Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cách thành lập của thì Future simple là:_____.

a)

will / shall + infinitive.

b)

will / shall be + V-ing

c)

will / shall have + V3/ed

d)

will /shall have been + V-ing

2.

Cách thành lập của thì Past simple là:_______.

a)

Động từ nguyên mẫu

b)

Động từ có quy tắc và bất quy tắc

c)

will + infinitive

d)

Động từ thêm s & es.

3.

Cách thành lập của thì Present simple là: _______.

a)

Động từ nguyên mẫu & thêm s & es khi chủ ngữ là ngôi 3 số ít

b)

Động từ có quy tắc và bất quy tắc

c)

present của tobe + present participle.

d)

present perfect của tobe + present participle.

4.

Chọn phát biểu ĐÚNG.

a)

Cách thành lập của thì Present Simple là lấy present của tobe + present participle.

b)

Cách thành lập của thì Past simple là động từ nguyên mẫu.

c)

Cách thành lập của thì Future Simple là động từ có quy tắc hoặc bất quy tắc.

d)

Cách thành lập của thì Future Simple là will / shall + infinitive.

5.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

eat – ate – aten – ăn

b)

grew – gronw – grow – mọc

c)

cost – costed – costed - chi phí

d)

cut – cut – cut – cắt

6.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “chỉ ra, cho xem” là:

a)

see – saw – seen

b)

show – shown – showed

c)

see – saw – see

d)

show – showed – shown

7.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “đặt để ” là:

a)

set – sat – set

b)

set – sat – sat

c)

sit - set - set

d)

set - set - set

8.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

win – won – won – thắng cuộc

b)

be – war/were – been – thì, là, ở

c)

sing – sang – sang – nói

d)

sit – sit – sit – ngồi

9.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “ngủ ” là:

a)

sleep – sleeped – sleeped

b)

sleep – sleeped – slept

c)

sleep – slept – sleeped

d)

sleep – slept – slept

10.

Past Participle của động từ “to bring” là:

a)

bringed

b)

brang

c)

branged

d)

brought

11.

Động từ nào là động từ “Bất quy tắc”

a)

talk

b)

see

c)

call

d)

walk

12.

Past của động từ “ to fall” là :

a)

fallen

b)

falled

c)

fell

d)

felled

13.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

blow – blew – blown – thổi

b)

arise – arose – arosen – phát sinh

c)

chosse – chose – chosen – lựa chọn

d)

find – find – found –tìm thấy

14.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “xây dựng ” là:

a)

build – builded – builded

b)

build – builded – built

c)

build – built – biult

d)

build – built – built

15.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

come – come – come – đến

b)

bear – bore – borne – chịu đựng

c)

meet – meet – meet – gặp gỡ

d)

feed – feed – fed – cho ăn

16.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

do – did – dune – làm

b)

give – gave – give – cho

c)

run – ran – ran – chạy

d)

wear – wore – worn – mặc

17.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “tiêu xài ” là:

a)

pay – paid – paid

b)

pay – pay – paid

c)

spend – spent –spent

d)

spend – spend – spent

18.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

ride – rode – riden – cưỡi

b)

lend – lent – lent – cho mượn

c)

take – took – tooken – lấy

d)

fly – flow – flew – bay

19.

Động từ nào sau đây là động từ “Bất quy tắc”

a)

cry

b)

stop

c)

send

d)

care

20.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “mang” là:________

a)

bring – brought – bring

b)

bring – bring – bring

c)

bring – brought – brought

d)

bring – bringed – bringed