wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỪ VỰNG BÀI 3 SC1 + BQT

Total questions: 31

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Từ 살다 có nghĩa là gì?

a)

sống

b)

ngủ

c)

học

d)

mua

2.

Từ 사다 có nghĩa là gì?

a)

sống

b)

ngủ

c)

học

d)

mua

3.

Từ 좋다 có nghĩa là gì?

a)

thích

b)

đẹp, tốt

c)

thú vị

d)

xấu

4.

Từ 좋아하다 có nghĩa là gì?

a)

thích

b)

đẹp, tốt

c)

thú vị

d)

xấu

5.

Từ 재미있다 có nghĩa là gì?

a)

thích

b)

đẹp, tốt

c)

thú vị

d)

không thú vị

6.

Từ "quê hương" trong tiếng Hàn là gì?

a)

고향

b)

공항

c)

고양이

d)

향수

7.

Từ "bao nhiêu (tiền)" trong tiếng Hàn là gì?

a)

얼마

b)

얼마나

c)

d)

어디

8.

Từ "đâu" trong tiếng Hàn là gì?

a)

얼마

b)

얼마나

c)

d)

어디

9.

Từ "mấy" trong tiếng Hàn là gì?

a)

b)

몇일

c)

d)

10.

Từ "như thế nào" trong tiếng Hàn là gì?

a)

어때요?

b)

어디

c)

누구

d)

11.

Từ "gia đình" trong tiếng Hàn là gì?

a)

가족

b)

가죽

c)

가축

d)

가구

12.

Từ "nhiều" trong tiếng Hàn là gì?

a)

만나요

b)

많아요

c)

앉아요

d)

안아요

13.

Từ "khách hàng" trong tiếng Hàn là gì?

a)

손님

b)

친구

c)

오빠

d)

직원

14.

Các từ "máy tính - ti vi - bàn - sách" trong tiếng Hàn là gì?

a)

컴퓨터 - 책상 - 책 - 텔레비전

b)

컴퓨터 - 책 - 텔레비전 - 책상

c)

컴퓨터 - 텔레비전 - 책상 - 책

d)

컴퓨터 - 책 - 책상 - 텔레비전

15.

Các từ " nhà - nhà ăn - quê - trường học" trong tiếng Hàn là gì?

a)

집 - 공항 - 고향 - 학교

b)

집 - 책방 - 고향 - 학교

c)

집 - 책방 - 고향 - 공부방

d)

집 - 식당 - 고향 - 학교

16.

quá khứ của " 재미있다hay, thú vị " là:

a)

재미있었어요

b)

재미있어요

c)

재미없었어요

d)

재미없었어요

17.

quá khứ của " 덥다 - nóng " là:

a)

더워요

b)

더웠어요

c)

덥었어요

d)

더왔어요

18.

quá khứ của " 모르다 - không biết" là:

a)

모라요

b)

모랐어요

c)

몰라요

d)

몰랐어요

19.

quá khứ của " 듣다 - nghe " là:

a)

듣어요

b)

듣었어요

c)

들어요

d)

들었어요

20.

quá khứ của " 예쁘다 - xinh đẹp" là:

a)

예뻐요

b)

예뻤어요

c)

예빠요

d)

예빴어요

21.

chọn đuôi câu đúng khi chia động từ "살다 - sống":

a)

살습니다

b)

살어요

c)

사요

d)

삽니다

22.

chọn đuôi câu đúng khi chia động từ "힘들다 - vất vả":

a)

힘들습니다

b)

힘들어요

c)

힘드어요

d)

힘더요

23.

chọn đuôi câu đúng khi chia động từ "어떻다 - như thế nào":

a)

어떻습니다

b)

어떻습니까?

c)

어떻게 해요?

d)

어떤

24.

chọn câu sai:

a)

고향은 하노이에요

b)

고향은 하노이예요

c)

고향은 하노이입니다

d)

고향이 하노이예요

25.

chọn câu sai:

a)

취미가 영화를 봐요

b)

취미가 영화 보기예요

c)

취미가 영화 보기입니다

d)

취미는 영화를 보기입니다

26.

chọn câu sai:

a)

저는 스물 두 살입니다

b)

저는 스물 세 살입니다

c)

저는 스물 두 살이에요

d)

저는 스물 살입니다

27.

chọn câu sai:

a)

저는 학교에서 한국어를 공부합니다

b)

학교에서 한국어를 공부합니다

c)

저는 학교에서 한국어를 공부해요

d)

저는 학교에 한국어를 공부합니다

28.

chọn câu sai:

a)

저는 아침을 먹고 학교에 가요

b)

저는 아침을 먹어고 학교에 가요

c)

저는 아침을 먹고 학교에 갑니다

d)

아침을 먹고 학교에 가요

29.

từ 1 đến 10 số Hán Hàn là:

a)

일 - 이 - 삽 - 사 - 오 -육 - 칠 - 팔 - 구 - 십

b)

일 - 이 - 삼 - 사 - 오 -육 - 칠 - 여덟 - 구 - 십

c)

일 - 이 - 삼 - 사 - 오 -육 - 칠 - 팔 - 구 - 십

d)

하나 - 이 - 삼- 사 - 오 -육 - 칠 - 팔 - 구 - 십

30.

từ 1 đến 10 số Thuần Hàn là:

a)

하나 - 둘 - 셋 - 넷 - 다섯 - 여섯 - 일곱 - 여덟 - 아홉 - 열

b)

하나 - 둘 - 셋 - 넷 - 여섯 - 다섯 - 일곱 - 여덟 - 아홉 - 열

c)

하나 - 둘 - 셋 - 넷 - 다섯 - 여섯 - 아홉 - 여덟 - 일곱 - 열

d)

하나 - 둘 - 넷 - 셋 - 다섯 - 여섯 - 일곱 - 여덟 - 아홉 - 열

31.

Chọn câu đúng:

a)

제 생일은 이 월 삼 일입니다

b)

제 생일은 이 월 세 일입니다

c)

제 생일은 두 월 삼 일입니다

d)

제 생일은 두 월 세 일입니다