ngắn hơn
a)
Đúng
b)
Sai
33.
* Thoái hóa DNA Endonuclease là enzym thủy phân liên kết phosphodieste ở đầu chuỗi polynucleotid
a)
Đúng
b)
Sai
34.
* Thoái hóa RNA RNA II thủy phân chuỗi đơn RNA theo chiều 3’-5’ tạo nên các ribonucleotid-5’-phosphat
a)
Đúng
b)
Sai
35.
* Thoái hóa RNA RNA V thủy phân chuỗi đơn RNA theo chiều 5’-3’ tạo nên các ribonucleotid-3’-phosphat
a)
Đúng
b)
Sai
36.
* Thoái hóa RNA RNA II, V là các exonuclease
a)
Đúng
b)
Sai
37.
* Thoái hóa RNA RNase I kiềm thủy phân các liên kết phosphodieste bất kì tạo sản phẩm ribonucleotid-5’-phosphat
a)
Đúng
b)
Sai
38.
* Thoái hóa RNA Rnase P chuyển tiền RNA thành RNA hoàn thiện
a)
Đúng
b)
Sai
c)
39.
* Thoái hóa RNA Rnase H chuyển phân tử lai RNA-DNA thành chuỗi DNA đơn và ribonucleotid-5’-phosphat
a)
Đúng
b)
Sai
40.
* Kết thúc quá trình tổng hợp DNA, các đoạn Okazaki nối với nhau bằng enzym
a)
. DNA ligase
b)
. DNA helicase
c)
. DNA gyrase
d)
. RNA primase
41.
* DNA ligase Tạo thành liên kết phosphodieste giữa đầu 5 hydroxyl của mẩu DNA này với đầu 5 phosphat của mẩu DNA khác
a)
Đúng
b)
Sai
42.
* DNA ligase Năng lượng hoạt động cung cấp từ GTP
a)
Đúng
b)
Sai
43.
* DNA ligase Tham gia nối hai đầu sợi DNA bị đứt
a)
Đúng
b)
Sai
44.
* DNA ligase Nối kín tạo DNA vòng
a)
Đúng
b)
Sai
45.
* DNA helicase Gồm DnaB protein gắn với protein gắn với chuỗi đơn ( SSB )
a)
Đúng
b)
Sai
46.
* DNA helicase SSB tách hai chuỗi xoắn kép DNA bằng cách trượt dọc trên DNA mẹ theo chiều 5’-3’
a)
Đúng
b)
Sai
47.
* DNA helicase DnaB protein hoạt động bằng cách thủy phân UTP
a)
Đúng
b)
Sai
48.
* DNA helicase DnaB bám vào chuỗi đơn, không cho DNA xoắn trở lại
a)
Đúng
b)
Sai
49.
* Enzym Topoimerase, hay còn gọi là
a)
. DNA gyrase
b)
. RNA primase
50.
* DNA gyrase ngăn không cho DNA xoắn kép trở lại ở chạc 3 tái bản
a)
Đúng
b)
Sai
51.
* Kháng sinh ‘’ novobicin và acid oxolinic ‘’ ức chế enzym nào
a)
. DNA gyrase
b)
. DNA primase
52.
* RNA primase xúc tác tổng hợp những sợi RNA mồi ngắn trong quá trình tổng hợp chuỗi nhanh ở DNA
a)
Đúng
b)
Sai
53.
* RNA primase Thuộc nhóm enzym RNA polymerase
a)
Đúng
b)
Sai
54.
* RNA primase Xúc tác tổng hợp những sợi RNA mồi ngắn liên kết với chuỗi DNA mồi trong quá trình tổng hợp các đoạn Okazaki
a)
Đúng
b)
Sai
55.
* RNA primase Rifampicin ức chế không đặc hiệu RNA polymerase và cả primase
a)
Đúng
b)
Sai
56.
* RNA primase Hai enzym polymerase và cả primase phối hợp với nhau trong quá trình tổng hợp chuỗi nhanh DNA
a)
Đúng
b)
Sai
57.
* DNA polymerase I ( Pol I ) Xúc tác tổng hợp DNA từ các deoxynucleosid triphosphat
a)
Đúng
b)
Sai
58.
* DNA polymerase I ( Pol I ) Thiếu 2 trong 4 loại deoxynucleosid triphosphat, sự tổng hợp DNA sẽ bị ngừng
a)
Đúng
b)
Sai
59.
* DNA polymerase I ( Pol I ) Pol I gồm 2 trung tâm hoạt động : DNA polymerase I và exonuclease ( 5’-3’ ; 3’-5’ )
a)
Đúng
b)
Sai
60.
* Pol II chỉ có hoạt tính exonuclease theo chiều 3’ – 5’
a)
Đúng
b)
Sai
61.
* Pol III Kéo dài chuỗi DNA mới theo chiều 5’-3’ ở E.coli
a)
Đúng
b)
Sai
62.
* Pol III B. Pol III có hoạt tính exonuclease theo chiều 5’ – 3’
a)
Đúng
b)
Sai
63.
