WorksheetsĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Cách thành lập của thì Future simple là:_____.
will / shall + infinitive.
will / shall be + V-ing
will / shall have + V3/ed
will /shall have been + V-ing
Cách thành lập của thì Past simple là:_______.
Động từ nguyên mẫu
Động từ có quy tắc và bất quy tắc
will + infinitive
Động từ thêm s & es.
Cách thành lập của thì Present simple là: _______.
Động từ nguyên mẫu & thêm s & es khi chủ ngữ là ngôi 3 số ít
Động từ có quy tắc và bất quy tắc
present của tobe + present participle.
present perfect của tobe + present participle.
Chọn phát biểu ĐÚNG.
Cách thành lập của thì Present Simple là lấy present của tobe + present participle.
Cách thành lập của thì Past simple là động từ nguyên mẫu.
Cách thành lập của thì Future Simple là động từ có quy tắc hoặc bất quy tắc.
Cách thành lập của thì Future Simple là will / shall + infinitive.
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
eat – ate – aten – ăn
grew – gronw – grow – mọc
cost – costed – costed - chi phí
cut – cut – cut – cắt
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “chỉ ra, cho xem” là:
see – saw – seen
show – shown – showed
see – saw – see
show – showed – shown
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “đặt để ” là:
set – sat – set
set – sat – sat
sit - set - set
set - set - set
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
win – won – won – thắng cuộc
be – war/were – been – thì, là, ở
sing – sang – sang – nói
sit – sit – sit – ngồi
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “ngủ ” là:
sleep – sleeped – sleeped
sleep – sleeped – slept
sleep – slept – sleeped
sleep – slept – slept
Past Participle của động từ “to bring” là:
bringed
brang
branged
brought
Động từ nào là động từ “Bất quy tắc”
talk
see
call
walk
Past của động từ “ to fall” là :
fallen
falled
fell
felled
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
blow – blew – blown – thổi
arise – arose – arosen – phát sinh
chosse – chose – chosen – lựa chọn
find – find – found –tìm thấy
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “xây dựng ” là:
build – builded – builded
build – builded – built
build – built – biult
build – built – built
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
come – come – come – đến
bear – bore – borne – chịu đựng
meet – meet – meet – gặp gỡ
feed – feed – fed – cho ăn
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
do – did – dune – làm
give – gave – give – cho
run – ran – ran – chạy
wear – wore – worn – mặc
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “tiêu xài ” là:
pay – paid – paid
pay – pay – paid
spend – spent –spent
spend – spend – spent
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
ride – rode – riden – cưỡi
lend – lent – lent – cho mượn
take – took – tooken – lấy
fly – flow – flew – bay
Động từ nào sau đây là động từ “Bất quy tắc”
cry
stop
send
care
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “mang” là:________
bring – brought – bring
bring – bring – bring
bring – brought – brought
bring – bringed – bringed