* Giai đoạn mở đầu tổng hợp DNA, chọn sai
a)
. Điểm mở đầu: OriC (245 base)
b)
. DnaA protein (52kD) gắn tạo phức hợp mở đầu.
c)
. ATP, protein HU (tương tự histon) tạo phức hợp mở.
d)
. Vùng giàu AT bên phải oriC mở xoắn.
e)
. DnaA định hướng DnaB6, DnaC6 gắn tạo tiền phức hợp mồi, giải phóng DnaC.
64.
* Giai đoạn kéo dài tổng hợp DNA, chọn sai
a)
. Pol III: tổng hợp chuỗi nhanh.
b)
. Pol III: tổng hợp Okazaki chuỗi chậm nối RNA mồi.
c)
. RNA mồi được tách ra dưới tác dụng của Pol II
d)
. Pol I xúc tác kéo dài chuỗi DNA thay thế cho đoạn ARN mồi được tách ra
e)
. Các đoạn Okazaki nối với nhau nhờ xúc tác DNA ligase.
65.
* Giai đoạn kết thúc tổng hợp DNA Vùng gen kết thúc có 1 cực
a)
Đúng
b)
Sai
66.
* Giai đoạn kết thúc tổng hợp DNA Mỗi gen F,B,C, E,D,A có 23 đôi base
a)
Đúng
b)
Sai
67.
* Giai đoạn kết thúc tổng hợp DNA Chạc 3 tái bản ngược chiều kim đồng hồ vượt qua các gen E,D,A
a)
Đúng
b)
Sai
68.
* Giai đoạn kết thúc tổng hợp DNA Cần Tus protein (309 aa)
a)
Đúng
b)
Sai
69.
* Giai đoạn kết thúc tổng hợp DNA Topoisomerase tách 2 chuỗi DNA mới khỏi DNA mẹ
a)
Đúng
b)
Sai
70.
* Sự sửa chữa DNA Tỷ lệ sai sót ở E. Coli: 10^-9 đến 10^-11 nucleotide
a)
Đúng
b)
Sai
71.
* Sự sửa chữa DNA Nguyên nhân bên ngoài: UV, nhiệt, PX, hóa chất làm sai sót
a)
Đúng
b)
Sai
72.
* Sự tổng hợp RNA, chọn sai
a)
. Chiều tổng hợp từ 5’-3’
b)
. Năng lượng do ATP cung cấp
c)
. RNA polymerase có hoạt tính nuclease
d)
. Khuôn DNA được bảo tồn
e)
. Không có sự tham gia của mồi
73.
* Các enzyme tham gia tổng hợp ARN, chọn sai
a)
. RNA polymerase phụ thuộc RNA xúc tác sự nhân đôi của virus
b)
. RNA polymerase phụ thuộc DNA xúc tác tổng hợp RNA từ các nucleosid triphosphat
c)
. Ở E.Coli, RNA polymerase phụ trách tổng hợp cả m, t, rRNA
d)
. Ở Eukaryota, phụ trách tổng hợp RNA Pol I: rRNA, II: mRNA, III: tRNA, snRN.
74.
* Giai đoạn kéo dài trong quá trình tổng hợp ARN
a)
. RNA polymerase di chuyển theo chiều dài DNA đã tháo xoắn.
b)
. Đoạn DNA tháo xoắn sau khi làm khuôn thì ngay lập tức xoắn lại
c)
. Các đáp án đều đúng
75.
* Giai đoạn kết thúc trong quá trình tổng hợp ARN
a)
. Dấu hiệu kết thúc: Một đoạn nucleotide của DNA và yếu tố kết thúc Rho
b)
. RNA ngừng tổng hợp, RNA polymerase giải phóng khỏi DNA, được dephosphoryl hóa để bắt đầu chu kỳ mới.
c)
. Các đáp án đều đúng
76.
* Chất ức chế tổng hợp RNA
a)
. Rifampicin ức chế RNA polymerase ở Eukaryota
b)
. Amanitin ức chế RNA polymerase ở vi khuẩn lao
c)
. Actinomycin D ngăn cản dịch chuyển RNA polymerase trên chiều dài DN.
77.
* Sự hoàn thiện mRNA
a)
. Cắt đoạn exon
b)
. Tạo mũ 7-methylguanosin ở đầu 3’
c)
. Gắn đuôi polyA dài 20-250 ATP
78.
* Sự hoàn thiện tRNA, chọn sai
a)
. Cắt các nucleotide ở đầu 5 với xúc tác endonuclease RNase P - ở đầu 3 bởi exonuclease Rnase D
b)
. Cắt exon nhờ endonuclease, nối bởi ligase.
c)
. Gắn CCA đầu 3’ nhờ tRNA nucleotidyl transferase
d)
. Thay đổi 1 số base tạo tRNA hoàn thiện.
79.
* Sự hoàn thiện rRNA
a)
. Preribosome 45S à rRNA 18S, 5.8S và 28 S rRNA
b)
. Preribosome 30S à rRNA 16S, 5S, 23S rRNA; tRNA
c)
. Cả 2 đều đúng
80.
* Adenovirus có enzym sao chép ngược
a)
Đúng
b)
Sai
81.
* Thuốc AZT ức chế mạnh quá trình tổng hợp thể lai RNA-DNA của virus HIV
a)
Đúng
b)
Sai
Reset
